1. Khi doanh nghiệp áp dụng phương pháp đánh giá lại tài sản, tần suất đánh giá lại nên là bao lâu?
A. Hàng năm
B. 3 năm một lần
C. 5 năm một lần
D. Định kỳ để đảm bảo giá trị ghi sổ không khác biệt trọng yếu so với giá trị hợp lý
2. Khi thanh lý tài sản cố định, khoản mục nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến lãi/lỗ thanh lý?
A. Nguyên giá tài sản
B. Giá trị hao mòn lũy kế
C. Chi phí thanh lý
D. Giá trị còn lại của tài sản
3. Khi một tài sản bị hư hỏng nặng và không thể phục hồi, kế toán cần thực hiện bút toán nào?
A. Ghi giảm nguyên giá và hao mòn lũy kế
B. Ghi tăng nguyên giá và hao mòn lũy kế
C. Ghi giảm nguyên giá và ghi tăng chi phí
D. Không cần thực hiện bút toán nào
4. Theo VAS 04, chi phí đi vay được vốn hóa sẽ làm ảnh hưởng đến báo cáo tài chính như thế nào?
A. Tăng chi phí trong kỳ
B. Giảm chi phí trong kỳ và tăng giá trị tài sản
C. Tăng chi phí trong kỳ và giảm giá trị tài sản
D. Không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
5. Một tài sản cố định có nguyên giá 100 triệu đồng, hao mòn lũy kế 60 triệu đồng. Nếu tài sản này được bán với giá 50 triệu đồng, lãi/lỗ thanh lý là bao nhiêu?
A. Lãi 10 triệu đồng
B. Lỗ 10 triệu đồng
C. Lãi 40 triệu đồng
D. Lỗ 40 triệu đồng
6. Khi đánh giá lại tài sản cố định, nếu giá trị đánh giá lại cao hơn giá trị ghi sổ, phần chênh lệch được ghi nhận vào đâu?
A. Lợi nhuận chưa phân phối
B. Thặng dư đánh giá lại tài sản
C. Doanh thu tài chính
D. Chi phí tài chính
7. Khi nào doanh nghiệp phải ngừng vốn hóa chi phí đi vay?
A. Khi tài sản dở dang đã hoàn thành về cơ bản và sẵn sàng đưa vào sử dụng
B. Khi doanh nghiệp hết tiền để trả lãi vay
C. Khi dự án bị tạm dừng
D. Khi doanh nghiệp bị lỗ
8. Khi một tài sản được mua trả chậm, nguyên giá của tài sản được xác định như thế nào?
A. Bằng tổng số tiền phải trả trong tương lai
B. Bằng giá mua trả ngay tương đương
C. Bằng giá trị hợp lý của tài sản
D. Bằng giá mua trả ngay cộng lãi suất trả chậm
9. Theo VAS 04, chi phí đi vay nào được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang?
A. Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang
B. Tất cả các chi phí đi vay của doanh nghiệp
C. Chi phí đi vay vượt quá chi phí sản xuất kinh doanh
D. Chi phí đi vay được ngân hàng chấp thuận
10. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí bảo trì, sửa chữa thường xuyên tài sản cố định?
A. Chi phí nâng cấp tài sản làm tăng năng suất
B. Chi phí thay thế một bộ phận chính của tài sản
C. Chi phí kiểm tra định kỳ và thay thế các bộ phận nhỏ
D. Chi phí kéo dài thời gian sử dụng hữu ích của tài sản
11. Trong trường hợp nào thì doanh nghiệp cần trích lập dự phòng giảm giá tài sản?
A. Khi giá trị thị trường của tài sản tăng lên
B. Khi giá trị thị trường của tài sản giảm xuống thấp hơn giá trị ghi sổ
C. Khi doanh nghiệp có lợi nhuận cao
D. Khi doanh nghiệp muốn giảm thuế phải nộp
12. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để vốn hóa chi phí đi vay?
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản
B. Chi phí đi vay thực tế phát sinh
C. Các hoạt động cần thiết để chuẩn bị tài sản đưa vào sử dụng hoặc bán đã được thực hiện
D. Doanh nghiệp đang có lãi
13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?
A. Mức độ sử dụng dự kiến của tài sản
B. Sự hao mòn vật lý dự kiến
C. Sự lạc hậu về kỹ thuật
D. Chính sách thuế của nhà nước
14. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí đi vay được vốn hóa?
A. Lãi tiền vay phải trả
B. Chiết khấu phát hành trái phiếu
C. Các chi phí liên quan trực tiếp đến việc vay vốn
D. Cổ tức đã trả cho cổ đông
15. Giá trị còn lại của tài sản cố định được tính như thế nào?
A. Nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế
B. Nguyên giá cộng giá trị hao mòn lũy kế
C. Giá trị thị trường hiện tại trừ chi phí bán
D. Giá trị thanh lý ước tính trừ giá trị hao mòn lũy kế
16. Khi nào một tài sản được ghi nhận là tài sản cố định?
A. Khi tài sản có thời gian sử dụng trên 6 tháng và giá trị từ 10 triệu đồng trở lên
B. Khi tài sản có thời gian sử dụng trên 1 năm và giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
C. Khi tài sản có thời gian sử dụng trên 1 năm và giá trị từ 10 triệu đồng trở lên
D. Khi tài sản có thời gian sử dụng trên 2 năm và giá trị từ 20 triệu đồng trở lên
17. Đâu KHÔNG phải là một phương pháp xác định giá trị hợp lý của tài sản?
A. Giá thị trường
B. Giá trị hiện tại của dòng tiền dự kiến
C. Giá trị sổ sách
D. Giá giao dịch gần đây của tài sản tương tự
18. Đâu là mục đích chính của việc khấu hao tài sản cố định?
A. Để giảm giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán
B. Để phân bổ giá trị tài sản vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng
C. Để tạo ra quỹ tiền mặt cho việc thay thế tài sản trong tương lai
D. Để tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
19. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc tính khấu hao tài sản cố định?
A. Nguyên giá tài sản
B. Thời gian sử dụng hữu ích
C. Giá trị thanh lý ước tính
D. Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
20. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá tài sản cố định?
A. Chi phí vận chuyển và bốc dỡ
B. Chi phí lắp đặt và chạy thử
C. Chi phí sửa chữa lớn sau khi đưa vào sử dụng
D. Thuế nhập khẩu (nếu có)
21. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tài sản xây dựng cơ bản dở dang?
A. Chi phí vật liệu xây dựng
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
22. Điều gì xảy ra khi một tài sản cố định được trao đổi với một tài sản tương tự khác?
A. Ghi nhận lãi hoặc lỗ ngay lập tức
B. Không ghi nhận lãi hoặc lỗ
C. Chỉ ghi nhận lãi
D. Chỉ ghi nhận lỗ
23. Theo VAS 03, tài sản cố định vô hình nào sau đây KHÔNG được khấu hao?
A. Bằng sáng chế
B. Quyền tác giả
C. Quyền sử dụng đất vĩnh viễn
D. Phần mềm máy tính
24. Phương pháp khấu hao nào phù hợp nhất cho tài sản có giá trị sử dụng ổn định trong suốt thời gian sử dụng?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp theo số năm
25. Khi một tài sản được trao đổi KHÔNG tương tự, lãi hoặc lỗ từ việc trao đổi được xác định như thế nào?
A. Bằng không
B. Bằng chênh lệch giữa giá trị hợp lý của tài sản nhận được và giá trị ghi sổ của tài sản đem trao đổi
C. Bằng chênh lệch giữa giá trị hợp lý của tài sản đem trao đổi và giá trị ghi sổ của tài sản nhận được
D. Bằng giá trị còn lại của tài sản đem trao đổi
26. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp theo số năm
27. Trong phương pháp khấu hao theo sản lượng, chi phí khấu hao mỗi năm được tính dựa trên yếu tố nào?
A. Thời gian sử dụng hữu ích của tài sản
B. Tổng số sản phẩm dự kiến sản xuất trong suốt thời gian sử dụng
C. Số lượng sản phẩm thực tế sản xuất trong năm
D. Giá trị thanh lý ước tính của tài sản
28. Phương pháp khấu hao nào sau đây cho phép khấu hao nhanh hơn trong những năm đầu sử dụng tài sản?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp theo số năm
29. Khi nào thì tài sản cố định hữu hình được đánh giá lại?
A. Khi giá trị thị trường của tài sản giảm đáng kể
B. Khi có sự thay đổi lớn về công nghệ sản xuất
C. Khi có biến động lớn về giá cả trên thị trường
D. Khi có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khi doanh nghiệp có chủ trương
30. Khi nào thì doanh nghiệp được hoàn nhập dự phòng giảm giá tài sản?
A. Khi giá trị thị trường của tài sản tiếp tục giảm
B. Khi giá trị thị trường của tài sản tăng lên và vượt quá giá trị ghi sổ
C. Khi doanh nghiệp bị lỗ
D. Khi có quyết định của cơ quan thuế
31. Phương pháp khấu hao nào sau đây cho phép doanh nghiệp thu hồi vốn nhanh hơn trong giai đoạn đầu sử dụng tài sản?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp bình quân gia quyền
32. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là gì?
A. Giá bán ước tính của hàng tồn kho.
B. Giá bán ước tính trừ chi phí hoàn thành và chi phí bán hàng.
C. Giá gốc của hàng tồn kho.
D. Giá trị thị trường của hàng tồn kho.
33. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tính giá trị hàng tồn kho xuất kho?
A. Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO).
B. Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO).
C. Phương pháp bình quân gia quyền.
D. Phương pháp đích danh.
34. Nếu doanh nghiệp lựa chọn mô hình giá trị hợp lý cho bất động sản đầu tư, sự thay đổi giá trị hợp lý sẽ được ghi nhận vào đâu?
A. Vốn chủ sở hữu.
B. Chi phí hoạt động.
C. Doanh thu hoạt động.
D. Lãi hoặc lỗ trong kỳ.
35. Khi chuyển bất động sản đầu tư sang tài sản cố định, giá trị ghi sổ của bất động sản đầu tư tại ngày chuyển đổi được xử lý như thế nào?
A. Được giữ nguyên và tiếp tục khấu hao.
B. Được đánh giá lại theo giá trị hợp lý.
C. Được ghi nhận vào chi phí trong kỳ.
D. Được ghi giảm vào lợi nhuận chưa phân phối.
36. Theo VAS 03, tài sản cố định vô hình nào sau đây KHÔNG được phép khấu hao?
A. Bằng sáng chế
B. Quyền tác giả
C. Quyền sử dụng đất có thời hạn
D. Lợi thế thương mại có thời gian sử dụng không xác định
37. Một công ty xây dựng một tòa nhà văn phòng để sử dụng cho mục đích quản lý. Trong quá trình xây dựng, công ty đã vay một khoản tiền cụ thể cho dự án này. Theo VAS 04, chi phí lãi vay phát sinh trong giai đoạn xây dựng sẽ được xử lý như thế nào?
A. Ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ.
B. Vốn hóa vào nguyên giá của tòa nhà.
C. Ghi giảm doanh thu tài chính.
D. Ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
38. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc, doanh nghiệp cần:
A. Ghi giảm giá trị hàng tồn kho.
B. Tăng giá trị hàng tồn kho.
C. Giữ nguyên giá trị hàng tồn kho.
D. Đánh giá lại giá trị hàng tồn kho vào kỳ sau.
39. Theo VAS 05, khoản mục nào sau đây KHÔNG được coi là hàng tồn kho?
A. Nguyên vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm.
B. Sản phẩm dở dang.
C. Thành phẩm.
D. Bất động sản đầu tư.
40. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?
A. Mức độ sử dụng dự kiến của tài sản
B. Sự hao mòn vật lý dự kiến
C. Sự lạc hậu về kỹ thuật
D. Giá trị thị trường hiện tại của tài sản tương tự
41. Doanh nghiệp có thể lựa chọn mô hình nào để đánh giá bất động sản đầu tư sau ghi nhận ban đầu?
A. Mô hình giá gốc hoặc mô hình đánh giá lại.
B. Mô hình giá gốc hoặc mô hình giá trị hợp lý.
C. Mô hình giá trị hợp lý hoặc mô hình chi phí.
D. Mô hình chi phí hoặc mô hình đánh giá lại.
42. Điều gì xảy ra khi một tài sản cố định được bán với giá thấp hơn giá trị còn lại?
A. Lãi từ việc thanh lý tài sản
B. Lỗ từ việc thanh lý tài sản
C. Không có lãi hoặc lỗ
D. Tăng nguyên giá tài sản
43. Theo VAS 04, khi doanh nghiệp vay một khoản tiền chung cho nhiều mục đích, chi phí đi vay được vốn hóa được xác định như thế nào?
A. Tính theo tỷ lệ phần trăm chi phí tài sản đủ điều kiện trên tổng chi phí vay.
B. Tính bằng tổng chi phí đi vay thực tế phát sinh.
C. Không được vốn hóa chi phí đi vay trong trường hợp này.
D. Do doanh nghiệp tự quyết định tỷ lệ vốn hóa.
44. Giá gốc của hàng tồn kho KHÔNG bao gồm chi phí nào sau đây?
A. Chi phí mua hàng.
B. Chi phí chế biến.
C. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ.
D. Chi phí bán hàng.
45. Khi nào việc vốn hóa chi phí đi vay tạm ngừng?
A. Khi quá trình xây dựng tài sản bị gián đoạn trong một thời gian dài.
B. Khi lãi suất trên thị trường tăng cao.
C. Khi doanh nghiệp gặp khó khăn về tài chính.
D. Khi tài sản đã hoàn thành một phần.
46. Chi phí đi vay nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang?
A. Lãi tiền vay phải trả liên quan trực tiếp đến việc xây dựng tài sản.
B. Các khoản chiết khấu hoặc phụ trội phát sinh từ các khoản vay.
C. Các khoản chi phí phụ trợ liên quan đến việc làm thủ tục vay vốn.
D. Lãi tiền gửi có kỳ hạn từ khoản vay dùng cho xây dựng tài sản.
47. Khi nào một tài sản được ghi nhận là tài sản cố định?
A. Khi giá trị của tài sản lớn hơn một mức quy định và có thời gian sử dụng trên 6 tháng.
B. Khi tài sản được mua về và đã thanh toán tiền.
C. Khi tài sản được sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
D. Khi tài sản đã được đưa vào sử dụng và tạo ra doanh thu.
48. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp theo giờ công
49. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để vốn hóa chi phí đi vay?
A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản.
B. Chi phí đi vay thực tế đã phát sinh.
C. Các hoạt động cần thiết để chuẩn bị tài sản đưa vào sử dụng hoặc bán đã được thực hiện.
D. Doanh nghiệp có đủ nguồn vốn để thanh toán chi phí đi vay.
50. Khi nào doanh nghiệp được chuyển bất động sản từ tài sản cố định thành bất động sản đầu tư?
A. Khi có sự thay đổi về mục đích sử dụng.
B. Khi giá trị thị trường của bất động sản tăng lên.
C. Khi doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn ngân hàng.
D. Khi bất động sản đã khấu hao hết.
51. Theo VAS 04, chi phí đi vay nào được vốn hóa vào giá trị tài sản?
A. Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất một tài sản dở dang.
B. Chi phí đi vay cho hoạt động kinh doanh thông thường.
C. Chi phí đi vay để thanh toán các khoản nợ khác.
D. Chi phí đi vay để đầu tư vào chứng khoán.
52. Giá trị còn lại của tài sản cố định là gì?
A. Giá trị ban đầu của tài sản.
B. Giá trị tài sản sau khi đã trừ đi khấu hao lũy kế.
C. Giá trị tài sản tại thời điểm thanh lý.
D. Giá trị tài sản được sử dụng để tính khấu hao.
53. Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá trị nào?
A. Giá gốc.
B. Giá trị thuần có thể thực hiện được.
C. Giá trị thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
D. Giá trị cao hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
54. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào chi phí xây dựng cơ bản dở dang?
A. Chi phí vật liệu xây dựng
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí quản lý dự án
D. Chi phí lãi vay cho mục đích khác
55. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí chế biến hàng tồn kho?
A. Chi phí nhân công trực tiếp.
B. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị.
C. Chi phí quản lý sản xuất.
D. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp.
56. Theo quy định của kế toán Việt Nam, tài sản nào sau đây được coi là bất động sản đầu tư?
A. Nhà xưởng dùng để sản xuất sản phẩm.
B. Văn phòng cho thuê.
C. Nhà kho dùng để chứa hàng tồn kho.
D. Tòa nhà dùng làm trụ sở chính của công ty.
57. Bất động sản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo:
A. Giá trị hợp lý.
B. Nguyên giá.
C. Giá trị thuần có thể thực hiện được.
D. Giá trị thị trường.
58. Khi nào doanh nghiệp cần đánh giá lại giá trị của tài sản cố định?
A. Hàng năm vào cuối kỳ kế toán.
B. Khi có biến động lớn về giá cả trên thị trường.
C. Khi tài sản được đưa vào sử dụng.
D. Khi doanh nghiệp có nhu cầu bán tài sản.
59. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá tài sản cố định?
A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Chi phí sửa chữa lớn định kỳ
D. Thuế trước bạ
60. Khi một tài sản được xây dựng bằng vốn vay, chi phí đi vay được vốn hóa sẽ kết thúc khi nào?
A. Khi tài sản đã hoàn thành về mặt kỹ thuật và sẵn sàng đưa vào sử dụng.
B. Khi bắt đầu quá trình xây dựng tài sản.
C. Khi doanh nghiệp bắt đầu trả nợ vay.
D. Khi tài sản bắt đầu tạo ra doanh thu.
61. Điều gì xảy ra khi một tài sản cố định bị hư hỏng hoàn toàn và không thể sử dụng được nữa?
A. Tài sản vẫn được giữ lại trên sổ sách kế toán.
B. Tài sản được thanh lý và ghi nhận khoản lỗ do thanh lý.
C. Tài sản được đánh giá lại và tiếp tục sử dụng.
D. Tài sản được chuyển thành hàng tồn kho.
62. Khi một tài sản cố định được trao đổi với một tài sản tương tự, việc ghi nhận lãi/lỗ từ giao dịch được thực hiện như thế nào?
A. Ghi nhận toàn bộ lãi/lỗ ngay lập tức.
B. Không ghi nhận lãi/lỗ.
C. Chỉ ghi nhận lãi, không ghi nhận lỗ.
D. Chỉ ghi nhận lỗ, không ghi nhận lãi.
63. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc xác định thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?
A. Mức độ sử dụng dự kiến của tài sản.
B. Sự hao mòn vật lý dự kiến.
C. Sự lạc hậu về kỹ thuật.
D. Giá trị thị trường hiện tại của tài sản.
64. Theo VAS 04, khi nào doanh nghiệp được phép dừng vốn hóa chi phí đi vay?
A. Khi công trình đã hoàn thành và đưa vào sử dụng.
B. Khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản vào sử dụng hoặc bán đã hoàn tất.
C. Khi doanh nghiệp không còn nhu cầu vay vốn.
D. Khi doanh nghiệp đạt được lợi nhuận mục tiêu.
65. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tài sản cố định?
A. Chi phí vận chuyển và lắp đặt.
B. Chi phí sửa chữa lớn định kỳ sau khi tài sản đã được đưa vào sử dụng.
C. Chi phí thiết kế và xây dựng.
D. Chi phí chạy thử trước khi đưa vào sử dụng.
66. Khi nào một tài sản được coi là tài sản cố định theo chuẩn mực kế toán Việt Nam?
A. Khi có giá trị từ 10.000.000 VNĐ trở lên và thời gian sử dụng trên 6 tháng.
B. Khi có giá trị từ 30.000.000 VNĐ trở lên và thời gian sử dụng trên 12 tháng.
C. Khi có giá trị từ 5.000.000 VNĐ trở lên và thời gian sử dụng trên 12 tháng.
D. Khi có giá trị từ 20.000.000 VNĐ trở lên và thời gian sử dụng trên 6 tháng.
67. Theo VAS 04, chi phí đi vay được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang khi nào?
A. Khi tài sản dở dang đã hoàn thành.
B. Khi chi phí đi vay thực tế phát sinh.
C. Khi có bằng chứng chắc chắn rằng chi phí đi vay sẽ tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai.
D. Khi các hoạt động cần thiết để chuẩn bị tài sản cho việc sử dụng hoặc bán đã bắt đầu.
68. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí đi vay theo VAS 16?
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
B. Chi phí lãi vay phát sinh từ các khoản vay để mua sắm tài sản dở dang.
C. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
69. Trong trường hợp nào, một khoản chi phí liên quan đến tài sản cố định sẽ được vốn hóa thay vì ghi nhận là chi phí trong kỳ?
A. Khi chi phí đó duy trì hiệu suất hoạt động hiện tại của tài sản.
B. Khi chi phí đó làm tăng thời gian sử dụng hữu ích của tài sản.
C. Khi chi phí đó là chi phí bảo trì định kỳ.
D. Khi chi phí đó không đáng kể.
70. Phương pháp khấu hao nào sau đây tính khấu hao đều nhau trong suốt thời gian sử dụng của tài sản?
A. Phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh.
B. Phương pháp đường thẳng (tuyến tính).
C. Phương pháp khấu hao theo sản lượng.
D. Phương pháp tổng số thứ tự năm sử dụng.
71. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ để trích khấu hao tài sản cố định?
A. Nguyên giá tài sản.
B. Thời gian sử dụng hữu ích ước tính.
C. Giá trị còn lại ước tính.
D. Giá trị thị trường hiện tại.
72. Phương pháp khấu hao nào phù hợp nhất cho tài sản được sử dụng để khai thác tài nguyên thiên nhiên?
A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp số dư giảm dần.
C. Phương pháp khấu hao theo sản lượng.
D. Phương pháp tổng số năm.
73. Khi nào doanh nghiệp cần đánh giá lại giá trị tài sản vô hình?
A. Hàng năm.
B. Khi có dấu hiệu suy giảm giá trị.
C. Khi có sự thay đổi về chính sách kế toán.
D. Khi có yêu cầu của cơ quan kiểm toán.
74. Theo VAS 16, chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá của tài sản cố định?
A. Chi phí mua sắm.
B. Chi phí vận chuyển, bốc xếp.
C. Chi phí lắp đặt, chạy thử.
D. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành tài sản.
75. Khi doanh nghiệp sử dụng phương pháp đánh giá lại tài sản cố định, nếu giá trị đánh giá lại cao hơn giá trị ghi sổ, phần chênh lệch được ghi nhận vào đâu?
A. Lợi nhuận chưa phân phối.
B. Thặng dư đánh giá lại tài sản.
C. Doanh thu tài chính.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
76. Khi một tài sản cố định được trao đổi KHÔNG có giá trị tương tự, việc ghi nhận lãi/lỗ được thực hiện như thế nào?
A. Không ghi nhận lãi/lỗ.
B. Ghi nhận toàn bộ lãi/lỗ ngay lập tức.
C. Chỉ ghi nhận lãi, không ghi nhận lỗ.
D. Chỉ ghi nhận lỗ, không ghi nhận lãi.
77. Theo VAS 04, chi phí đi vay nào được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang?
A. Chi phí lãi vay từ các khoản vay chung của doanh nghiệp.
B. Chi phí lãi vay từ các khoản vay riêng biệt dùng cho mục đích đầu tư xây dựng tài sản.
C. Chi phí quản lý khoản vay.
D. Tất cả các chi phí đi vay.
78. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tài sản vô hình?
A. Chi phí mua bằng sáng chế.
B. Chi phí đăng ký nhãn hiệu.
C. Chi phí nghiên cứu.
D. Chi phí phát triển (nếu đáp ứng các điều kiện vốn hóa).
79. Một công ty xây dựng một tòa nhà để sử dụng làm văn phòng. Các chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tòa nhà?
A. Chi phí vật liệu xây dựng.
B. Chi phí nhân công xây dựng.
C. Chi phí lãi vay trong quá trình xây dựng.
D. Chi phí bảo trì tòa nhà sau khi hoàn thành.
80. Theo VAS 03, giá trị còn lại của tài sản cố định được xác định như thế nào?
A. Là giá trị ước tính thu được khi thanh lý tài sản sau khi trừ chi phí thanh lý ước tính.
B. Là giá trị thị trường hiện tại của tài sản.
C. Là giá trị ban đầu của tài sản trừ đi khấu hao lũy kế.
D. Là giá trị do doanh nghiệp tự xác định.
81. Theo VAS 03, nguyên tắc giá gốc để ghi nhận tài sản cố định hữu hình được hiểu là gì?
A. Giá trị hiện tại của tài sản.
B. Giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm mua.
C. Tổng các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
D. Giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm báo cáo.
82. Một công ty mua một bằng sáng chế. Chi phí nào sau đây liên quan đến bằng sáng chế này có thể được vốn hóa?
A. Chi phí duy trì bằng sáng chế hàng năm.
B. Chi phí pháp lý để bảo vệ bằng sáng chế.
C. Chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới sử dụng bằng sáng chế.
D. Chi phí marketing sản phẩm được bảo vệ bởi bằng sáng chế.
83. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình?
A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ.
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử.
C. Chi phí sửa chữa bảo dưỡng định kỳ.
D. Thuế trước bạ.
84. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian?
A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp số dư giảm dần.
C. Phương pháp sản lượng.
D. Phương pháp tổng số năm.
85. Một tài sản cố định được mua trả chậm, lãi trả chậm được xử lý như thế nào?
A. Tính vào nguyên giá tài sản.
B. Ghi nhận là chi phí tài chính trong kỳ.
C. Phân bổ dần vào nguyên giá tài sản trong thời gian trả chậm.
D. Ghi giảm vào lợi nhuận giữ lại.
86. Khi nào một tài sản vô hình được ghi nhận là tài sản trên báo cáo tài chính?
A. Khi chi phí để tạo ra tài sản đó có thể xác định một cách đáng tin cậy.
B. Khi tài sản đó có khả năng tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai và giá trị của nó có thể xác định một cách đáng tin cậy.
C. Khi tài sản đó được mua từ bên ngoài.
D. Khi tài sản đó được sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
87. Đâu là điểm khác biệt chính giữa chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định?
A. Chi phí sửa chữa thường xuyên làm tăng giá trị tài sản, còn chi phí sửa chữa lớn thì không.
B. Chi phí sửa chữa thường xuyên được ghi vào chi phí trong kỳ, còn chi phí sửa chữa lớn có thể được vốn hóa.
C. Chi phí sửa chữa thường xuyên là bắt buộc, còn chi phí sửa chữa lớn là tùy chọn.
D. Chi phí sửa chữa thường xuyên có giá trị lớn hơn chi phí sửa chữa lớn.
88. Khi nào doanh nghiệp cần xem xét lại thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?
A. Khi có sự thay đổi đáng kể về cách thức sử dụng tài sản.
B. Khi có sự thay đổi về giá trị thị trường của tài sản.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
D. Hàng năm.
89. Một công ty có nên đánh giá lại giá trị của tài sản cố định?
A. Không bao giờ.
B. Chỉ khi có sự thay đổi đáng kể về giá trị thị trường.
C. Thường xuyên, theo định kỳ hàng năm.
D. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
90. Điều gì xảy ra nếu giá trị hợp lý của tài sản cố định thấp hơn giá trị còn lại trên sổ sách kế toán?
A. Không cần thực hiện bút toán điều chỉnh.
B. Ghi giảm giá trị tài sản và ghi nhận khoản lỗ.
C. Ghi tăng giá trị tài sản và ghi nhận khoản lãi.
D. Thực hiện đánh giá lại tài sản.
91. Phương pháp nào sau đây không được áp dụng để xác định giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư?
A. Phương pháp so sánh
B. Phương pháp chiết khấu dòng tiền
C. Phương pháp giá thành
D. Phương pháp thặng dư
92. Khi một bất động sản được chuyển từ mục đích sử dụng làm văn phòng sang bất động sản đầu tư, điều gì xảy ra?
A. Không có bút toán nào được thực hiện
B. Ghi giảm nguyên giá tài sản cố định và ghi tăng nguyên giá bất động sản đầu tư
C. Ghi nhận lãi hoặc lỗ ngay lập tức vào báo cáo kết quả kinh doanh
D. Đánh giá lại bất động sản theo giá trị hợp lý tại thời điểm chuyển đổi
93. Điều gì xảy ra khi một khoản nợ phải thu trước đây đã được xóa sổ nhưng sau đó lại được thu hồi?
A. Khoản thu hồi được ghi nhận là doanh thu
B. Khoản thu hồi được ghi giảm chi phí dự phòng phải thu khó đòi
C. Khoản thu hồi được ghi tăng vốn chủ sở hữu
D. Khoản thu hồi không được ghi nhận
94. Chi phí nào sau đây không được tính vào giá gốc hàng tồn kho?
A. Chi phí mua hàng
B. Chi phí vận chuyển
C. Chi phí lưu kho
D. Chi phí chế biến
95. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho được xác định bằng:
A. Giá bán ước tính trừ chi phí hoàn thành và chi phí bán hàng
B. Giá mua ước tính trừ chi phí vận chuyển
C. Giá bán ước tính cộng chi phí bán hàng
D. Giá gốc trừ chi phí hao hụt
96. Khoản mục nào sau đây được coi là một khoản đầu tư bất động sản?
A. Bất động sản sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh
B. Bất động sản nắm giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
C. Bất động sản cho thuê hoạt động
D. Bất động sản sử dụng làm trụ sở văn phòng
97. Phương pháp tính giá xuất kho nào giả định rằng hàng hóa mua trước được xuất trước?
A. FIFO
B. LIFO
C. Bình quân gia quyền
D. Nhập sau xuất trước
98. Khi bán hàng trả chậm, doanh nghiệp cần ghi nhận:
A. Chỉ ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền
B. Ghi nhận doanh thu ngay khi chuyển giao hàng hóa và ghi nhận khoản phải thu
C. Ghi nhận doanh thu theo tỷ lệ phần trăm số tiền đã thu
D. Không ghi nhận doanh thu
99. Tỷ số nào sau đây đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp?
A. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu
B. Tỷ số thanh toán nhanh
C. Vòng quay tổng tài sản
D. Tỷ suất lợi nhuận gộp
100. Mục đích của việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
A. Để xác định lợi nhuận của doanh nghiệp
B. Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp
C. Để cung cấp thông tin về các dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp
D. Để xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp
101. Theo VAS 05, hàng tồn kho được ghi nhận theo giá trị nào?
A. Giá gốc
B. Giá trị thuần có thể thực hiện được
C. Giá trị nào thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được
D. Giá trị nào cao hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được
102. Chi phí nào sau đây không được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình?
A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng, lắp đặt
D. Chi phí sửa chữa lớn định kỳ
103. Khi lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ, việc thanh toán cổ tức cho cổ đông được xếp vào loại hoạt động nào?
A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Không được ghi nhận trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ
104. Tỷ số nào sau đây đo lường khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp?
A. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu
B. Tỷ số thanh toán hiện hành
C. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
D. Vòng quay hàng tồn kho
105. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng cho tài sản có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp theo số lượng sản phẩm
D. Phương pháp khấu hao theo nhóm
106. Đâu là mục tiêu chính của việc phân tích báo cáo tài chính?
A. Để xác định gian lận kế toán
B. Để đưa ra các quyết định kinh tế
C. Để tuân thủ các quy định pháp luật
D. Để chuẩn bị báo cáo thuế
107. Khoản mục nào sau đây không phải là tiền và các khoản tương đương tiền?
A. Tiền mặt tại quỹ
B. Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
C. Chứng khoán kinh doanh có kỳ hạn gốc dưới 3 tháng
D. Cổ phiếu đang niêm yết trên thị trường chứng khoán
108. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc, kế toán cần:
A. Ghi giảm giá trị hàng tồn kho
B. Ghi tăng giá trị hàng tồn kho
C. Không thực hiện bút toán nào
D. Chờ đến khi giá trị thuần có thể thực hiện được tăng lên
109. Hoạt động nào sau đây được phân loại là hoạt động đầu tư trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
A. Mua hàng tồn kho
B. Trả lương cho nhân viên
C. Mua tài sản cố định
D. Trả cổ tức cho cổ đông
110. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?
A. Mức độ sử dụng dự kiến của tài sản
B. Sự hao mòn vật lý dự kiến
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật
D. Giá trị thị trường hiện tại của tài sản
111. Mục đích chính của việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho là gì?
A. Để tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
B. Để phản ánh giá trị thực tế của hàng tồn kho
C. Để trốn thuế
D. Để che giấu các khoản lỗ
112. Chi phí nào sau đây được vốn hóa vào giá trị của bất động sản đầu tư đang xây dựng?
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí lãi vay liên quan trực tiếp đến việc xây dựng
C. Chi phí bán hàng
D. Chi phí khấu hao văn phòng
113. Phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh?
A. Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp
B. Phương pháp FIFO và LIFO
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp nhập trước xuất trước
114. Một công ty mua một tòa nhà văn phòng để sử dụng cho hoạt động kinh doanh của mình. Khoản mục này sẽ được phân loại như thế nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Không được ghi nhận trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
115. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để ước tính dự phòng phải thu khó đòi?
A. Phương pháp trực tiếp
B. Phương pháp gián tiếp
C. Phương pháp phần trăm trên doanh thu
D. Phương pháp FIFO
116. Hoạt động nào sau đây được phân loại là hoạt động tài chính trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
A. Thu tiền từ bán hàng
B. Trả tiền cho nhà cung cấp
C. Vay ngân hàng
D. Mua chứng khoán kinh doanh
117. Theo quy định của kế toán, khi nào một khoản phải thu được coi là không thể thu hồi?
A. Khi quá hạn thanh toán dưới 3 tháng
B. Khi quá hạn thanh toán trên 3 năm
C. Khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng không thu hồi
D. Khi khách hàng yêu cầu gia hạn nợ
118. Theo phương pháp gián tiếp, điều chỉnh nào sau đây được thực hiện đối với lợi nhuận trước thuế để tính lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh?
A. Cộng các khoản mục không bằng tiền như khấu hao
B. Trừ các khoản mục không bằng tiền như khấu hao
C. Cộng các khoản mục bằng tiền như doanh thu
D. Trừ các khoản mục bằng tiền như chi phí
119. Tỷ số nào sau đây đo lường khả năng sinh lời của doanh nghiệp?
A. Tỷ số thanh toán hiện hành
B. Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu
C. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
D. Vòng quay hàng tồn kho
120. Khi nào thì tài sản cố định vô hình được đánh giá lại?
A. Tất cả tài sản cố định vô hình đều được đánh giá lại hàng năm
B. Chỉ khi có bằng chứng chắc chắn về sự suy giảm giá trị
C. Khi có sự thay đổi về chính sách kế toán
D. Tài sản cố định vô hình không được đánh giá lại
121. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được chấp nhận để xác định giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư?
A. Giá giao dịch trên thị trường
B. Định giá bởi chuyên gia độc lập
C. Chi phí ban đầu khi mua
D. Dòng tiền chiết khấu
122. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá của bất động sản đầu tư?
A. Giá mua
B. Chi phí pháp lý liên quan đến việc mua
C. Chi phí sửa chữa lớn sau khi mua để cải tạo
D. Chi phí quản lý bất động sản hàng tháng
123. Một công ty có một bất động sản đầu tư đang cho thuê. Công ty quyết định sử dụng bất động sản này cho mục đích sản xuất. Điều này được coi là:
A. Chuyển đổi mục đích sử dụng
B. Suy giảm giá trị
C. Đánh giá lại tài sản
D. Bán tài sản
124. Phương pháp khấu hao theo sản lượng thường phù hợp với loại tài sản nào?
A. Nhà xưởng
B. Thiết bị khai thác
C. Phương tiện vận tải
D. Bản quyền
125. Khi một công ty sử dụng mô hình giá trị hợp lý để kế toán cho bất động sản đầu tư, chi phí giao dịch liên quan đến việc mua bất động sản được:
A. Vốn hóa vào giá trị của bất động sản
B. Ghi nhận như một chi phí trong kỳ
C. Phân bổ trong suốt thời gian sử dụng của bất động sản
D. Không ghi nhận
126. Khi nào một tài sản cố định hữu hình được ghi nhận?
A. Khi nó được mua
B. Khi nó có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai và giá trị có thể xác định được một cách đáng tin cậy
C. Khi nó được sử dụng lần đầu tiên
D. Khi nó được trả hết tiền
127. Đâu là mục tiêu chính của việc khấu hao tài sản cố định?
A. Giảm giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán
B. Phân bổ chi phí tài sản trong suốt thời gian sử dụng
C. Tiết kiệm thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Tăng lợi nhuận giữ lại
128. Phương pháp khấu hao nào cho phép ghi nhận chi phí khấu hao bằng nhau trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản?
A. Phương pháp số dư giảm dần
B. Phương pháp đường thẳng
C. Phương pháp tổng số năm
D. Phương pháp sản lượng
129. Khi một công ty thay đổi phương pháp khấu hao, điều này được coi là:
A. Một sự thay đổi trong ước tính kế toán
B. Một sự thay đổi trong chính sách kế toán
C. Một sự kiện bất thường
D. Một sai sót kế toán
130. Theo VAS 03, phương pháp khấu hao nào KHÔNG được chấp nhận?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp theo ước tính của doanh nghiệp
131. Điều gì xảy ra khi một tài sản được bán với giá cao hơn giá trị còn lại?
A. Lỗ từ việc bán tài sản
B. Không có lãi hoặc lỗ
C. Lãi từ việc bán tài sản
D. Giảm chi phí khấu hao
132. Một công ty có một tài sản cố định bị hư hỏng do thiên tai. Công ty nên làm gì?
A. Tiếp tục khấu hao như bình thường
B. Ghi giảm giá trị tài sản và ghi nhận khoản lỗ
C. Đánh giá lại tài sản theo giá trị thị trường
D. Không làm gì cả
133. Khi nào một tài sản được coi là bị suy giảm giá trị?
A. Khi giá trị thị trường của tài sản tăng
B. Khi giá trị có thể thu hồi thấp hơn giá trị ghi sổ
C. Khi tài sản được sử dụng hết công suất
D. Khi chi phí bảo trì tài sản tăng
134. Một công ty xây dựng một tòa nhà để cho thuê. Tòa nhà này nên được phân loại là:
A. Hàng tồn kho
B. Tài sản cố định
C. Bất động sản đầu tư
D. Tài sản vô hình
135. Bất động sản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo:
A. Giá trị hợp lý
B. Giá trị còn lại
C. Nguyên giá
D. Giá trị thị trường
136. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị của một tài sản tự xây dựng?
A. Chi phí vật liệu
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí quản lý chung phân bổ
D. Chi phí lãi vay sau khi tài sản hoàn thành
137. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản có giá trị sử dụng giảm dần theo thời gian?
A. Phương pháp đường thẳng
B. Phương pháp số dư giảm dần
C. Phương pháp sản lượng
D. Phương pháp bình quân gia quyền
138. Một công ty có một tài sản bị suy giảm giá trị. Khoản lỗ do suy giảm giá trị được ghi nhận như thế nào?
A. Ghi giảm trực tiếp vào vốn chủ sở hữu
B. Ghi nhận như một khoản chi phí trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Ghi giảm vào lợi nhuận giữ lại
D. Không ghi nhận
139. Khi nào một khoản mục được coi là bất động sản đầu tư?
A. Khi nó được sử dụng cho mục đích sản xuất
B. Khi nó được giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
C. Khi nó được cho thuê để tạo thu nhập hoặc giữ để tăng giá
D. Khi nó được sử dụng cho mục đích hành chính
140. Giá trị còn lại của tài sản cố định được tính bằng công thức nào?
A. Nguyên giá + Khấu hao lũy kế
B. Nguyên giá – Khấu hao lũy kế
C. Khấu hao lũy kế – Nguyên giá
D. Nguyên giá x Khấu hao lũy kế
141. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu của tài sản cố định?
A. Chi phí mua tài sản
B. Chi phí vận chuyển ban đầu
C. Chi phí nâng cấp tài sản làm tăng thời gian sử dụng
D. Chi phí lắp đặt
142. Giá trị thanh lý của tài sản cố định là gì?
A. Giá trị tài sản tại thời điểm mua
B. Giá trị ước tính thu được khi bán tài sản sau khi hết thời gian sử dụng
C. Chi phí khấu hao hàng năm
D. Giá trị còn lại của tài sản
143. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá của tài sản cố định khi mua?
A. Giá mua
B. Thuế nhập khẩu
C. Chi phí vận chuyển
D. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành
144. Theo VAS 03, chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá tài sản cố định?
A. Chi phí chuẩn bị mặt bằng
B. Chi phí lắp đặt và chạy thử
C. Chi phí vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng tài sản
D. Chi phí bảo hiểm tài sản sau khi đưa vào sử dụng
145. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc tính khấu hao tài sản cố định?
A. Nguyên giá tài sản
B. Thời gian sử dụng hữu ích
C. Giá trị thanh lý ước tính
D. Chi phí bảo trì hàng năm
146. Theo VAS 03, tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận như thế nào trên Bảng Cân đối kế toán của bên thuê?
A. Không được ghi nhận
B. Ghi nhận như tài sản của bên cho thuê
C. Ghi nhận như tài sản của bên đi thuê
D. Ghi nhận như một khoản nợ phải trả
147. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào giá trị tài sản cố định?
A. Chi phí vận chuyển và lắp đặt
B. Chi phí chạy thử
C. Chi phí sửa chữa định kỳ
D. Chi phí thiết kế
148. Điều gì xảy ra với khấu hao lũy kế khi một tài sản được bán?
A. Nó được giữ lại trên sổ sách
B. Nó được xóa bỏ
C. Nó được chuyển sang tài sản khác
D. Nó được ghi giảm vào lợi nhuận giữ lại
149. Theo VAS 03, khi nào cần xem xét lại thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định?
A. Hàng năm
B. Khi có sự thay đổi đáng kể về cách thức sử dụng tài sản
C. Khi giá trị thị trường của tài sản thay đổi
D. Khi có thay đổi về chính sách thuế
150. Khi đánh giá lại bất động sản đầu tư theo giá trị hợp lý, sự thay đổi giá trị được ghi nhận vào:
A. Lợi nhuận giữ lại
B. Chi phí hoạt động
C. Lãi hoặc lỗ trong kỳ
D. Vốn chủ sở hữu