Skip to content
Võ Việt Hoàng SEO - Founder SEO GenZ

Viet Hoang Vo's SEO Portfolio

Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

    • Trang chủ
    • Điều khoản sử dụng
    • Quiz Online
      • SEO Quiz
        • Trắc nghiệm SEO Onpage online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Offpage online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Technical online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Research online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Content online có đáp án
        • Trắc nghiệm Công cụ SEO online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Entity online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Local online có đáp án
      • Marketing Quiz
        • Trắc nghiệm Marketing căn bản
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing căn bản Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 7 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 8 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 9 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 10 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 11 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 12 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 13 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 14 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Content Marketing
          • Trắc nghiệm Content Marketing Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Quốc tế
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing quốc tế Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 6 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
          • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Digital Marketing
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Digital Marketing Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Quản trị Marketing
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị Marketing Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 6 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing B2B
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing)
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC)
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Chiến lược thương mại điện tử online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing)
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC online
          • Trắc nghiệm Nhập môn quảng cáo online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thực hành quảng cáo điện tử online có đáp án
          • Trắc nghiệm Viết lời quảng cáo online có đáp án
        • Trắc nghiệm Marketing công nghệ số online có đáp án
        • Trắc nghiệm Marketing tìm kiếm và Email Marketing online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing online có đáp án
      • Wordpress Quiz
      • Website Quiz
        • Trắc nghiệm Thiết kế Website (UX/UI)
        • Trắc nghiệm HTML online
        • Trắc nghiệm CSS online
        • Trắc nghiệm JavaScript (JS Quiz)
      • Excel Quiz
      • Google Sheet Quiz
      • Công nghệ, Dữ liệu và Kỹ năng Quiz
        • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 1
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 2
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 3
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 4
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 5
        • Trắc nghiệm Nhập môn Công nghệ thông tin online có đáp án
        • Trắc nghiệm Nhập môn internet và e-learning online có đáp án
        • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật online có đáp án
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 1
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 2
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 3
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 4
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 5
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 6
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 7
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 8
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 9
        • Trắc nghiệm Lập trình hướng đối tượng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Lập trình Python online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phần mềm mã nguồn mở online có đáp án
        • Trắc nghiệm Các công cụ trực quan hóa dữ liệu online có đáp án
        • Trắc nghiệm Dữ liệu lớn (BigData) online có đáp án
        • Trắc nghiệm Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 8
        • Trắc nghiệm Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Xử lý ngôn ngữ tự nhiên online có đáp án
        • Trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Hệ điều hành linux online có đáp án
        • Trắc nghiệm Mạng máy tính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 1
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 2
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 3
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 4
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 5
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 6
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 7
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 8
        • Trắc nghiệm Mạng và truyền thông online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng mềm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng quản trị online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị công nghệ online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản lý dự án phần mềm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Điện toán đám mây online có đáp án
        • Trắc nghiệm Lập trình mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin online có đáp án
        • Trắc nghiệm Khai phá dữ liệu online có đáp án
        • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 1
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 2
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 3
      • Kinh doanh – Quản lý Quiz
        • Trắc nghiệm Đàm phán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Đàm phán thương mại quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Đàm phán trong kinh doanh quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nghệ thuật đàm phán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng chương 2
        • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 2
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 3
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 4
        • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 2
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 3
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 4
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 5
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 6
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 7
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 8
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 9
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 6
        • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược toàn cầu online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 8
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 9
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị dịch vụ online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị dự án online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản lý dự án công nghệ thông tin online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị học online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 8
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 9
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 8
        • Trắc nghiệm Tổ chức sự kiện online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán quản trị online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 1
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 2
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 3
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 5
        • Trắc nghiệm Khởi nghiệp kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 5
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 6
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 7
        • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online có đáp án free
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 1 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 2 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 3 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 4 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 5 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 6 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 7 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 8 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 9 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 10 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 11 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 12 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 13 online
        • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 1
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 2
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 3
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 4
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 5
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 6
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 7
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 8
        • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị tài chính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 5
        • Trắc nghiệm Quản trị vận hành online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 7
        • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 1
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 2
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 3
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 4
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 5
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 6
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 7
        • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 1
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 2
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 3
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 4
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 5
        • Trắc nghiệm Tổng quan về logistics online có đáp án
        • Trắc nghiệm Xác suất thống kê online có đáp án
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 1
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 2
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 3
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 4
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 5
        • Trắc nghiệm Kế toán công nghệ số online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán máy online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán máy misa online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thực hành kế toán máy online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán tài chính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 1
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 2
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 3
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 1
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 2
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 3
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 1
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 2
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 3
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 4
        • Trắc nghiệm Khởi sự kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Đại cương về khoa học quản lý online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 4
        • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm Logistics quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 5
        • Trắc nghiệm Quản trị đổi mới trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị tài chính quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp online có đáp án
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 1
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 2
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 4
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 5
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 6
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 7
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 8
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 9
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 10
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 11
        • Trắc nghiệm Thống kê cho khoa học xã hội online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thống kê học online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 2
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 3
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 4
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 5
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 6
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 7
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 8
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 9
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 10
        • Trắc nghiệm Tổ chức bộ máy quản lý online có đáp án
        • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh chương 2
        • Trắc nghiệm Kiểm toán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính 1
            • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính 2
          • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 1
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 2
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 1
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 2
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 4
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 5
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 6
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 7
        • Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 1
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 2
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 4
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 5
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 6
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 7
        • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 5
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 6
        • Trắc nghiệm Nhập môn kế toán online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích báo cáo tài chính online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp online có đáp án
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 1
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 2
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 3
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 4
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 5
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 6
        • Trắc nghiệm Quản trị giao nhận và vận chuyển hàng hóa quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị thương mại online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tái lập doanh nghiệp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thanh toán điện tử online có đáp án
    • Blog SEO
    • Tools
      • Convert String to Datetime Python
      • Chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
      • Chuyển đổi URL sang Slug
      • Chuyển dữ liệu dọc sang ngang
      • Chuyển PDF sang Word
      • Công cụ chuyển đổi Chữ hoa/Thường/Chữ cái đầu/Đầu câu
      • Công cụ chuyển Số sang Chữ
      • Công cụ chuyển Tiếng Việt có dấu sang không dấu
      • Công cụ đếm ngày
      • Công cụ Đếm số từ – Đếm ký tự
      • Công cụ đổi font chữ Facebook
      • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
      • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
      • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
      • Công cụ phân tích Mật độ Từ khóa
      • Công cụ phân tích N-Gram
      • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
      • Công cụ so sánh văn bản
      • Công cụ Spin Content
      • Công cụ Tách Văn Bản Thành Cột
      • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
      • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
      • Công cụ tạo file Robots.txt
      • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link
      • Công cụ tạo kiểu chữ
      • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
      • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
      • Công cụ Tạo Mật Khẩu/Chuỗi Ngẫu Nhiên
      • Công cụ tạo Meta Tag
      • Công cụ tạo Redirect .htaccess
      • Công cụ tạo số ngẫu nhiên
      • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
      • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
      • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
      • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
      • Công cụ Thêm Tiền Tố / Hậu Tố
      • Công cụ Tìm và Thay Thế Hàng Loạt
      • Công cụ tính CPC & CPA
      • Công cụ tính ROI
      • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
      • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
      • Công cụ Trích xuất Tên miền – Tách tên miền
      • Công cụ trình chỉnh sửa PDF
      • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
      • Công cụ URL Encoder/Decoder
      • Công cụ Xem Trước SERP Google
      • Công cụ Xóa Dòng Trống
      • Công cụ Xóa Dòng Trùng Lặp
      • Công cụ Xoá Tiền tố/Hậu tố
      • Convert array to list
      • Convert array to list java
      • Convert Array to Object
      • Convert Array to String
      • Convert Array to String JS
      • Convert Array to String PHP
      • Convert ASS to SRT
      • Convert BBcode to Markdown
      • Convert BBcode to text
      • Convert Binary to Decimal
      • Convert Byte Array to String C#
      • Convert Byte to String C#
      • Convert c# to vb.net
      • Convert char to int
      • Convert char to int c++
      • Convert Char to String Java
      • Convert CMYK to RGB
      • Convert crt to pem
      • Convert CSS to SCSS
      • Convert csv to excel
      • Convert csv to sql
      • Convert Date to Number
      • Convert Date to String Oracle
      • Convert date to string sql
      • Convert Date to Timestamp
      • Convert decimal to binary c++
      • Convert excel to array
      • Convert excel to doc
      • Convert excel to json
      • Convert excel to markdown
      • Convert excel to word
      • Convert Hex to ASCII
      • Convert hex to decimal
      • Convert Hex to HSL
      • Convert hex to rgb
      • Convert hex to rgba
      • Convert hex to text
      • Convert html to bb code
      • Convert html to docx
      • Convert html to json
      • Convert html to jsx
      • Convert html to markdown
      • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
      • Convert HTML to String
      • Convert html to text
      • Convert HTML to Wikitext
      • Convert image to base64
      • Convert Int to String
      • Convert int to string c++
      • Convert int to string sql
      • Convert JS to TS (TypeScript)
      • Convert json to array
      • Convert JSON to Class C#
      • Convert json to excel
      • Convert json to object
      • Convert json to object c#
      • Convert json to string
      • Convert json to typescript
      • Convert JSON to YAML
      • Convert list to datatable c#
      • Convert List to JSON C#
      • Convert list to string python
      • Convert lowercase to uppercase
      • Convert markdown to bb code
      • Convert markdown to text
      • Convert number to string js
      • Convert Nvarchar to Int SQL
      • Convert Object to Array PHP
      • Convert object to json
      • Convert Object to JSON C#
      • Convert object to json java
      • Convert pdf to text
      • Convert px to em
      • Convert px to rem
      • Convert rem to px
      • Convert rgb to hex
      • Convert rgba to hex
      • Convert SCSS to CSS
      • Convert SQL Server to MySQL
      • Convert SRT to TXT
      • Convert String to Array JS
      • Convert string to array php
      • Convert string to byte array c#
      • Convert string to date java
      • Convert string to date sql
      • Convert string to datetime c#
      • Convert string to datetime sql
      • Convert string to dict python
      • Convert string to enum c#
      • Convert String to Float JS
      • Convert string to int
      • Convert string to int c#
      • Convert String to Int C++
      • Convert String to Int JQuery
      • Convert String to Int Python
      • Convert string to json
      • Convert string to json c#
      • Convert string to list python
      • Convert String to Number JS
      • Convert string to number js
      • Convert string to number php
      • Convert string to object c#
      • Convert String to Time Python
      • Convert SVG to Base64
      • Convert svg to react native jsx
      • Convert Text to Binary
      • Convert text to date excel
      • Convert text to html
      • Convert Text to JSON
      • Convert text to markdown
      • Convert text to table
      • Convert Time to Decimal
      • Convert timestamp to date
      • Convert Timestamp to Date JS
      • Convert unix time to datetime
      • Convert url to string
      • Convert utc to local time
      • Convert word to markdown
      • Convert word, docs to text
      • Convert xlsb to xlsx
      • Convert xlsx to csv
      • Convert xlsx to json
      • Convert xml to json online
      • Convert YAML to JSON
      • Gom nhóm từ khóa vào cùng Cluster (Keywords Clustering)
      • Kích thước chuẩn Social Media
      • Kiểm tra CTR thực tế
      • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt)
      • Tạo Tên Ngẫu Nhiên
      • Tính Tỷ lệ chuyển đổi (CR)
      • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
      • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
      • Trình kiểm tra Schema JSON-LD
      • Trình tạo Schema JSON-LD
      • Ước tính Thời gian đọc
      • Ước tính Traffic Long-tail
      • Công cụ GG Dịch đánh trọng âm & Tra phiên âm IPA
      • Đồng hồ đếm ngược
    • Võ Việt Hoàng SEO
    • SEO GenZ
    • Sitemap

    Trang chủ » Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 2

    Danh sách các chương
    • Chương 1
    • Chương 2
    • Chương 3
    • Chương 4
    • Chương 5
    • Chương 6
    • Chương 7
    • Chương 8

    Trắc nghiệm Mạng máy tính

    Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 2

    Ngày cập nhật: 03/01/2026

    Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được xây dựng với mục đích hỗ trợ ôn luyện kiến thức và tham khảo. Nội dung này không phản ánh tài liệu chính thức, đề thi chuẩn hay bài kiểm tra chứng chỉ từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của thông tin cũng như mọi quyết định bạn đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

    Chào bạn, hãy cùng bắt đầu với bộ Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 2. Bạn sẽ được thử sức với nhiều câu hỏi chọn lọc, phù hợp cho việc ôn luyện. Hãy lựa chọn phần trắc nghiệm phù hợp bên dưới để bắt đầu hành trình học tập của bạn. Chúc bạn có trải nghiệm làm bài thú vị và đạt kết quả như mong đợi!

    ★★★★★
    ★★★★★
    4.4/5 (149 đánh giá)

    1. Chức năng của FCS (Frame Check Sequence) trong frame Ethernet là gì?

    A. Định tuyến frame đến đúng đích.
    B. Kiểm tra lỗi trong quá trình truyền dữ liệu.
    C. Xác định loại dữ liệu chứa trong frame.
    D. Quản lý luồng dữ liệu.

    2. Chức năng của subnet mask (mặt nạ mạng con) là gì?

    A. Xác định địa chỉ MAC của thiết bị.
    B. Xác định địa chỉ IP của thiết bị.
    C. Xác định phần mạng và phần host của địa chỉ IP.
    D. Định tuyến các gói tin.

    3. Một frame Ethernet chứa những thành phần nào?

    A. Chỉ chứa địa chỉ IP đích và địa chỉ IP nguồn.
    B. Chỉ chứa địa chỉ MAC đích và địa chỉ MAC nguồn.
    C. Chứa địa chỉ MAC đích, địa chỉ MAC nguồn, dữ liệu và FCS (Frame Check Sequence).
    D. Chứa địa chỉ IP đích, địa chỉ IP nguồn, dữ liệu và FCS.

    4. Hiện tượng ‘hidden node’ (nút ẩn) trong mạng Wi-Fi là gì?

    A. Một thiết bị không thể kết nối với điểm truy cập.
    B. Một thiết bị không thể nghe được tín hiệu từ một thiết bị khác, nhưng có thể nghe được tín hiệu từ điểm truy cập.
    C. Một thiết bị nằm ngoài vùng phủ sóng của điểm truy cập.
    D. Một thiết bị cố gắng truy cập trái phép vào mạng.

    5. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền dữ liệu không dây?

    A. Ethernet
    B. Wi-Fi (IEEE 802.11)
    C. ARP
    D. CSMA/CD

    6. Giao thức nào sau đây được sử dụng để định tuyến các gói tin trên Internet?

    A. ARP
    B. TCP
    C. IP
    D. HTTP

    7. Trong Ethernet, CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection) được sử dụng để làm gì?

    A. Ngăn chặn xung đột bằng cách giới hạn số lượng thiết bị trên một mạng.
    B. Phát hiện và xử lý xung đột trong quá trình truyền dữ liệu.
    C. Đảm bảo truyền dữ liệu theo thứ tự.
    D. Quản lý địa chỉ MAC.

    8. Chức năng chính của một switch trong mạng LAN là gì?

    A. Định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau.
    B. Chuyển tiếp frame dựa trên địa chỉ MAC.
    C. Khuếch đại tín hiệu.
    D. Cung cấp kết nối Internet.

    9. Chức năng chính của tầng liên kết dữ liệu là gì?

    A. Định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau.
    B. Đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy giữa các ứng dụng.
    C. Kiểm soát truy cập vào môi trường truyền và cung cấp truyền dữ liệu tin cậy.
    D. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.

    10. Độ dài tối đa của một frame Ethernet (bao gồm cả header và trailer) là bao nhiêu byte?

    A. 64
    B. 1500
    C. 1518
    D. 1522

    11. Trong mạng Wi-Fi, kênh (channel) là gì?

    A. Một phương pháp để mã hóa dữ liệu.
    B. Một dải tần số vô tuyến được sử dụng để truyền dữ liệu.
    C. Địa chỉ MAC của điểm truy cập.
    D. Tên của mạng Wi-Fi.

    12. Giao thức nào được sử dụng để truyền dữ liệu giữa các máy tính trong một mạng LAN?

    A. HTTP
    B. FTP
    C. TCP/IP
    D. SMTP

    13. Địa chỉ IP là gì?

    A. Địa chỉ MAC của thiết bị.
    B. Địa chỉ vật lý của thiết bị.
    C. Địa chỉ logic được sử dụng để định danh một thiết bị trên mạng.
    D. Địa chỉ của nhà cung cấp dịch vụ Internet.

    14. WEP, WPA và WPA2 là gì?

    A. Các chuẩn bảo mật cho mạng Wi-Fi.
    B. Các loại địa chỉ IP.
    C. Các loại cáp mạng.
    D. Các giao thức định tuyến.

    15. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu?

    A. Router
    B. Switch
    C. Hub
    D. Firewall

    16. Giao thức nào được sử dụng để gửi email?

    A. HTTP
    B. FTP
    C. SMTP
    D. Telnet

    17. SSID (Service Set Identifier) là gì trong mạng Wi-Fi?

    A. Địa chỉ MAC của điểm truy cập.
    B. Tên của mạng Wi-Fi.
    C. Mật khẩu của mạng Wi-Fi.
    D. Loại bảo mật được sử dụng.

    18. Số hiệu cổng (port number) của FTP là bao nhiêu?

    A. 21
    B. 23
    C. 80
    D. 25

    19. Trong Wi-Fi, điểm truy cập (Access Point – AP) có chức năng gì?

    A. Chuyển tiếp frame giữa các thiết bị trong mạng LAN.
    B. Cung cấp kết nối Internet.
    C. Hoạt động như một cầu nối giữa mạng không dây và mạng có dây.
    D. Tất cả các đáp án trên.

    20. Số hiệu cổng (port number) của HTTP là bao nhiêu?

    A. 21
    B. 23
    C. 80
    D. 25

    21. Giao thức nào được sử dụng để duyệt web?

    A. SMTP
    B. HTTP
    C. FTP
    D. Telnet

    22. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) trong mô hình OSI?

    A. TCP
    B. IP
    C. UDP
    D. Ethernet

    23. Trong Ethernet, hiện tượng ‘collision’ (xung đột) xảy ra khi nào?

    A. Khi một thiết bị nhận được frame có địa chỉ MAC đích không phải của nó.
    B. Khi hai hoặc nhiều thiết bị cố gắng truyền dữ liệu cùng một lúc trên cùng một môi trường truyền.
    C. Khi một thiết bị gửi frame quá lớn.
    D. Khi một frame bị lỗi FCS.

    24. Địa chỉ MAC (Media Access Control) là gì?

    A. Một địa chỉ logic được sử dụng để định tuyến dữ liệu trên Internet.
    B. Một địa chỉ vật lý duy nhất được gán cho mỗi thiết bị mạng.
    C. Một địa chỉ được sử dụng bởi giao thức TCP để đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy.
    D. Một địa chỉ được sử dụng để định tuyến các gói tin IP.

    25. Giao thức ARP (Address Resolution Protocol) dùng để làm gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ MAC thành địa chỉ IP.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    C. Định tuyến các gói tin IP.
    D. Kiểm soát luồng dữ liệu.

    26. Điểm khác biệt chính giữa hub và switch là gì?

    A. Hub hoạt động ở tầng mạng, switch hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu.
    B. Hub truyền dữ liệu đến tất cả các cổng, switch chỉ truyền đến cổng có địa chỉ MAC đích.
    C. Hub sử dụng địa chỉ IP, switch sử dụng địa chỉ MAC.
    D. Hub rẻ hơn switch.

    27. Điểm khác biệt chính giữa Ethernet và Wi-Fi là gì?

    A. Ethernet sử dụng cáp, Wi-Fi sử dụng sóng vô tuyến.
    B. Ethernet sử dụng giao thức TCP/IP, Wi-Fi sử dụng giao thức UDP.
    C. Ethernet chỉ hỗ trợ truyền dữ liệu trong mạng LAN, Wi-Fi hỗ trợ cả LAN và WAN.
    D. Ethernet nhanh hơn Wi-Fi.

    28. Port (cổng) là gì trong mạng máy tính?

    A. Địa chỉ MAC của một thiết bị.
    B. Một giao thức truyền thông.
    C. Một số được sử dụng để xác định một ứng dụng hoặc dịch vụ cụ thể trên một thiết bị.
    D. Địa chỉ IP của một thiết bị.

    29. IPv4 và IPv6 khác nhau như thế nào?

    A. IPv4 sử dụng địa chỉ 128-bit, IPv6 sử dụng địa chỉ 32-bit.
    B. IPv4 sử dụng địa chỉ 32-bit, IPv6 sử dụng địa chỉ 128-bit.
    C. IPv4 sử dụng địa chỉ MAC, IPv6 sử dụng địa chỉ IP.
    D. IPv4 nhanh hơn IPv6.

    30. Giao thức nào được sử dụng để truyền tệp tin?

    A. HTTP
    B. FTP
    C. SMTP
    D. Telnet

    31. Trong một mạng, khái niệm ‘subnet mask’ (mặt nạ mạng con) được dùng để làm gì?

    A. Xác định địa chỉ MAC của thiết bị.
    B. Xác định phần mạng và phần host của một địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên internet.
    D. Cung cấp bảo mật cho mạng.

    32. Giao thức POP3 (Post Office Protocol version 3) được sử dụng để làm gì?

    A. Truyền tải email.
    B. Tải xuống email từ máy chủ.
    C. Gửi email.
    D. Định tuyến email.

    33. Giao thức UDP (User Datagram Protocol) khác TCP như thế nào?

    A. UDP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy, có hướng kết nối, trong khi TCP thì không.
    B. UDP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu không tin cậy, không hướng kết nối, trong khi TCP thì có.
    C. UDP sử dụng địa chỉ MAC, trong khi TCP sử dụng địa chỉ IP.
    D. UDP nhanh hơn TCP vì nó sử dụng cơ chế kiểm soát luồng.

    34. Giao thức SMTP (Simple Mail Transfer Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Truyền tải email.
    B. Tải xuống email.
    C. Định dạng email.
    D. Lọc email.

    35. Giao thức Telnet được sử dụng để làm gì?

    A. Truyền tải tập tin.
    B. Truy cập từ xa vào một máy tính khác thông qua dòng lệnh.
    C. Duyệt web.
    D. Gửi email.

    36. Chức năng của giao thức DNS (Domain Name System) là gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.
    B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên internet.
    D. Kiểm soát luồng dữ liệu.

    37. Trong mạng, khái niệm ‘collision domain’ (miền xung đột) là gì?

    A. Một vùng mạng mà các gói tin có thể đi qua mà không gặp xung đột.
    B. Một vùng mạng mà các thiết bị có thể gửi và nhận dữ liệu cùng một lúc.
    C. Một vùng mạng mà các thiết bị phải chia sẻ tài nguyên và có thể xảy ra xung đột khi truyền dữ liệu.
    D. Một vùng mạng được bảo vệ bởi tường lửa.

    38. Trong mạng không dây, chuẩn 802.11n cung cấp tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

    A. 54 Mbps.
    B. 11 Mbps.
    C. 600 Mbps.
    D. 150 Mbps.

    39. Giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Truyền tải dữ liệu.
    B. Kiểm soát và báo cáo lỗi trong mạng.
    C. Định tuyến các gói tin.
    D. Quản lý địa chỉ IP.

    40. Thiết bị nào thường được sử dụng để giảm thiểu xung đột trong mạng Ethernet?

    A. Hub.
    B. Repeater.
    C. Switch.
    D. Modem.

    41. Giao thức ARP (Address Resolution Protocol) dùng để làm gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    B. Chuyển đổi địa chỉ MAC thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên internet.
    D. Kiểm soát luồng dữ liệu trong mạng.

    42. Chức năng của tầng vận chuyển (Transport layer) trong mô hình OSI là gì?

    A. Định tuyến các gói tin.
    B. Kiểm soát luồng và đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy.
    C. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    D. Mã hóa và giải mã dữ liệu.

    43. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào chịu trách nhiệm đánh địa chỉ IP?

    A. Tầng liên kết dữ liệu.
    B. Tầng mạng.
    C. Tầng vận chuyển.
    D. Tầng ứng dụng.

    44. Router hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

    A. Tầng vật lý.
    B. Tầng liên kết dữ liệu.
    C. Tầng mạng.
    D. Tầng vận chuyển.

    45. Địa chỉ MAC là gì và nó có vai trò gì trong mạng?

    A. Địa chỉ logic được sử dụng để định tuyến dữ liệu trên internet.
    B. Địa chỉ vật lý duy nhất được gán cho mỗi thiết bị mạng và dùng để truyền dữ liệu trong mạng cục bộ.
    C. Địa chỉ được sử dụng để xác định các ứng dụng trên một máy tính.
    D. Địa chỉ được sử dụng để định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau.

    46. Giao thức DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Cấp phát địa chỉ IP tự động.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    C. Định tuyến các gói tin.
    D. Quản lý tên miền.

    47. Địa chỉ IP nào là địa chỉ private (riêng) theo tiêu chuẩn RFC 1918?

    A. 8.8.8.8
    B. 192.168.1.1
    C. 172.16.0.1
    D. Cả B và C.

    48. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng 3 (tầng mạng) trong mô hình OSI?

    A. Switch.
    B. Hub.
    C. Router.
    D. Repeater.

    49. Giao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol) hoạt động ở tầng nào của mô hình TCP/IP?

    A. Tầng liên kết dữ liệu.
    B. Tầng mạng.
    C. Tầng ứng dụng.
    D. Tầng vận chuyển.

    50. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm mã hóa và giải mã dữ liệu?

    A. Tầng liên kết dữ liệu.
    B. Tầng mạng.
    C. Tầng phiên.
    D. Tầng trình bày.

    51. Trong mạng Ethernet, thiết bị nào chịu trách nhiệm chuyển tiếp khung dữ liệu dựa trên địa chỉ MAC?

    A. Router.
    B. Hub.
    C. Switch.
    D. Modem.

    52. Sự khác biệt chính giữa HTTP và HTTPS là gì?

    A. HTTPS sử dụng mã hóa để bảo mật dữ liệu.
    B. HTTP sử dụng mã hóa để bảo mật dữ liệu.
    C. HTTP nhanh hơn HTTPS.
    D. HTTPS chỉ dùng để tải hình ảnh.

    53. Giao thức PPP (Point-to-Point Protocol) thường được sử dụng để làm gì?

    A. Kết nối các mạng LAN.
    B. Kết nối hai thiết bị trực tiếp với nhau qua đường truyền điểm-điểm, ví dụ: kết nối dial-up.
    C. Truyền tải email.
    D. Duyệt web.

    54. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm truyền dữ liệu thô qua môi trường truyền?

    A. Tầng liên kết dữ liệu.
    B. Tầng vật lý.
    C. Tầng mạng.
    D. Tầng trình bày.

    55. Giao thức FTP (File Transfer Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Truyền tải email.
    B. Truyền tải tập tin giữa các máy tính.
    C. Duyệt web.
    D. Quản lý cơ sở dữ liệu.

    56. Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) cung cấp dịch vụ gì?

    A. Truyền dữ liệu không tin cậy.
    B. Truyền dữ liệu không hướng kết nối.
    C. Truyền dữ liệu tin cậy, có hướng kết nối.
    D. Truyền dữ liệu theo kiểu broadcast.

    57. Trong một mạng sử dụng IPv4, địa chỉ 127.0.0.1 có ý nghĩa gì?

    A. Địa chỉ broadcast.
    B. Địa chỉ mạng.
    C. Địa chỉ loopback (localhost).
    D. Địa chỉ gateway.

    58. Trong mạng TCP/IP, địa chỉ IP được sử dụng để làm gì?

    A. Xác định các thiết bị trên mạng cục bộ.
    B. Định tuyến các gói tin trên internet.
    C. Xác định các ứng dụng trên một máy tính.
    D. Truyền dữ liệu trong mạng cục bộ.

    59. Trong một mạng LAN, broadcast frame (khung quảng bá) được gửi đến địa chỉ MAC nào?

    A. Địa chỉ MAC của router.
    B. Địa chỉ MAC của switch.
    C. Địa chỉ MAC broadcast (FF:FF:FF:FF:FF:FF).
    D. Địa chỉ MAC của máy chủ DNS.

    60. Giao thức SNMP (Simple Network Management Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Truyền tải email.
    B. Quản lý và giám sát các thiết bị mạng.
    C. Truyền tải tập tin.
    D. Duyệt web.

    61. Trong mạng TCP/IP, địa chỉ IP là gì?

    A. Địa chỉ vật lý của thiết bị.
    B. Địa chỉ logic được sử dụng để định vị thiết bị trên mạng.
    C. Địa chỉ của một cổng (port) trên thiết bị.
    D. Địa chỉ MAC của thiết bị.

    62. Giao thức ARP (Address Resolution Protocol) dùng để làm gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    B. Chuyển đổi địa chỉ MAC thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Quản lý các kết nối TCP.

    63. Giao thức nào sau đây được sử dụng để duyệt web?

    A. SMTP.
    B. FTP.
    C. HTTP.
    D. Telnet.

    64. Giao thức nào sau đây được sử dụng để gửi email?

    A. HTTP.
    B. FTP.
    C. SMTP.
    D. Telnet.

    65. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương đương với tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) và tầng Vật lý (Physical Layer) trong mô hình OSI?

    A. Tầng Ứng dụng.
    B. Tầng Mạng.
    C. Tầng Liên kết mạng (Network Interface Layer).
    D. Tầng Vận chuyển.

    66. Địa chỉ MAC là gì và nó được sử dụng ở tầng nào trong mô hình OSI?

    A. Địa chỉ IP, tầng Mạng (Network Layer).
    B. Địa chỉ vật lý của thiết bị, tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer).
    C. Địa chỉ logic của thiết bị, tầng Vận chuyển (Transport Layer).
    D. Địa chỉ port, tầng Ứng dụng (Application Layer).

    67. Chức năng của giao thức DNS (Domain Name System) là gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.
    B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Quản lý các kết nối TCP.

    68. Giao thức nào sau đây là giao thức không hướng kết nối?

    A. TCP.
    B. UDP.
    C. HTTP.
    D. FTP.

    69. Trong một mạng, thuật ngữ ‘bandwidth’ (băng thông) dùng để chỉ điều gì?

    A. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của một kết nối mạng.
    B. Thời gian trễ của một kết nối mạng.
    C. Số lượng thiết bị được kết nối trong mạng.
    D. Địa chỉ IP của một thiết bị.

    70. Trong một mạng LAN, thiết bị nào thường được sử dụng để kết nối các máy tính?

    A. Router.
    B. Modem.
    C. Switch.
    D. Firewall.

    71. Giao thức DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Cung cấp địa chỉ IP động cho các thiết bị trong mạng.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Quản lý các kết nối TCP.

    72. Trong một mạng Ethernet, thiết bị nào chịu trách nhiệm phát hiện xung đột (collision)?

    A. Hub.
    B. Switch.
    C. Router.
    D. Modem.

    73. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng Mạng (Network Layer)?

    A. Hub.
    B. Switch.
    C. Router.
    D. Repeater.

    74. Địa chỉ IPv6 có bao nhiêu bit?

    A. 32 bit.
    B. 64 bit.
    C. 128 bit.
    D. 256 bit.

    75. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truy cập các dịch vụ từ xa thông qua dòng lệnh?

    A. HTTP.
    B. FTP.
    C. Telnet.
    D. SMTP.

    76. Chức năng chính của bộ định tuyến (router) là gì?

    A. Chuyển tiếp các gói tin dựa trên địa chỉ MAC.
    B. Kết nối các mạng khác nhau và định tuyến các gói tin dựa trên địa chỉ IP.
    C. Chuyển tiếp các gói tin trong cùng một mạng LAN.
    D. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng.

    77. Tầng vật lý (Physical Layer) của mô hình OSI chịu trách nhiệm về điều gì?

    A. Định tuyến các gói tin.
    B. Đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy.
    C. Truyền dữ liệu thô qua môi trường truyền dẫn.
    D. Quản lý các phiên làm việc.

    78. Giao thức nào được sử dụng để quản lý và kiểm soát các thiết bị mạng từ xa?

    A. SNMP.
    B. HTTP.
    C. FTP.
    D. SMTP.

    79. Trong một mạng, thuật ngữ ‘latency’ (độ trễ) dùng để chỉ điều gì?

    A. Tốc độ truyền dữ liệu.
    B. Thời gian cần thiết để một gói tin di chuyển từ điểm A đến điểm B.
    C. Số lượng thiết bị được kết nối.
    D. Địa chỉ IP của một thiết bị.

    80. Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng để mở rộng phạm vi của mạng không dây?

    A. Router.
    B. Repeater (bộ lặp).
    C. Switch.
    D. Modem.

    81. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tệp?

    A. HTTP.
    B. FTP.
    C. SMTP.
    D. Telnet.

    82. Giao thức nào sau đây được sử dụng để chuyển đổi một địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

    A. TCP.
    B. UDP.
    C. ARP.
    D. ICMP.

    83. Điểm khác biệt chính giữa switch và hub là gì?

    A. Switch hoạt động ở tầng vật lý, hub hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu.
    B. Switch chuyển tiếp lưu lượng dựa trên địa chỉ MAC, hub phát tán lưu lượng đến tất cả các cổng.
    C. Switch sử dụng địa chỉ IP, hub sử dụng địa chỉ MAC.
    D. Switch rẻ hơn hub.

    84. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng Vận chuyển (Transport Layer) và cung cấp kết nối đáng tin cậy?

    A. UDP (User Datagram Protocol).
    B. IP (Internet Protocol).
    C. TCP (Transmission Control Protocol).
    D. ICMP (Internet Control Message Protocol).

    85. Giao thức nào được sử dụng để gửi các thông báo lỗi và trạng thái mạng?

    A. TCP.
    B. UDP.
    C. ICMP.
    D. ARP.

    86. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm mã hóa và giải mã dữ liệu?

    A. Tầng Mạng (Network Layer).
    B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer).
    C. Tầng Phiên (Session Layer).
    D. Tầng Hiện diện (Presentation Layer).

    87. Địa chỉ IPv4 có bao nhiêu bit?

    A. 8 bit.
    B. 16 bit.
    C. 32 bit.
    D. 64 bit.

    88. Trong một mạng, thuật ngữ ‘subnet mask’ (mặt nạ mạng con) dùng để làm gì?

    A. Xác định địa chỉ IP của thiết bị.
    B. Xác định phần mạng và phần host của một địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.

    89. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm về việc thiết lập, duy trì và kết thúc các phiên làm việc?

    A. Tầng Mạng (Network Layer).
    B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer).
    C. Tầng Phiên (Session Layer).
    D. Tầng Ứng dụng (Application Layer).

    90. Chức năng của tường lửa (firewall) là gì?

    A. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.
    C. Bảo vệ mạng bằng cách kiểm soát lưu lượng truy cập.
    D. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.

    91. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy?

    A. Tầng Liên kết mạng
    B. Tầng Internet
    C. Tầng Giao vận
    D. Tầng Ứng dụng

    92. MTU là gì trong mạng máy tính?

    A. Media Transfer Unit
    B. Maximum Transmission Unit
    C. Minimum Transfer Unit
    D. Media Transmission Unit

    93. Chức năng chính của giao thức ARP là gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    B. Chuyển đổi địa chỉ MAC thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên mạng.
    D. Kiểm soát luồng dữ liệu.

    94. Giao thức nào sau đây sử dụng địa chỉ UDP?

    A. HTTP
    B. SMTP
    C. DNS
    D. FTP

    95. Trong một mạng Ethernet, collision domain là gì?

    A. Khu vực mà các gói tin có thể bị xung đột.
    B. Khu vực mà các gói tin không thể bị xung đột.
    C. Khu vực được định tuyến bởi một router.
    D. Khu vực được phân chia bởi một switch.

    96. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm cho việc truyền dữ liệu qua môi trường vật lý?

    A. Tầng Mạng (Network Layer)
    B. Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
    C. Tầng Vật lý (Physical Layer)
    D. Tầng Giao vận (Transport Layer)

    97. Giao thức nào sau đây được sử dụng để quản lý và cấu hình các thiết bị mạng từ xa?

    A. HTTP
    B. SNMP
    C. FTP
    D. TCP

    98. Điều gì xác định một mạng là một mạng LAN?

    A. Sử dụng giao thức TCP/IP.
    B. Kích thước địa lý của mạng.
    C. Tốc độ truyền dữ liệu.
    D. Sử dụng các thiết bị chuyển mạch.

    99. Cổng (port) được sử dụng để làm gì trong mạng máy tính?

    A. Xác định địa chỉ IP của một thiết bị.
    B. Xác định ứng dụng hoặc dịch vụ đang chạy trên một thiết bị.
    C. Định tuyến các gói tin trên mạng.
    D. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.

    100. Chức năng của subnet mask là gì?

    A. Xác định địa chỉ IP của một thiết bị.
    B. Xác định phần mạng và phần host của một địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên mạng.
    D. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.

    101. Giao thức nào sau đây được sử dụng để gán địa chỉ IP động cho các thiết bị?

    A. ARP
    B. DHCP
    C. DNS
    D. ICMP

    102. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng Vận chuyển và cung cấp dịch vụ kết nối hướng?

    A. UDP
    B. IP
    C. TCP
    D. ICMP

    103. Giao thức nào sau đây hoạt động ở tầng Ứng dụng và được sử dụng để gửi email?

    A. HTTP
    B. SMTP
    C. FTP
    D. TCP

    104. Giao thức nào sau đây là một giao thức định tuyến?

    A. HTTP
    B. SMTP
    C. RIP
    D. FTP

    105. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải file?

    A. HTTP
    B. SMTP
    C. FTP
    D. TCP

    106. Chức năng của giao thức NAT là gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ MAC.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP riêng thành địa chỉ IP công cộng.
    C. Định tuyến các gói tin trên mạng.
    D. Kiểm soát luồng dữ liệu.

    107. Giao thức nào sau đây được sử dụng để ánh xạ tên miền thành địa chỉ IP?

    A. DHCP
    B. DNS
    C. ARP
    D. ICMP

    108. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng Mạng và được sử dụng để chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng khác nhau?

    A. Hub
    B. Switch
    C. Router
    D. Bridge

    109. Giao thức ICMP được sử dụng cho mục đích gì?

    A. Truyền tải file.
    B. Kiểm tra kết nối mạng và báo cáo lỗi.
    C. Gán địa chỉ IP động.
    D. Ánh xạ tên miền thành địa chỉ IP.

    110. Giao thức nào sau đây được sử dụng để bảo mật truyền dữ liệu trên web?

    A. HTTP
    B. HTTPS
    C. FTP
    D. Telnet

    111. Trong một mạng LAN, thiết bị nào thường được sử dụng để kết nối các máy tính và thiết bị khác?

    A. Modem
    B. Router
    C. Switch
    D. Firewall

    112. Địa chỉ MAC là gì?

    A. Địa chỉ logic của một thiết bị trong mạng.
    B. Địa chỉ vật lý duy nhất của một card mạng.
    C. Địa chỉ được sử dụng để định tuyến gói tin trên Internet.
    D. Địa chỉ được gán bởi nhà cung cấp dịch vụ Internet.

    113. Trong một mạng Ethernet, thiết bị nào được sử dụng để kết nối nhiều thiết bị và hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu?

    A. Router (Bộ định tuyến)
    B. Switch (Thiết bị chuyển mạch)
    C. Hub (Bộ tập trung)
    D. Modem

    114. Trong một mạng TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng Liên kết dữ liệu của mô hình OSI?

    A. Tầng Ứng dụng
    B. Tầng Giao vận
    C. Tầng Mạng
    D. Tầng Liên kết mạng (Network Interface Layer)

    115. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm mã hóa và giải mã dữ liệu?

    A. Tầng Mạng (Network Layer)
    B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)
    C. Tầng Phiên (Session Layer)
    D. Tầng Hiện diện (Presentation Layer)

    116. Địa chỉ IP nào là địa chỉ loopback?

    A. 192.168.1.1
    B. 127.0.0.1
    C. 172.16.0.1
    D. 10.0.0.1

    117. Vai trò của gateway trong mạng máy tính là gì?

    A. Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng.
    B. Chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng khác nhau.
    C. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.
    D. Phân mảnh các gói tin.

    118. Giao thức nào sau đây sử dụng cơ chế truyền tin không kết nối?

    A. TCP
    B. UDP
    C. FTP
    D. HTTP

    119. Điều gì xảy ra khi một gói tin IP quá lớn để truyền qua một mạng?

    A. Gói tin được chuyển tiếp nguyên vẹn.
    B. Gói tin bị từ chối.
    C. Gói tin được phân mảnh.
    D. Gói tin được gửi lại.

    120. Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm về việc thiết lập, duy trì và kết thúc các phiên giao tiếp?

    A. Tầng Mạng (Network Layer)
    B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer)
    C. Tầng Phiên (Session Layer)
    D. Tầng Ứng dụng (Application Layer)

    121. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm truyền dữ liệu thô qua môi trường truyền dẫn?

    A. Tầng Mạng.
    B. Tầng Liên kết dữ liệu.
    C. Tầng Vật lý.
    D. Tầng Giao vận.

    122. Giao thức DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) có chức năng gì?

    A. Cấp phát địa chỉ IP động cho các thiết bị trong mạng.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

    123. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ IP private?

    A. 192.168.1.1
    B. 8.8.8.8
    C. 172.16.0.1
    D. Cả A và C.

    124. Giao thức nào được sử dụng để bảo mật kết nối web?

    A. HTTP.
    B. FTP.
    C. HTTPS.
    D. SMTP.

    125. Giao thức ARP (Address Resolution Protocol) có chức năng gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    B. Chuyển đổi địa chỉ MAC thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Kiểm soát luồng dữ liệu trong mạng.

    126. Giao thức HTTP (Hypertext Transfer Protocol) được sử dụng cho mục đích gì?

    A. Truyền tải tập tin.
    B. Gửi và nhận email.
    C. Duyệt web.
    D. Chơi game trực tuyến.

    127. Chức năng của NAT (Network Address Translation) là gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ MAC.
    B. Chuyển đổi địa chỉ IP private thành địa chỉ IP public.
    C. Chặn các truy cập trái phép vào mạng.
    D. Cấp phát địa chỉ IP động.

    128. Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra một mạng không dây (Wi-Fi)?

    A. Hub.
    B. Switch.
    C. Wireless Access Point (Điểm truy cập không dây).
    D. Repeater.

    129. Điểm khác biệt chính giữa hub và switch là gì?

    A. Hub hoạt động ở tầng mạng, switch hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu.
    B. Hub là thiết bị thông minh hơn switch.
    C. Switch tạo ra các collision domain, còn hub thì không.
    D. Switch hoạt động ở tầng liên kết dữ liệu, chuyển tiếp dựa trên địa chỉ MAC, còn hub thì không.

    130. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) của mô hình OSI?

    A. Tầng ứng dụng (Application Layer).
    B. Tầng giao vận (Transport Layer).
    C. Tầng mạng (Network Layer).
    D. Tầng liên kết mạng (Network Interface Layer).

    131. Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng vật lý (Physical Layer) của mô hình OSI?

    A. Switch.
    B. Router.
    C. Repeater.
    D. Firewall.

    132. Điều gì xảy ra khi một thiết bị không tìm thấy địa chỉ MAC của một thiết bị đích trong bảng ARP Cache?

    A. Thiết bị sẽ sử dụng địa chỉ MAC của gateway mặc định.
    B. Thiết bị sẽ gửi một yêu cầu ARP broadcast để tìm địa chỉ MAC của thiết bị đích.
    C. Gói tin sẽ bị loại bỏ.
    D. Thiết bị sẽ tự động gán một địa chỉ MAC mới.

    133. Mục đích chính của việc sử dụng subnetting (chia mạng con) là gì?

    A. Để tăng số lượng địa chỉ IP có thể sử dụng.
    B. Để giảm số lượng các thiết bị trong một mạng.
    C. Để tăng hiệu suất mạng và quản lý mạng dễ dàng hơn.
    D. Để thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị.

    134. Giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
    B. Kiểm soát và báo cáo lỗi trong mạng.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Cấp phát địa chỉ IP động.

    135. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm mã hóa và giải mã dữ liệu?

    A. Tầng Mạng (Network Layer).
    B. Tầng Vận chuyển (Transport Layer).
    C. Tầng Phiên (Session Layer).
    D. Tầng trình bày (Presentation Layer).

    136. Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ loopback?

    A. 192.168.1.1
    B. 127.0.0.1
    C. 8.8.8.8
    D. 10.0.0.1

    137. Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) cung cấp dịch vụ gì?

    A. Truyền dữ liệu không tin cậy, hướng kết nối.
    B. Truyền dữ liệu tin cậy, không hướng kết nối.
    C. Truyền dữ liệu tin cậy, hướng kết nối.
    D. Truyền dữ liệu không tin cậy, không hướng kết nối.

    138. Giao thức SMTP (Simple Mail Transfer Protocol) được dùng để làm gì?

    A. Duyệt web.
    B. Gửi email.
    C. Truyền tải tập tin.
    D. Chơi game trực tuyến.

    139. Trong một mạng TCP/IP, tầng nào chịu trách nhiệm định tuyến các gói tin?

    A. Tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer).
    B. Tầng vật lý (Physical Layer).
    C. Tầng mạng (Network Layer).
    D. Tầng giao vận (Transport Layer).

    140. Trong một mạng LAN, thiết bị nào thường được sử dụng để kết nối các máy tính với nhau?

    A. Router.
    B. Hub hoặc Switch.
    C. Modem.
    D. Firewall.

    141. Trong mạng, khái niệm ‘collision domain’ (miền xung đột) là gì?

    A. Vùng mạng mà các gói tin có thể va chạm với nhau nếu hai thiết bị truyền dữ liệu cùng lúc.
    B. Vùng mạng mà các thiết bị có thể giao tiếp trực tiếp với nhau.
    C. Vùng mạng được bảo vệ bởi tường lửa.
    D. Vùng mạng được cấp phát địa chỉ IP.

    142. Trong một mạng, thuật ngữ ‘bandwidth’ (băng thông) đề cập đến điều gì?

    A. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của một kết nối mạng.
    B. Số lượng các thiết bị kết nối vào mạng.
    C. Thời gian trễ của dữ liệu trong mạng.
    D. Địa chỉ IP của một thiết bị.

    143. Giao thức DNS (Domain Name System) có chức năng gì?

    A. Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.
    B. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.
    C. Định tuyến các gói tin trên Internet.
    D. Cấp phát địa chỉ IP động.

    144. Giao thức FTP (File Transfer Protocol) được sử dụng để làm gì?

    A. Gửi và nhận email.
    B. Truyền tải tập tin giữa các máy tính.
    C. Duyệt web.
    D. Chơi game trực tuyến.

    145. Trong một mạng TCP/IP, địa chỉ IP và địa chỉ MAC có mối quan hệ như thế nào?

    A. Địa chỉ IP được sử dụng để truyền dữ liệu trong cùng một mạng, còn địa chỉ MAC được sử dụng để định tuyến giữa các mạng khác nhau.
    B. Địa chỉ IP là địa chỉ vật lý, còn địa chỉ MAC là địa chỉ logic.
    C. Địa chỉ IP được sử dụng để định tuyến giữa các mạng khác nhau, còn địa chỉ MAC được sử dụng để truyền dữ liệu trong cùng một mạng.
    D. Địa chỉ IP và địa chỉ MAC là hai khái niệm hoàn toàn độc lập, không liên quan gì đến nhau.

    146. Chức năng chính của một router là gì?

    A. Kết nối các máy tính trong cùng một mạng LAN.
    B. Chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng khác nhau.
    C. Chặn các truy cập trái phép vào mạng.
    D. Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.

    147. Trong mạng Ethernet, thiết bị nào chịu trách nhiệm chuyển tiếp khung dữ liệu dựa trên địa chỉ MAC?

    A. Router.
    B. Hub.
    C. Switch.
    D. Modem.

    148. Giao thức UDP (User Datagram Protocol) khác TCP như thế nào?

    A. UDP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy, trong khi TCP thì không.
    B. UDP là giao thức hướng kết nối, còn TCP thì không.
    C. UDP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu không tin cậy, không hướng kết nối, trong khi TCP thì có.
    D. UDP sử dụng địa chỉ MAC, còn TCP sử dụng địa chỉ IP.

    149. Địa chỉ MAC là gì và được sử dụng như thế nào trong mạng?

    A. Địa chỉ MAC là địa chỉ logic của thiết bị, được dùng để định tuyến gói tin trên Internet.
    B. Địa chỉ MAC là địa chỉ vật lý duy nhất của một thiết bị mạng, được dùng để truyền dữ liệu trong cùng một mạng cục bộ.
    C. Địa chỉ MAC là địa chỉ của một trang web, được dùng để truy cập thông tin trên Internet.
    D. Địa chỉ MAC là địa chỉ IP của một thiết bị, được dùng để giao tiếp giữa các mạng khác nhau.

    150. Chức năng chính của tường lửa (firewall) là gì?

    A. Chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng khác nhau.
    B. Ngăn chặn các truy cập trái phép vào mạng.
    C. Cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị.
    D. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP.

    Số câu đã làm: 0/0
    Thời gian còn lại: 00:00:00
    • Đã làm
    • Chưa làm
    • Cần kiểm tra lại

    Về Blog

    Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Nơi Võ Việt Hoàng SEO lưu giữ Case Study, ấn phẩm SEO, đây cũng là Blog SEO Thứ 2.

    Social

    • Facebook
    • Instagram
    • X
    • LinkedIn
    • YouTube
    • Spotify
    • Threads
    • Bluesky
    • TikTok
    • Pinterest

    Website Cùng Hệ Thống

    Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Personal Branding Website Võ Việt Hoàng SEO SEO Genz - Cộng Đồng Học Tập SEO

    Về Tác Giả

    Võ Việt Hoàng SEO (tên thật là Võ Việt Hoàng) là một SEOer tại Việt Nam, được biết đến với vai trò sáng lập cộng đồng SEO GenZ – Cộng Đồng Học Tập SEO. Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên.

    SEO Publications

    Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda

    Professional Social Networks

    Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing

    Miễn Trừ Trách Nhiệm

    Tất cả các nội dung trên Website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

    Nội dung các câu hỏi và đáp án thuộc danh mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây KHÔNG PHẢI là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào.

    Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm cũng như nội dung bài viết trên Website.

    Copyright © 2024 Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

    Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    Đang tải nhiệm vụ...

    Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

    Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

    Hướng dẫn tìm kiếm

    Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

    Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

    Hướng dẫn lấy mật khẩu

    Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

    Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

    Đang tải nhiệm vụ...

    Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

    Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

    Hướng dẫn tìm kiếm

    Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

    Hướng dẫn lấy mật khẩu

    Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.