Skip to content
Võ Việt Hoàng SEO - Founder SEO GenZ

Viet Hoang Vo's SEO Portfolio

Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

    • Trang chủ
    • Điều khoản sử dụng
    • Quiz Online
      • SEO Quiz
        • Trắc nghiệm SEO Onpage online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Offpage online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Technical online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Research online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Content online có đáp án
        • Trắc nghiệm Công cụ SEO online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Entity online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Local online có đáp án
      • Marketing Quiz
        • Trắc nghiệm Marketing căn bản
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing căn bản Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 7 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 8 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 9 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 10 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 11 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 12 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 13 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 14 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Content Marketing
          • Trắc nghiệm Content Marketing Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Quốc tế
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing quốc tế Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 6 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
          • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Digital Marketing
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Digital Marketing Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Quản trị Marketing
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị Marketing Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 6 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing B2B
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing)
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC)
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Chiến lược thương mại điện tử online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing)
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC online
          • Trắc nghiệm Nhập môn quảng cáo online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thực hành quảng cáo điện tử online có đáp án
          • Trắc nghiệm Viết lời quảng cáo online có đáp án
        • Trắc nghiệm Marketing công nghệ số online có đáp án
        • Trắc nghiệm Marketing tìm kiếm và Email Marketing online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing online có đáp án
      • Wordpress Quiz
      • Website Quiz
        • Trắc nghiệm Thiết kế Website (UX/UI)
        • Trắc nghiệm HTML online
        • Trắc nghiệm CSS online
        • Trắc nghiệm JavaScript (JS Quiz)
      • Excel Quiz
      • Google Sheet Quiz
      • Công nghệ, Dữ liệu và Kỹ năng Quiz
        • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 1
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 2
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 3
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 4
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 5
        • Trắc nghiệm Nhập môn Công nghệ thông tin online có đáp án
        • Trắc nghiệm Nhập môn internet và e-learning online có đáp án
        • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật online có đáp án
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 1
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 2
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 3
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 4
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 5
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 6
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 7
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 8
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 9
        • Trắc nghiệm Lập trình hướng đối tượng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Lập trình Python online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phần mềm mã nguồn mở online có đáp án
        • Trắc nghiệm Các công cụ trực quan hóa dữ liệu online có đáp án
        • Trắc nghiệm Dữ liệu lớn (BigData) online có đáp án
        • Trắc nghiệm Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 8
        • Trắc nghiệm Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Xử lý ngôn ngữ tự nhiên online có đáp án
        • Trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Hệ điều hành linux online có đáp án
        • Trắc nghiệm Mạng máy tính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 1
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 2
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 3
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 4
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 5
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 6
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 7
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 8
        • Trắc nghiệm Mạng và truyền thông online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng mềm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng quản trị online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị công nghệ online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản lý dự án phần mềm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Điện toán đám mây online có đáp án
        • Trắc nghiệm Lập trình mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin online có đáp án
        • Trắc nghiệm Khai phá dữ liệu online có đáp án
        • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 1
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 2
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 3
      • Kinh doanh – Quản lý Quiz
        • Trắc nghiệm Đàm phán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Đàm phán thương mại quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Đàm phán trong kinh doanh quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nghệ thuật đàm phán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng chương 2
        • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 2
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 3
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 4
        • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 2
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 3
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 4
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 5
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 6
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 7
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 8
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 9
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 6
        • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược toàn cầu online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 8
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 9
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị dịch vụ online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị dự án online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản lý dự án công nghệ thông tin online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị học online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 8
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 9
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 8
        • Trắc nghiệm Tổ chức sự kiện online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán quản trị online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 1
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 2
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 3
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 5
        • Trắc nghiệm Khởi nghiệp kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 5
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 6
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 7
        • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online có đáp án free
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 1 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 2 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 3 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 4 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 5 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 6 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 7 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 8 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 9 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 10 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 11 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 12 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 13 online
        • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 1
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 2
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 3
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 4
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 5
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 6
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 7
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 8
        • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị tài chính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 5
        • Trắc nghiệm Quản trị vận hành online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 7
        • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 1
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 2
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 3
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 4
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 5
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 6
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 7
        • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 1
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 2
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 3
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 4
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 5
        • Trắc nghiệm Tổng quan về logistics online có đáp án
        • Trắc nghiệm Xác suất thống kê online có đáp án
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 1
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 2
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 3
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 4
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 5
        • Trắc nghiệm Kế toán công nghệ số online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán máy online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán máy misa online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thực hành kế toán máy online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán tài chính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 1
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 2
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 3
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 1
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 2
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 3
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 1
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 2
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 3
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 4
        • Trắc nghiệm Khởi sự kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Đại cương về khoa học quản lý online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 4
        • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm Logistics quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 5
        • Trắc nghiệm Quản trị đổi mới trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị tài chính quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp online có đáp án
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 1
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 2
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 4
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 5
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 6
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 7
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 8
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 9
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 10
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 11
        • Trắc nghiệm Thống kê cho khoa học xã hội online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thống kê học online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 2
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 3
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 4
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 5
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 6
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 7
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 8
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 9
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 10
        • Trắc nghiệm Tổ chức bộ máy quản lý online có đáp án
        • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh chương 2
        • Trắc nghiệm Kiểm toán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính 1
            • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính 2
          • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 1
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 2
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 1
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 2
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 4
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 5
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 6
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 7
        • Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 1
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 2
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 4
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 5
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 6
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 7
        • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 5
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 6
        • Trắc nghiệm Nhập môn kế toán online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích báo cáo tài chính online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp online có đáp án
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 1
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 2
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 3
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 4
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 5
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 6
        • Trắc nghiệm Quản trị giao nhận và vận chuyển hàng hóa quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị thương mại online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tái lập doanh nghiệp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thanh toán điện tử online có đáp án
    • Blog SEO
    • Tools
      • Convert String to Datetime Python
      • Chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
      • Chuyển đổi URL sang Slug
      • Chuyển dữ liệu dọc sang ngang
      • Chuyển PDF sang Word
      • Công cụ chuyển đổi Chữ hoa/Thường/Chữ cái đầu/Đầu câu
      • Công cụ chuyển Số sang Chữ
      • Công cụ chuyển Tiếng Việt có dấu sang không dấu
      • Công cụ đếm ngày
      • Công cụ Đếm số từ – Đếm ký tự
      • Công cụ đổi font chữ Facebook
      • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
      • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
      • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
      • Công cụ phân tích Mật độ Từ khóa
      • Công cụ phân tích N-Gram
      • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
      • Công cụ so sánh văn bản
      • Công cụ Spin Content
      • Công cụ Tách Văn Bản Thành Cột
      • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
      • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
      • Công cụ tạo file Robots.txt
      • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link
      • Công cụ tạo kiểu chữ
      • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
      • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
      • Công cụ Tạo Mật Khẩu/Chuỗi Ngẫu Nhiên
      • Công cụ tạo Meta Tag
      • Công cụ tạo Redirect .htaccess
      • Công cụ tạo số ngẫu nhiên
      • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
      • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
      • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
      • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
      • Công cụ Thêm Tiền Tố / Hậu Tố
      • Công cụ Tìm và Thay Thế Hàng Loạt
      • Công cụ tính CPC & CPA
      • Công cụ tính ROI
      • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
      • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
      • Công cụ Trích xuất Tên miền – Tách tên miền
      • Công cụ trình chỉnh sửa PDF
      • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
      • Công cụ URL Encoder/Decoder
      • Công cụ Xem Trước SERP Google
      • Công cụ Xóa Dòng Trống
      • Công cụ Xóa Dòng Trùng Lặp
      • Công cụ Xoá Tiền tố/Hậu tố
      • Convert array to list
      • Convert array to list java
      • Convert Array to Object
      • Convert Array to String
      • Convert Array to String JS
      • Convert Array to String PHP
      • Convert ASS to SRT
      • Convert BBcode to Markdown
      • Convert BBcode to text
      • Convert Binary to Decimal
      • Convert Byte Array to String C#
      • Convert Byte to String C#
      • Convert c# to vb.net
      • Convert char to int
      • Convert char to int c++
      • Convert Char to String Java
      • Convert CMYK to RGB
      • Convert crt to pem
      • Convert CSS to SCSS
      • Convert csv to excel
      • Convert csv to sql
      • Convert Date to Number
      • Convert Date to String Oracle
      • Convert date to string sql
      • Convert Date to Timestamp
      • Convert decimal to binary c++
      • Convert excel to array
      • Convert excel to doc
      • Convert excel to json
      • Convert excel to markdown
      • Convert excel to word
      • Convert Hex to ASCII
      • Convert hex to decimal
      • Convert Hex to HSL
      • Convert hex to rgb
      • Convert hex to rgba
      • Convert hex to text
      • Convert html to bb code
      • Convert html to docx
      • Convert html to json
      • Convert html to jsx
      • Convert html to markdown
      • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
      • Convert HTML to String
      • Convert html to text
      • Convert HTML to Wikitext
      • Convert image to base64
      • Convert Int to String
      • Convert int to string c++
      • Convert int to string sql
      • Convert JS to TS (TypeScript)
      • Convert json to array
      • Convert JSON to Class C#
      • Convert json to excel
      • Convert json to object
      • Convert json to object c#
      • Convert json to string
      • Convert json to typescript
      • Convert JSON to YAML
      • Convert list to datatable c#
      • Convert List to JSON C#
      • Convert list to string python
      • Convert lowercase to uppercase
      • Convert markdown to bb code
      • Convert markdown to text
      • Convert number to string js
      • Convert Nvarchar to Int SQL
      • Convert Object to Array PHP
      • Convert object to json
      • Convert Object to JSON C#
      • Convert object to json java
      • Convert pdf to text
      • Convert px to em
      • Convert px to rem
      • Convert rem to px
      • Convert rgb to hex
      • Convert rgba to hex
      • Convert SCSS to CSS
      • Convert SQL Server to MySQL
      • Convert SRT to TXT
      • Convert String to Array JS
      • Convert string to array php
      • Convert string to byte array c#
      • Convert string to date java
      • Convert string to date sql
      • Convert string to datetime c#
      • Convert string to datetime sql
      • Convert string to dict python
      • Convert string to enum c#
      • Convert String to Float JS
      • Convert string to int
      • Convert string to int c#
      • Convert String to Int C++
      • Convert String to Int JQuery
      • Convert String to Int Python
      • Convert string to json
      • Convert string to json c#
      • Convert string to list python
      • Convert String to Number JS
      • Convert string to number js
      • Convert string to number php
      • Convert string to object c#
      • Convert String to Time Python
      • Convert SVG to Base64
      • Convert svg to react native jsx
      • Convert Text to Binary
      • Convert text to date excel
      • Convert text to html
      • Convert Text to JSON
      • Convert text to markdown
      • Convert text to table
      • Convert Time to Decimal
      • Convert timestamp to date
      • Convert Timestamp to Date JS
      • Convert unix time to datetime
      • Convert url to string
      • Convert utc to local time
      • Convert word to markdown
      • Convert word, docs to text
      • Convert xlsb to xlsx
      • Convert xlsx to csv
      • Convert xlsx to json
      • Convert xml to json online
      • Convert YAML to JSON
      • Gom nhóm từ khóa vào cùng Cluster (Keywords Clustering)
      • Kích thước chuẩn Social Media
      • Kiểm tra CTR thực tế
      • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt)
      • Tạo Tên Ngẫu Nhiên
      • Tính Tỷ lệ chuyển đổi (CR)
      • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
      • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
      • Trình kiểm tra Schema JSON-LD
      • Trình tạo Schema JSON-LD
      • Ước tính Thời gian đọc
      • Ước tính Traffic Long-tail
      • Công cụ GG Dịch đánh trọng âm & Tra phiên âm IPA
      • Đồng hồ đếm ngược
    • Võ Việt Hoàng SEO
    • SEO GenZ
    • Sitemap

    Trang chủ » Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 3

    Danh sách các chương
    • Chương 1
    • Chương 2
    • Chương 3
    • Chương 4
    • Chương 5

    Trắc nghiệm Kiến thức máy tính

    Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 3

    Ngày cập nhật: 03/01/2026

    Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được xây dựng với mục đích hỗ trợ ôn luyện kiến thức và tham khảo. Nội dung này không phản ánh tài liệu chính thức, đề thi chuẩn hay bài kiểm tra chứng chỉ từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của thông tin cũng như mọi quyết định bạn đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

    Bạn đang chuẩn bị bước vào bộ Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 3. Bộ câu hỏi này được thiết kế nhằm giúp bạn rèn luyện kiến thức một cách hiệu quả và dễ tiếp cận. Vui lòng chọn một trong các bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu làm bài. Chúc bạn hoàn thành bài thật tốt và học được nhiều điều mới!

    ★★★★★
    ★★★★★
    4.7/5 (81 đánh giá)

    1. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache thường được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời để CPU truy cập nhanh hơn.
    B. Lưu trữ hệ điều hành và các ứng dụng.
    C. Lưu trữ dữ liệu dài hạn như tài liệu và hình ảnh.
    D. Điều khiển các thiết bị ngoại vi.

    2. Công nghệ ảo hóa (Virtualization) cho phép người dùng làm gì?

    A. Chạy nhiều hệ điều hành trên cùng một máy tính.
    B. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
    C. Tăng dung lượng bộ nhớ RAM.
    D. Kết nối nhiều máy tính thành một mạng.

    3. Chức năng của trình duyệt web (Web browser) là gì?

    A. Hiển thị và tương tác với các trang web.
    B. Quản lý các tập tin trên máy tính.
    C. Gửi và nhận email.
    D. Chỉnh sửa hình ảnh và video.

    4. Chức năng của một trình biên dịch (compiler) là gì?

    A. Chuyển đổi mã nguồn thành mã máy.
    B. Chạy trực tiếp mã nguồn.
    C. Gỡ lỗi mã nguồn.
    D. Tạo tài liệu cho mã nguồn.

    5. Khi một ứng dụng bị treo (không phản hồi), bạn nên làm gì?

    A. Sử dụng Task Manager để tắt ứng dụng.
    B. Tắt nguồn máy tính ngay lập tức.
    C. Gỡ cài đặt ứng dụng.
    D. Cài đặt lại hệ điều hành.

    6. JavaScript được sử dụng để làm gì?

    A. Tạo hiệu ứng động và tương tác cho trang web.
    B. Định dạng và tạo kiểu cho trang web.
    C. Quản lý cơ sở dữ liệu.
    D. Xử lý dữ liệu trên máy chủ.

    7. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì?

    A. Tạo kết nối an toàn và riêng tư khi truy cập Internet.
    B. Tăng tốc độ kết nối Internet.
    C. Tăng dung lượng lưu trữ trực tuyến.
    D. Quản lý các tài khoản người dùng trên máy tính.

    8. Chức năng của card mạng (Network Interface Card – NIC) là gì?

    A. Cho phép máy tính kết nối với mạng.
    B. Xử lý hình ảnh và video.
    C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi.
    D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời.

    9. Thuật ngữ ‘điện toán đám mây’ (cloud computing) đề cập đến điều gì?

    A. Cung cấp dịch vụ máy tính qua Internet.
    B. Sử dụng các thiết bị lưu trữ đám mây.
    C. Phát triển các ứng dụng trên nền tảng đám mây.
    D. Kết nối các máy tính trong một mạng cục bộ.

    10. ROM (Read-Only Memory) được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ các chỉ thị khởi động hệ thống và firmware.
    B. Lưu trữ dữ liệu người dùng như tài liệu và hình ảnh.
    C. Lưu trữ các chương trình ứng dụng đang chạy.
    D. Lưu trữ bộ nhớ cache của CPU.

    11. Tại sao nên sử dụng mật khẩu mạnh và khác nhau cho các tài khoản trực tuyến?

    A. Để bảo vệ tài khoản khỏi bị xâm nhập.
    B. Để tăng tốc độ truy cập Internet.
    C. Để tăng dung lượng lưu trữ trực tuyến.
    D. Để nhận được nhiều ưu đãi từ các nhà cung cấp dịch vụ.

    12. Mục đích của việc sao lưu dữ liệu (backup) là gì?

    A. Để phục hồi dữ liệu khi gặp sự cố.
    B. Để tăng tốc độ máy tính.
    C. Để bảo vệ máy tính khỏi virus.
    D. Để tăng dung lượng ổ cứng.

    13. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm gì?

    A. Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên và dữ liệu bị mất khi tắt nguồn.
    B. Là bộ nhớ chỉ đọc và dữ liệu không bị mất khi tắt nguồn.
    C. Là bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài.
    D. Là bộ nhớ dùng để lưu trữ các chương trình hệ thống.

    14. Cookie trong trình duyệt web được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ thông tin về hoạt động duyệt web của người dùng.
    B. Chặn quảng cáo trên các trang web.
    C. Tăng tốc độ tải trang web.
    D. Bảo vệ máy tính khỏi virus.

    15. Khi máy tính không kết nối được với mạng Wi-Fi, bạn nên kiểm tra điều gì đầu tiên?

    A. Kiểm tra xem Wi-Fi đã được bật trên máy tính chưa.
    B. Kiểm tra card đồ họa.
    C. Kiểm tra ổ cứng.
    D. Kiểm tra bộ nhớ RAM.

    16. Trong ngôn ngữ HTML, thẻ ‘img’ được sử dụng để làm gì?

    A. Chèn hình ảnh vào trang web.
    B. Tạo một liên kết đến trang web khác.
    C. Tạo một đoạn văn bản.
    D. Tạo một bảng.

    17. Sự khác biệt chính giữa phần mềm nguồn mở (Open Source) và phần mềm độc quyền (Proprietary) là gì?

    A. Phần mềm nguồn mở cho phép người dùng xem và sửa đổi mã nguồn.
    B. Phần mềm nguồn mở luôn miễn phí, còn phần mềm độc quyền phải trả phí.
    C. Phần mềm độc quyền có tính bảo mật cao hơn.
    D. Phần mềm độc quyền có nhiều tính năng hơn.

    18. Trong quản lý tập tin, thao tác ‘Cut’ (Cắt) khác với ‘Copy’ (Sao chép) như thế nào?

    A. ‘Cut’ di chuyển tập tin, còn ‘Copy’ tạo bản sao.
    B. ‘Cut’ xóa tập tin gốc, còn ‘Copy’ giữ nguyên.
    C. ‘Cut’ chỉ áp dụng cho tập tin, còn ‘Copy’ chỉ áp dụng cho thư mục.
    D. ‘Cut’ tạo một shortcut, còn ‘Copy’ tạo bản sao đầy đủ.

    19. Chuẩn kết nối USB (Universal Serial Bus) được sử dụng để làm gì?

    A. Kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính.
    B. Kết nối máy tính với mạng Internet.
    C. Kết nối các thành phần bên trong máy tính.
    D. Cung cấp nguồn điện cho máy tính.

    20. Firewall (tường lửa) có vai trò gì trong bảo mật máy tính?

    A. Kiểm soát lưu lượng mạng ra vào máy tính.
    B. Tăng tốc độ kết nối Internet.
    C. Quản lý các tài khoản người dùng trên máy tính.
    D. Lưu trữ mật khẩu của người dùng.

    21. CSS (Cascading Style Sheets) được sử dụng để làm gì?

    A. Định dạng và tạo kiểu cho các trang web.
    B. Xử lý dữ liệu trên máy chủ.
    C. Tạo hiệu ứng động cho trang web.
    D. Quản lý cơ sở dữ liệu.

    22. Đâu là chức năng chính của BIOS (Basic Input/Output System) trong máy tính?

    A. Khởi động hệ thống và kiểm tra phần cứng.
    B. Quản lý bộ nhớ và phân bổ tài nguyên.
    C. Cung cấp giao diện người dùng đồ họa.
    D. Thực hiện các phép tính phức tạp.

    23. Địa chỉ IP (Internet Protocol) có chức năng gì?

    A. Định danh duy nhất cho một thiết bị trên mạng.
    B. Mã hóa dữ liệu truyền trên mạng.
    C. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu trên mạng.
    D. Quản lý các thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính.

    24. Để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại, cần làm gì?

    A. Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên.
    B. Tắt tường lửa của hệ điều hành.
    C. Mở tất cả các email và tệp đính kèm.
    D. Sử dụng mật khẩu yếu và dễ đoán.

    25. Khi máy tính hoạt động chậm, một trong những nguyên nhân có thể là do?

    A. Có quá nhiều chương trình chạy cùng lúc.
    B. Card đồ họa không đủ mạnh.
    C. Ổ cứng bị đầy.
    D. Kết nối mạng chậm.

    26. CPU (Central Processing Unit) có vai trò gì trong máy tính?

    A. Thực hiện các lệnh và xử lý dữ liệu.
    B. Lưu trữ dữ liệu dài hạn.
    C. Hiển thị hình ảnh lên màn hình.
    D. Kết nối máy tính với mạng.

    27. Chức năng chính của card đồ họa (GPU) là gì?

    A. Xử lý và hiển thị hình ảnh lên màn hình.
    B. Quản lý các thiết bị ngoại vi.
    C. Thực hiện các phép tính toán học phức tạp.
    D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời cho CPU.

    28. Tại sao cần phải chống phân mảnh ổ cứng?

    A. Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu.
    B. Để tăng dung lượng ổ cứng.
    C. Để bảo vệ dữ liệu khỏi virus.
    D. Để giảm nhiệt độ của ổ cứng.

    29. Đâu là lợi ích của việc sử dụng ổ cứng SSD (Solid State Drive) so với HDD (Hard Disk Drive)?

    A. Tốc độ truy cập dữ liệu nhanh hơn và khả năng chống sốc tốt hơn.
    B. Dung lượng lưu trữ lớn hơn và giá thành rẻ hơn.
    C. Tuổi thọ cao hơn và khả năng phục hồi dữ liệu tốt hơn.
    D. Ít tiêu thụ điện năng hơn và ít gây tiếng ồn hơn.

    30. Hệ điều hành (Operating System) có chức năng gì?

    A. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện người dùng.
    B. Thực hiện các phép tính toán học phức tạp.
    C. Thiết kế và chỉnh sửa hình ảnh.
    D. Kết nối máy tính với mạng cục bộ.

    31. Trong hệ điều hành, ‘driver’ có chức năng gì?

    A. Là một phần của hệ điều hành giúp quản lý phần cứng.
    B. Là một loại virus.
    C. Là một ứng dụng văn phòng.
    D. Là một trò chơi điện tử.

    32. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời để tăng tốc độ truy cập.
    B. Lưu trữ hệ điều hành.
    C. Lưu trữ tất cả các chương trình đang chạy.
    D. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.

    33. Khi bạn không thể truy cập một trang web, bạn nên làm gì để kiểm tra kết nối Internet?

    A. Kiểm tra xem máy tính có được bật không.
    B. Kiểm tra xem bàn phím có hoạt động không.
    C. Sử dụng lệnh ‘ping’ để kiểm tra kết nối đến một địa chỉ IP công cộng.
    D. Kiểm tra xem chuột có dây không.

    34. Để bảo vệ máy tính khỏi virus, bạn nên làm gì?

    A. Không bao giờ tắt máy tính.
    B. Sử dụng phần mềm diệt virus và cập nhật thường xuyên.
    C. Chỉ sử dụng chuột và bàn phím chính hãng.
    D. Để máy tính ở nơi thoáng mát.

    35. Nếu bạn nghi ngờ máy tính bị nhiễm virus, bạn nên làm gì?

    A. Tiếp tục sử dụng máy tính như bình thường.
    B. Ngắt kết nối mạng và chạy quét virus toàn bộ hệ thống.
    C. Tắt máy tính ngay lập tức.
    D. Cài đặt thêm nhiều phần mềm.

    36. GPU (Graphics Processing Unit) được sử dụng chủ yếu cho tác vụ nào?

    A. Xử lý văn bản.
    B. Xử lý đồ họa và hình ảnh.
    C. Quản lý bộ nhớ.
    D. Kết nối mạng.

    37. Cổng USB (Universal Serial Bus) được sử dụng để làm gì?

    A. Kết nối máy tính với màn hình.
    B. Kết nối máy tính với nguồn điện.
    C. Kết nối các thiết bị ngoại vi.
    D. Kết nối máy tính với mạng.

    38. ROM (Read-Only Memory) thường được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời.
    B. Lưu trữ các chương trình có thể thay đổi.
    C. Lưu trữ firmware và các hướng dẫn khởi động.
    D. Lưu trữ hệ điều hành.

    39. RAM có vai trò quan trọng trong việc:

    A. Lưu trữ hệ điều hành vĩnh viễn.
    B. Lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt.
    C. Xử lý các phép toán số học phức tạp.
    D. Lưu trữ dữ liệu tạm thời cho các chương trình đang chạy.

    40. Khi máy tính hoạt động chậm, một trong những nguyên nhân có thể là do đâu?

    A. Do màn hình quá sáng.
    B. Do chuột không dây hết pin.
    C. Do thiếu bộ nhớ RAM.
    D. Do card mạng bị hỏng.

    41. Để giảm thiểu nguy cơ mất dữ liệu do ổ cứng bị hỏng, bạn nên thực hiện việc gì?

    A. Tắt máy tính thường xuyên.
    B. Chạy chống phân mảnh ổ cứng định kỳ.
    C. Sử dụng ổ cứng ngoài để sao lưu dữ liệu.
    D. Để máy tính trong môi trường ẩm ướt.

    42. BIOS (Basic Input/Output System) có vai trò gì trong quá trình khởi động máy tính?

    A. Quản lý các ứng dụng.
    B. Kiểm tra và khởi tạo phần cứng.
    C. Kết nối với mạng Internet.
    D. Hiển thị giao diện người dùng.

    43. Nếu máy tính không kết nối được với mạng Wi-Fi, bạn nên kiểm tra điều gì đầu tiên?

    A. Kiểm tra card đồ họa.
    B. Kiểm tra kết nối nguồn điện.
    C. Kiểm tra xem Wi-Fi đã được bật chưa.
    D. Kiểm tra bàn phím.

    44. CPU (Central Processing Unit) có chức năng chính là gì?

    A. Hiển thị hình ảnh lên màn hình.
    B. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
    C. Thực hiện các lệnh và xử lý dữ liệu.
    D. Kết nối với mạng Internet.

    45. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm nào sau đây?

    A. Là bộ nhớ chỉ đọc.
    B. Dữ liệu bị mất khi tắt nguồn.
    C. Có tốc độ truy cập chậm hơn ổ cứng.
    D. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.

    46. Khi cài đặt một phần mềm mới, bạn nên chú ý đến điều gì?

    A. Chọn cài đặt mặc định mà không cần đọc.
    B. Chỉ cài đặt phần mềm từ các nguồn đáng tin cậy.
    C. Tắt tường lửa để cài đặt nhanh hơn.
    D. Cài đặt tất cả các phần mềm cùng một lúc.

    47. Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím tắt Ctrl + Alt + Delete thường được sử dụng để làm gì?

    A. Tắt máy tính.
    B. Khởi động lại máy tính.
    C. Mở Task Manager hoặc màn hình tùy chọn bảo mật.
    D. Chụp ảnh màn hình.

    48. Để tăng tốc độ cho máy tính cũ, bạn có thể thực hiện biện pháp nào sau đây?

    A. Thêm nhiều hình nền động.
    B. Nâng cấp RAM.
    C. Gỡ bỏ card mạng.
    D. Giảm độ phân giải màn hình xuống thấp nhất.

    49. Khi một trang web yêu cầu bạn cung cấp thông tin cá nhân, bạn nên làm gì?

    A. Cung cấp tất cả thông tin được yêu cầu để truy cập nội dung.
    B. Kiểm tra xem trang web có sử dụng giao thức HTTPS và có chứng chỉ bảo mật hợp lệ không.
    C. Tắt trình duyệt và không bao giờ truy cập lại trang web đó.
    D. Báo cáo trang web cho cơ quan chức năng.

    50. Khi máy tính hiển thị màn hình xanh (Blue Screen of Death – BSOD), điều này thường báo hiệu điều gì?

    A. Máy tính đang hoạt động bình thường.
    B. Máy tính bị nhiễm virus.
    C. Máy tính gặp lỗi nghiêm trọng về phần cứng hoặc phần mềm.
    D. Máy tính đang cập nhật hệ điều hành.

    51. Chức năng của card mạng (Network Interface Card – NIC) là gì?

    A. Xử lý đồ họa.
    B. Kết nối máy tính với mạng.
    C. Điều khiển các thiết bị ngoại vi.
    D. Lưu trữ dữ liệu.

    52. Để chụp ảnh màn hình trên Windows, bạn có thể sử dụng phím nào?

    A. Alt
    B. Ctrl
    C. Print Screen (PrtScn)
    D. Shift

    53. Chức năng của bộ nguồn (Power Supply Unit – PSU) trong máy tính là gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu.
    B. Cung cấp điện cho các thành phần của máy tính.
    C. Xử lý đồ họa.
    D. Kết nối mạng.

    54. Để nén một thư mục lớn thành một tập tin duy nhất, bạn có thể sử dụng phần mềm nào?

    A. Microsoft Word.
    B. Windows Media Player.
    C. WinRAR hoặc 7-Zip.
    D. Microsoft Excel.

    55. Khi một ứng dụng bị treo (không phản hồi), bạn nên làm gì?

    A. Đập vào máy tính.
    B. Chờ đợi vô thời hạn.
    C. Sử dụng Task Manager để tắt ứng dụng.
    D. Gỡ cài đặt hệ điều hành.

    56. Để đảm bảo an toàn cho tài khoản trực tuyến, bạn nên sử dụng loại mật khẩu nào?

    A. Mật khẩu dễ đoán như ‘123456’.
    B. Mật khẩu chứa thông tin cá nhân dễ tìm.
    C. Mật khẩu mạnh, kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.
    D. Sử dụng mật khẩu giống nhau cho tất cả các tài khoản.

    57. SSD (Solid State Drive) khác biệt gì so với HDD (Hard Disk Drive)?

    A. SSD có giá thành rẻ hơn HDD.
    B. SSD có dung lượng lưu trữ lớn hơn HDD.
    C. SSD có tốc độ truy cập nhanh hơn HDD.
    D. HDD không sử dụng điện.

    58. Đơn vị nào sau đây dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU?

    A. Byte.
    B. Hertz (Hz).
    C. Pixel.
    D. DPI.

    59. Chức năng của tường lửa (firewall) trong hệ thống máy tính là gì?

    A. Tăng tốc độ Internet.
    B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hệ thống.
    C. Quản lý các tập tin.
    D. Hiển thị thông báo lỗi.

    60. Để sao lưu dữ liệu quan trọng, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

    A. Xóa các tập tin không cần thiết.
    B. Gửi email cho chính mình.
    C. Sao chép dữ liệu lên ổ cứng ngoài hoặc dịch vụ lưu trữ đám mây.
    D. Thay đổi hình nền máy tính.

    61. Bạn muốn nâng cấp máy tính để chơi game tốt hơn, thành phần nào sau đây nên được ưu tiên nâng cấp?

    A. Card đồ họa (GPU).
    B. Ổ cứng (HDD).
    C. Chuột.
    D. Bàn phím.

    62. Chức năng của tường lửa (firewall) là gì?

    A. Ngăn chặn truy cập trái phép vào máy tính.
    B. Tăng tốc độ internet.
    C. Làm mát CPU.
    D. Hiển thị quảng cáo.

    63. Để kiểm tra cấu hình phần cứng của máy tính (CPU, RAM, ổ cứng), bạn thường sử dụng công cụ nào?

    A. System Information (hoặc About This Mac trên macOS).
    B. Microsoft Word.
    C. Google Chrome.
    D. Paint.

    64. Để bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại, bạn nên làm gì?

    A. Cài đặt và cập nhật thường xuyên phần mềm diệt virus.
    B. Không bao giờ sử dụng internet.
    C. Chỉ sử dụng máy tính vào ban ngày.
    D. Thường xuyên tháo pin CMOS.

    65. Khi máy tính bị nhiễm virus, bạn thường thấy những dấu hiệu nào?

    A. Máy tính chạy chậm, xuất hiện các quảng cáo lạ, hoặc các tập tin bị mã hóa.
    B. Màn hình sáng hơn.
    C. Chuột di chuyển nhanh hơn.
    D. Bàn phím phát sáng.

    66. Ổ cứng (Hard Disk Drive – HDD) có chức năng gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài.
    B. Xử lý dữ liệu.
    C. Kết nối mạng.
    D. Hiển thị hình ảnh.

    67. Khi máy tính phát ra tiếng ồn lớn, nguyên nhân có thể là gì?

    A. Quạt tản nhiệt bị bẩn hoặc hỏng.
    B. Do màn hình quá sáng.
    C. Do chuột bị kẹt.
    D. Do bàn phím bị lỏng.

    68. GPU (Graphics Processing Unit) được sử dụng chủ yếu cho tác vụ nào?

    A. Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh.
    B. Xử lý văn bản.
    C. Xử lý âm thanh.
    D. Xử lý dữ liệu số.

    69. Driver (trình điều khiển) thiết bị có vai trò gì?

    A. Cho phép hệ điều hành giao tiếp với phần cứng.
    B. Tăng tốc độ CPU.
    C. Lưu trữ dữ liệu.
    D. Hiển thị hình ảnh.

    70. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

    A. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng.
    B. Chạy các ứng dụng văn phòng.
    C. Chơi game.
    D. Thiết kế đồ họa.

    71. Khi một ứng dụng chạy chậm, đâu là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất?

    A. Thiếu RAM hoặc CPU quá tải.
    B. Do màn hình quá lớn.
    C. Do chuột không dây hết pin.
    D. Do bàn phím bị bẩn.

    72. Trong trường hợp máy tính không khởi động được, nguyên nhân có thể là gì?

    A. Lỗi hệ điều hành, lỗi phần cứng (RAM, ổ cứng), hoặc BIOS bị lỗi.
    B. Do không kết nối chuột.
    C. Do không kết nối bàn phím.
    D. Do không có kết nối internet.

    73. Bạn nghi ngờ máy tính bị nhiễm virus, bạn nên làm gì đầu tiên?

    A. Quét toàn bộ hệ thống bằng phần mềm diệt virus.
    B. Cài lại hệ điều hành.
    C. Tháo ổ cứng.
    D. Đập vỡ máy tính.

    74. Khi máy tính bị treo (không phản hồi), thao tác nào sau đây thường được thực hiện đầu tiên?

    A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete (hoặc Command + Option + Escape trên macOS).
    B. Tháo pin CMOS.
    C. Cài lại hệ điều hành.
    D. Đập vào máy tính.

    75. Chức năng của card mạng (Network Interface Card – NIC) là gì?

    A. Kết nối máy tính với mạng.
    B. Xử lý đồ họa.
    C. Lưu trữ dữ liệu.
    D. Điều khiển quạt làm mát.

    76. CPU (Central Processing Unit) có vai trò gì trong máy tính?

    A. Thực hiện các phép tính và xử lý dữ liệu.
    B. Lưu trữ dữ liệu.
    C. Hiển thị hình ảnh.
    D. Kết nối mạng.

    77. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache thường được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời để CPU truy cập nhanh hơn.
    B. Lưu trữ hệ điều hành.
    C. Lưu trữ tất cả các chương trình đang chạy.
    D. Lưu trữ thông tin cấu hình phần cứng.

    78. ROM (Read-Only Memory) được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ các chỉ thị khởi động hệ thống (BIOS).
    B. Lưu trữ dữ liệu người dùng.
    C. Lưu trữ các ứng dụng.
    D. Lưu trữ hệ điều hành.

    79. Nếu bạn muốn chia sẻ tập tin giữa hai máy tính trong cùng một mạng LAN, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

    A. Chia sẻ thư mục (folder sharing) hoặc sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây.
    B. Tháo ổ cứng và cắm vào máy tính khác.
    C. Đập vỡ máy tính.
    D. Ném tập tin vào máy tính khác.

    80. Bạn muốn tăng tốc độ khởi động của máy tính, bạn có thể làm gì?

    A. Sử dụng ổ SSD, tắt các chương trình khởi động cùng Windows không cần thiết.
    B. Uống cafe.
    C. Ngủ nhiều hơn.
    D. Tập thể dục.

    81. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm gì?

    A. Là bộ nhớ khả biến, dữ liệu bị mất khi tắt nguồn.
    B. Là bộ nhớ chỉ đọc.
    C. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
    D. Chỉ dùng để lưu trữ hệ điều hành.

    82. Nhiệt độ CPU quá cao có thể gây ra hậu quả gì?

    A. Máy tính hoạt động không ổn định, treo máy, hoặc hư hỏng CPU.
    B. Tăng tốc độ internet.
    C. Tăng độ sáng màn hình.
    D. Tăng âm lượng loa.

    83. Một người dùng phàn nàn rằng máy in không hoạt động. Bạn nên kiểm tra những gì đầu tiên?

    A. Kiểm tra kết nối, nguồn điện, và xem máy in có bị kẹt giấy không.
    B. Kiểm tra xem người dùng đã ăn gì.
    C. Kiểm tra xem người dùng có ngủ đủ giấc không.
    D. Kiểm tra xem người dùng có tập thể dục không.

    84. Phân mảnh ổ cứng (disk fragmentation) là gì và tại sao cần chống phân mảnh?

    A. Phân mảnh là tình trạng các tập tin bị chia nhỏ và lưu trữ rải rác trên ổ cứng, làm chậm tốc độ truy cập; chống phân mảnh giúp tăng tốc độ truy cập.
    B. Phân mảnh là tình trạng ổ cứng bị đầy; chống phân mảnh giúp xóa bớt dữ liệu.
    C. Phân mảnh là tình trạng ổ cứng bị nhiễm virus; chống phân mảnh giúp diệt virus.
    D. Phân mảnh là tình trạng ổ cứng bị nóng; chống phân mảnh giúp làm mát ổ cứng.

    85. BIOS (Basic Input/Output System) là gì?

    A. Một chương trình khởi động máy tính và kiểm tra phần cứng.
    B. Một hệ điều hành.
    C. Một ứng dụng văn phòng.
    D. Một trình duyệt web.

    86. Nếu bạn muốn cài đặt một hệ điều hành mới, bạn cần chuẩn bị những gì?

    A. File cài đặt hệ điều hành (ISO), USB hoặc DVD bootable.
    B. Một con chuột.
    C. Một cái bàn phím.
    D. Một cốc nước.

    87. Để sao lưu (backup) dữ liệu quan trọng, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

    A. Sao lưu vào ổ cứng ngoài, USB, hoặc dịch vụ lưu trữ đám mây.
    B. Xóa dữ liệu.
    C. Giấu dữ liệu dưới gầm bàn.
    D. Ăn dữ liệu.

    88. SSD (Solid State Drive) khác HDD (Hard Disk Drive) ở điểm nào?

    A. SSD sử dụng bộ nhớ flash, nhanh hơn và bền hơn HDD.
    B. SSD sử dụng đĩa từ, chậm hơn HDD.
    C. SSD rẻ hơn HDD.
    D. SSD không thể lưu trữ dữ liệu.

    89. Khi máy tính kết nối mạng chậm, đâu là một trong những nguyên nhân có thể xảy ra?

    A. Tín hiệu Wi-Fi yếu, quá nhiều thiết bị kết nối vào mạng, hoặc driver card mạng bị lỗi.
    B. Do màn hình bị bẩn.
    C. Do bàn phím bị ướt.
    D. Do chuột không dây bị hỏng.

    90. Chức năng Sleep (ngủ) và Hibernate (ngủ đông) khác nhau như thế nào?

    A. Sleep lưu trạng thái hiện tại vào RAM (tiêu thụ điện), Hibernate lưu trạng thái hiện tại vào ổ cứng (không tiêu thụ điện).
    B. Sleep lưu trạng thái hiện tại vào ổ cứng, Hibernate lưu trạng thái hiện tại vào RAM.
    C. Sleep tắt hoàn toàn máy tính, Hibernate chỉ tắt màn hình.
    D. Sleep và Hibernate là giống nhau.

    91. Để tăng tốc độ khởi động máy tính, bạn có thể làm gì?

    A. Tắt các chương trình khởi động cùng Windows không cần thiết.
    B. Tăng dung lượng RAM.
    C. Cài đặt thêm phần mềm.
    D. Thay đổi hình nền.

    92. Tại sao cần cập nhật hệ điều hành và phần mềm thường xuyên?

    A. Để vá các lỗ hổng bảo mật, cải thiện hiệu suất và bổ sung tính năng mới.
    B. Để tăng dung lượng ổ cứng.
    C. Để giảm điện năng tiêu thụ.
    D. Để thay đổi giao diện người dùng.

    93. Chức năng của chế độ Safe Mode (chế độ an toàn) trong Windows là gì?

    A. Khởi động Windows với các driver và dịch vụ cơ bản nhất để khắc phục sự cố.
    B. Tăng tốc độ máy tính.
    C. Bảo vệ máy tính khỏi virus.
    D. Cập nhật hệ điều hành.

    94. Sự khác biệt chính giữa hệ điều hành 32-bit và 64-bit là gì?

    A. Hệ điều hành 64-bit có thể quản lý nhiều RAM hơn (trên 4GB) so với hệ điều hành 32-bit.
    B. Hệ điều hành 32-bit chạy nhanh hơn hệ điều hành 64-bit.
    C. Hệ điều hành 32-bit có giao diện đẹp hơn hệ điều hành 64-bit.
    D. Hệ điều hành 64-bit ít tương thích với phần cứng hơn hệ điều hành 32-bit.

    95. Firewall có chức năng gì trong hệ thống máy tính?

    A. Bảo vệ hệ thống khỏi các truy cập trái phép từ mạng bên ngoài.
    B. Tăng tốc độ internet.
    C. Quản lý các thiết bị phần cứng.
    D. Tối ưu hóa hiệu suất của CPU.

    96. Khi máy tính bị treo (freeze), thao tác đầu tiên bạn nên làm là gì?

    A. Thử nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete để mở Task Manager và tắt ứng dụng gây treo.
    B. Tắt nguồn máy tính ngay lập tức.
    C. Gỡ cài đặt hệ điều hành.
    D. Đập vào máy tính.

    97. Card đồ họa (GPU) có chức năng chính là gì?

    A. Xử lý và hiển thị hình ảnh, video trên màn hình.
    B. Xử lý âm thanh.
    C. Kết nối với internet.
    D. Lưu trữ dữ liệu.

    98. Công nghệ ảo hóa (Virtualization) cho phép người dùng làm gì?

    A. Chạy nhiều hệ điều hành trên cùng một máy tính vật lý.
    B. Tăng tốc độ internet.
    C. Tăng dung lượng ổ cứng.
    D. Giảm điện năng tiêu thụ.

    99. CPU (Central Processing Unit) có vai trò gì trong máy tính?

    A. Thực hiện các lệnh và xử lý dữ liệu để điều khiển hoạt động của máy tính.
    B. Lưu trữ dữ liệu tạm thời.
    C. Hiển thị hình ảnh lên màn hình.
    D. Kết nối máy tính với mạng.

    100. ROM (Read-Only Memory) được sử dụng để làm gì?

    A. Lưu trữ firmware và các hướng dẫn khởi động cơ bản cho máy tính.
    B. Lưu trữ dữ liệu người dùng.
    C. Lưu trữ các ứng dụng.
    D. Lưu trữ hệ điều hành.

    101. Để kiểm tra nhiệt độ CPU, bạn thường sử dụng phần mềm nào?

    A. Phần mềm giám sát hệ thống như HWMonitor hoặc Core Temp.
    B. Microsoft Word.
    C. Adobe Photoshop.
    D. Windows Media Player.

    102. Phần mềm diệt virus có vai trò gì?

    A. Phát hiện và loại bỏ các phần mềm độc hại như virus, trojan, spyware.
    B. Tăng tốc độ máy tính.
    C. Quản lý tài nguyên hệ thống.
    D. Cập nhật driver phần cứng.

    103. SSD (Solid State Drive) khác gì so với HDD (Hard Disk Drive)?

    A. SSD sử dụng bộ nhớ flash, nhanh hơn, bền hơn và ít ồn hơn so với HDD sử dụng đĩa từ.
    B. SSD có dung lượng lưu trữ lớn hơn HDD.
    C. SSD rẻ hơn HDD.
    D. SSD cần nhiều năng lượng hơn HDD.

    104. Chức năng của ổ cứng (HDD hoặc SSD) là gì?

    A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài, bao gồm hệ điều hành, ứng dụng và các tập tin cá nhân.
    B. Xử lý dữ liệu.
    C. Kết nối với các thiết bị ngoại vi.
    D. Cung cấp năng lượng cho máy tính.

    105. DMA (Direct Memory Access) là gì?

    A. Một kỹ thuật cho phép các thiết bị phần cứng truy cập trực tiếp vào bộ nhớ mà không cần thông qua CPU.
    B. Một loại bộ nhớ cache.
    C. Một loại giao diện đồ họa.
    D. Một loại hệ điều hành.

    106. UEFI (Unified Extensible Firmware Interface) là gì?

    A. Một chuẩn firmware hiện đại thay thế BIOS, cung cấp nhiều tính năng hơn và hỗ trợ phần cứng mới.
    B. Một loại bộ nhớ.
    C. Một loại card mạng.
    D. Một loại phần mềm diệt virus.

    107. Tại sao cần chống phân mảnh ổ cứng?

    A. Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu bằng cách sắp xếp các tập tin liên tục trên ổ cứng.
    B. Để tăng dung lượng ổ cứng.
    C. Để bảo vệ ổ cứng khỏi virus.
    D. Để giảm nhiệt độ của ổ cứng.

    108. Driver thiết bị (Device Driver) có chức năng gì?

    A. Cho phép hệ điều hành giao tiếp và điều khiển các thiết bị phần cứng.
    B. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
    C. Quản lý bộ nhớ.
    D. Bảo vệ máy tính khỏi virus.

    109. Nếu máy tính không khởi động được, bạn nên kiểm tra điều gì đầu tiên?

    A. Kiểm tra xem dây nguồn đã được cắm chắc chắn và có điện hay không.
    B. Kiểm tra RAM.
    C. Kiểm tra card đồ họa.
    D. Kiểm tra ổ cứng.

    110. Đâu là chức năng chính của hệ điều hành?

    A. Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp giao diện cho người dùng tương tác với máy tính.
    B. Chạy các ứng dụng văn phòng.
    C. Thiết kế đồ họa.
    D. Chơi game.

    111. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache được sử dụng để làm gì?

    A. Tăng tốc độ truy cập dữ liệu bằng cách lưu trữ các bản sao dữ liệu thường xuyên được sử dụng, từ đó giảm thời gian truy cập bộ nhớ chính.
    B. Lưu trữ tất cả dữ liệu của hệ thống.
    C. Quản lý năng lượng cho CPU.
    D. Cung cấp bộ nhớ ảo.

    112. BIOS (Basic Input/Output System) là gì?

    A. Một firmware khởi động hệ thống, kiểm tra phần cứng và tải hệ điều hành.
    B. Một phần mềm quản lý ứng dụng.
    C. Một hệ điều hành.
    D. Một trình duyệt web.

    113. RAM (Random Access Memory) có đặc điểm gì?

    A. Là bộ nhớ khả biến, dữ liệu bị mất khi tắt nguồn.
    B. Là bộ nhớ chỉ đọc, dữ liệu không thể thay đổi.
    C. Là bộ nhớ lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
    D. Là bộ nhớ dùng để lưu trữ hệ điều hành.

    114. IRQ (Interrupt Request) là gì?

    A. Một tín hiệu từ phần cứng đến CPU yêu cầu sự chú ý.
    B. Một loại bộ nhớ.
    C. Một loại cổng kết nối.
    D. Một loại phần mềm.

    115. Chức năng của Swap file (hoặc Page file) trong hệ điều hành là gì?

    A. Sử dụng một phần ổ cứng làm bộ nhớ ảo khi RAM vật lý không đủ.
    B. Tăng tốc độ truy cập ổ cứng.
    C. Bảo vệ máy tính khỏi virus.
    D. Quản lý các thiết bị ngoại vi.

    116. Khi cần cài đặt lại hệ điều hành, bạn cần chuẩn bị những gì?

    A. Bộ cài đặt hệ điều hành (USB hoặc DVD), driver cho các thiết bị phần cứng và key bản quyền (nếu có).
    B. Một chiếc búa.
    C. Một cốc cà phê.
    D. Một cuốn sách hướng dẫn.

    117. Tại sao máy tính cần có quạt tản nhiệt?

    A. Để làm mát các linh kiện, đặc biệt là CPU và GPU, tránh quá nhiệt gây hư hỏng.
    B. Để tạo ra âm thanh.
    C. Để tạo ra ánh sáng.
    D. Để hút bụi vào máy tính.

    118. Công nghệ Plug and Play cho phép người dùng làm gì?

    A. Tự động nhận diện và cấu hình các thiết bị phần cứng mới kết nối vào máy tính.
    B. Tăng tốc độ xử lý của CPU.
    C. Quản lý bộ nhớ ảo.
    D. Bảo vệ máy tính khỏi virus.

    119. RAID (Redundant Array of Independent Disks) là gì?

    A. Một công nghệ lưu trữ dữ liệu sử dụng nhiều ổ đĩa để tăng hiệu suất hoặc độ tin cậy.
    B. Một loại bộ nhớ RAM.
    C. Một loại card đồ họa.
    D. Một loại hệ điều hành.

    120. Làm thế nào để biết máy tính của bạn có bị nhiễm virus?

    A. Máy tính chạy chậm, xuất hiện các quảng cáo lạ, hoặc phần mềm diệt virus báo có virus.
    B. Máy tính chạy nhanh hơn bình thường.
    C. Ổ cứng có nhiều dung lượng trống hơn.
    D. Màn hình hiển thị màu sắc đẹp hơn.

    121. Thuật toán thay thế trang (page replacement algorithm) được sử dụng để làm gì trong quản lý bộ nhớ ảo?

    A. Chọn trang nào sẽ bị loại bỏ khỏi bộ nhớ khi cần không gian cho trang mới.
    B. Tăng tốc độ truy cập bộ nhớ.
    C. Ngăn chặn page fault.
    D. Tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ cache.

    122. Điều gì xảy ra khi một tiến trình (process) cố gắng truy cập vào một vùng nhớ không được phép?

    A. Hệ điều hành sẽ tạo ra một lỗi phân đoạn (segmentation fault) và thường kết thúc tiến trình.
    B. Tiến trình sẽ được cấp thêm bộ nhớ.
    C. Hệ thống sẽ tự động khởi động lại.
    D. Dữ liệu sẽ bị ghi đè.

    123. Công nghệ SSD (Solid State Drive) có ưu điểm gì so với HDD (Hard Disk Drive)?

    A. Tốc độ truy cập nhanh hơn, độ bền cao hơn, tiêu thụ điện năng thấp hơn và ít tiếng ồn hơn.
    B. Dung lượng lưu trữ lớn hơn và chi phí thấp hơn.
    C. Khả năng phục hồi dữ liệu tốt hơn khi bị hỏng.
    D. Tuổi thọ cao hơn.

    124. Sự khác biệt chính giữa bộ nhớ flash NAND và NOR là gì?

    A. NAND có mật độ lưu trữ cao hơn và chi phí thấp hơn, trong khi NOR có tốc độ đọc nhanh hơn.
    B. NAND có tốc độ đọc nhanh hơn, trong khi NOR có mật độ lưu trữ cao hơn.
    C. NAND có tuổi thọ cao hơn, trong khi NOR có chi phí thấp hơn.
    D. NAND được sử dụng cho bộ nhớ chính, trong khi NOR được sử dụng cho bộ nhớ cache.

    125. Thuật toán thay thế trang FIFO hoạt động như thế nào?

    A. Loại bỏ trang nào được nạp vào bộ nhớ đầu tiên.
    B. Loại bỏ trang nào ít được sử dụng nhất.
    C. Loại bỏ trang nào được sử dụng gần đây nhất.
    D. Loại bỏ trang nào có thời gian chờ lâu nhất.

    126. Trong kiến trúc máy tính, TLB (Translation Lookaside Buffer) là gì?

    A. Một bộ nhớ cache đặc biệt được sử dụng để lưu trữ các ánh xạ trang (page table entries) gần đây nhất, giúp tăng tốc độ chuyển đổi địa chỉ ảo sang địa chỉ vật lý.
    B. Một loại bộ nhớ chỉ đọc (ROM).
    C. Một loại bộ nhớ flash.
    D. Một loại bộ nhớ cache L1 trong CPU.

    127. Loại bộ nhớ nào sau đây thường được sử dụng làm bộ nhớ cache trong CPU?

    A. SRAM.
    B. DRAM.
    C. Ổ cứng SSD.
    D. Bộ nhớ flash.

    128. Điều gì xảy ra khi TLB miss xảy ra?

    A. Hệ thống phải tìm ánh xạ trang trong bảng trang (page table) trong bộ nhớ chính, làm chậm quá trình chuyển đổi địa chỉ.
    B. Hệ thống sẽ bị treo.
    C. CPU sẽ tự động khởi động lại.
    D. Dữ liệu sẽ bị mất.

    129. Trong ngữ cảnh của RAID, RAID 0 (striping) mang lại lợi ích gì?

    A. Tăng hiệu suất đọc/ghi bằng cách chia dữ liệu trên nhiều ổ đĩa.
    B. Cung cấp khả năng chịu lỗi bằng cách sao lưu dữ liệu.
    C. Giảm tiêu thụ điện năng của ổ đĩa.
    D. Tăng dung lượng lưu trữ tổng thể.

    130. Giải pháp nào sau đây có thể giảm thiểu external fragmentation?

    A. Compaction (dồn bộ nhớ) để tạo ra các vùng nhớ trống liền kề lớn hơn.
    B. Sử dụng bộ nhớ cache lớn hơn.
    C. Tăng tốc độ CPU.
    D. Sử dụng thuật toán thay thế trang hiệu quả hơn.

    131. Kích thước trang (page size) lớn hơn có ưu điểm gì?

    A. Giảm số lượng ánh xạ trang cần quản lý, giảm overhead của bảng trang.
    B. Tăng tốc độ truy cập bộ nhớ.
    C. Giảm internal fragmentation.
    D. Giảm external fragmentation.

    132. Trong kiến trúc máy tính, DMA (Direct Memory Access) cho phép thiết bị nào truy cập trực tiếp vào bộ nhớ chính?

    A. Các thiết bị ngoại vi (ví dụ: card mạng, ổ cứng) có thể truy cập trực tiếp vào bộ nhớ chính mà không cần sự can thiệp của CPU.
    B. CPU có thể truy cập trực tiếp vào bộ nhớ cache.
    C. Bộ nhớ cache có thể truy cập trực tiếp vào bộ nhớ chính.
    D. Các tiến trình có thể truy cập trực tiếp vào bộ nhớ của tiến trình khác.

    133. Trong ngữ cảnh quản lý bộ nhớ, ‘memory leak’ (rò rỉ bộ nhớ) là gì?

    A. Hiện tượng chương trình không giải phóng bộ nhớ đã cấp phát sau khi sử dụng xong, dẫn đến lãng phí bộ nhớ và có thể gây ra sự cố hệ thống.
    B. Hiện tượng bộ nhớ bị tràn.
    C. Hiện tượng dữ liệu bị mất do lỗi phần cứng.
    D. Hiện tượng bộ nhớ bị phân mảnh.

    134. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ cache thường được sử dụng để làm gì?

    A. Tăng tốc độ truy cập dữ liệu bằng cách lưu trữ các bản sao dữ liệu được sử dụng thường xuyên.
    B. Lưu trữ tất cả các chương trình đang chạy trên máy tính.
    C. Cung cấp bộ nhớ ảo cho các ứng dụng.
    D. Lưu trữ hệ điều hành.

    135. Trong ngữ cảnh của bộ nhớ ảo, ‘page fault’ xảy ra khi nào?

    A. Khi một trang (page) không có trong bộ nhớ vật lý.
    B. Khi bộ nhớ vật lý đầy.
    C. Khi một chương trình cố gắng truy cập một địa chỉ bộ nhớ không hợp lệ.
    D. Khi hệ thống phát hiện virus.

    136. Trong ngữ cảnh của bộ nhớ, ‘thrashing’ là gì?

    A. Hiện tượng hệ thống liên tục hoán đổi các trang (pages) vào và ra khỏi bộ nhớ, dẫn đến hiệu suất rất kém.
    B. Hiện tượng bộ nhớ bị tràn.
    C. Hiện tượng CPU quá tải.
    D. Hiện tượng ổ cứng bị phân mảnh.

    137. Belady’s anomaly là gì?

    A. Hiện tượng số lượng page fault tăng lên khi tăng số lượng frame bộ nhớ.
    B. Lỗi trong thuật toán thay thế trang LRU.
    C. Hiện tượng bộ nhớ bị phân mảnh.
    D. Lỗi trong việc quản lý bộ nhớ cache.

    138. Ưu điểm chính của việc sử dụng bộ nhớ ảo là gì?

    A. Cho phép chạy các chương trình lớn hơn dung lượng bộ nhớ vật lý.
    B. Tăng tốc độ truy cập bộ nhớ.
    C. Giảm tiêu thụ điện năng.
    D. Đơn giản hóa việc quản lý bộ nhớ.

    139. Trong kiến trúc máy tính, bộ nhớ ‘non-volatile’ có nghĩa là gì?

    A. Bộ nhớ vẫn giữ được dữ liệu khi không có nguồn điện.
    B. Bộ nhớ có tốc độ truy cập rất nhanh.
    C. Bộ nhớ chỉ có thể đọc dữ liệu.
    D. Bộ nhớ có dung lượng rất lớn.

    140. Ưu điểm của thuật toán thay thế trang LRU (Least Recently Used) so với FIFO là gì?

    A. LRU thường hiệu quả hơn vì nó loại bỏ trang ít được sử dụng nhất, thay vì trang đã ở lâu nhất.
    B. LRU dễ cài đặt hơn.
    C. LRU yêu cầu ít tài nguyên hệ thống hơn.
    D. LRU không bao giờ gây ra Belady’s anomaly.

    141. Sự khác biệt giữa ‘internal fragmentation’ và ‘external fragmentation’ là gì?

    A. Internal fragmentation xảy ra khi bộ nhớ được cấp phát lớn hơn yêu cầu, gây lãng phí, còn external fragmentation xảy ra khi có đủ bộ nhớ trống nhưng không liền kề.
    B. Internal fragmentation xảy ra khi không có đủ bộ nhớ, còn external fragmentation xảy ra khi bộ nhớ bị tràn.
    C. Internal fragmentation xảy ra trong bộ nhớ cache, còn external fragmentation xảy ra trong bộ nhớ chính.
    D. Internal fragmentation xảy ra khi có lỗi phần cứng, còn external fragmentation xảy ra khi có lỗi phần mềm.

    142. Bộ nhớ flash thường được sử dụng để làm gì trong các thiết bị di động?

    A. Lưu trữ hệ điều hành, ứng dụng và dữ liệu người dùng.
    B. Làm bộ nhớ cache cho CPU.
    C. Làm bộ nhớ chính (RAM).
    D. Xử lý đồ họa.

    143. Điều gì xảy ra khi CPU tìm kiếm dữ liệu trong bộ nhớ cache nhưng không tìm thấy?

    A. Cache miss xảy ra, CPU tiếp tục tìm kiếm trong bộ nhớ chính.
    B. Hệ thống sẽ bị treo.
    C. CPU tự động khởi động lại.
    D. Dữ liệu sẽ bị mất.

    144. Trong quản lý bộ nhớ, kỹ thuật ‘paging’ (phân trang) là gì?

    A. Chia bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lý thành các khối có kích thước cố định gọi là trang (pages) và khung (frames).
    B. Chia bộ nhớ thành các khối có kích thước thay đổi.
    C. Sao lưu dữ liệu từ bộ nhớ chính sang ổ cứng.
    D. Tăng tốc độ truy cập bộ nhớ.

    145. Trong kiến trúc bộ nhớ phân cấp, bộ nhớ nào có tốc độ truy cập nhanh nhất?

    A. Registers.
    B. Cache.
    C. RAM.
    D. Ổ cứng.

    146. Cách nào sau đây có thể giúp ngăn chặn ‘thrashing’?

    A. Tăng dung lượng bộ nhớ vật lý (RAM).
    B. Sử dụng CPU nhanh hơn.
    C. Sử dụng ổ cứng SSD.
    D. Sử dụng bộ nhớ cache lớn hơn.

    147. RAID 1 (mirroring) cung cấp lợi ích gì?

    A. Khả năng chịu lỗi bằng cách sao lưu dữ liệu trên nhiều ổ đĩa.
    B. Tăng hiệu suất đọc/ghi.
    C. Tăng dung lượng lưu trữ.
    D. Giảm chi phí ổ đĩa.

    148. Phương pháp ánh xạ cache nào cho phép một khối bộ nhớ chính có thể được đặt ở bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ cache?

    A. Ánh xạ trực tiếp.
    B. Ánh xạ kết hợp hoàn toàn.
    C. Ánh xạ kết hợp tập.
    D. Ánh xạ theo địa chỉ.

    149. Trong quản lý bộ nhớ, ‘fragmentation’ (phân mảnh) là gì?

    A. Hiện tượng không gian bộ nhớ bị chia nhỏ thành các vùng không liền kề, gây khó khăn cho việc cấp phát bộ nhớ cho các tiến trình.
    B. Hiện tượng dữ liệu bị mất do lỗi phần cứng.
    C. Hiện tượng bộ nhớ bị tràn.
    D. Hiện tượng dữ liệu bị ghi đè.

    150. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để phát hiện và ngăn chặn memory leak?

    A. Sử dụng các công cụ phân tích bộ nhớ (memory profilers) và thực hiện kiểm tra mã nguồn cẩn thận.
    B. Tăng dung lượng bộ nhớ vật lý (RAM).
    C. Sử dụng CPU nhanh hơn.
    D. Sử dụng ổ cứng SSD.

    Số câu đã làm: 0/0
    Thời gian còn lại: 00:00:00
    • Đã làm
    • Chưa làm
    • Cần kiểm tra lại

    Về Blog

    Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Nơi Võ Việt Hoàng SEO lưu giữ Case Study, ấn phẩm SEO, đây cũng là Blog SEO Thứ 2.

    Social

    • Facebook
    • Instagram
    • X
    • LinkedIn
    • YouTube
    • Spotify
    • Threads
    • Bluesky
    • TikTok
    • Pinterest

    Website Cùng Hệ Thống

    Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Personal Branding Website Võ Việt Hoàng SEO SEO Genz - Cộng Đồng Học Tập SEO

    Về Tác Giả

    Võ Việt Hoàng SEO (tên thật là Võ Việt Hoàng) là một SEOer tại Việt Nam, được biết đến với vai trò sáng lập cộng đồng SEO GenZ – Cộng Đồng Học Tập SEO. Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên.

    SEO Publications

    Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda

    Professional Social Networks

    Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing

    Miễn Trừ Trách Nhiệm

    Tất cả các nội dung trên Website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

    Nội dung các câu hỏi và đáp án thuộc danh mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây KHÔNG PHẢI là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào.

    Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm cũng như nội dung bài viết trên Website.

    Copyright © 2024 Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

    Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    Đang tải nhiệm vụ...

    Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

    Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

    Hướng dẫn tìm kiếm

    Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

    Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

    Hướng dẫn lấy mật khẩu

    Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

    Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

    Đang tải nhiệm vụ...

    Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

    Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

    Hướng dẫn tìm kiếm

    Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

    Hướng dẫn lấy mật khẩu

    Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.