Skip to content
Võ Việt Hoàng SEO - Founder SEO GenZ

Viet Hoang Vo's SEO Portfolio

Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

    • Trang chủ
    • Điều khoản sử dụng
    • Quiz Online
      • SEO Quiz
        • Trắc nghiệm SEO Onpage online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Offpage online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Technical online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Research online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Content online có đáp án
        • Trắc nghiệm Công cụ SEO online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Entity online có đáp án
        • Trắc nghiệm SEO Local online có đáp án
      • Marketing Quiz
        • Trắc nghiệm Marketing căn bản
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 8 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 9 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 10 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 11 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 12 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 13 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing căn bản (cơ bản) chương 14 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing căn bản Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 7 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 8 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 9 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 10 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 11 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 12 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 13 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 14 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Content Marketing
          • Trắc nghiệm Content Marketing Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Quản trị thương hiệu Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing quản trị thương hiệu chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 online có đáp án
          • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 7 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 8 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm nguyên lý marketing chương 9 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing du lịch
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing du lịch Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing du lịch chương 2 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Quốc tế
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing quốc tế chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing quốc tế Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing quốc tế chương 6 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing dịch vụ Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing dịch vụ chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng)
          • Trắc nghiệm Marketing PR (Quan hệ công chúng) Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Digital Marketing
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm digital marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Digital Marketing Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Digital Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Quản trị Marketing
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm quản trị marketing chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị Marketing Tiếng Anh online có đáp án
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Quản trị Marketing chương 6 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Facebook Marketing
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Facebook Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Facebook Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing B2B
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing B2B Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing B2B chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing)
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm SEM (Search Engine Marketing) chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Social Media Marketing
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Social Media Marketing Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Social Media Marketing chương 5 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC)
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 có đáp án
          • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) chương 3 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 online có đáp án
          • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Chiến lược thương mại điện tử online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Thương mại điện tử Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 2 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 3 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 4 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 5 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 6 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm marketing thương mại điện tử chương 7 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing)
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 1 Tiếng Anh
            • Trắc nghiệm Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) chương 2 Tiếng Anh
        • Trắc nghiệm Quảng cáo PPC online
          • Trắc nghiệm Nhập môn quảng cáo online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị quảng cáo online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quảng cáo chiêu thị online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thực hành quảng cáo điện tử online có đáp án
          • Trắc nghiệm Viết lời quảng cáo online có đáp án
        • Trắc nghiệm Marketing công nghệ số online có đáp án
        • Trắc nghiệm Marketing tìm kiếm và Email Marketing online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Marketing online có đáp án
      • Wordpress Quiz
      • Website Quiz
        • Trắc nghiệm Thiết kế Website (UX/UI)
        • Trắc nghiệm HTML online
        • Trắc nghiệm CSS online
        • Trắc nghiệm JavaScript (JS Quiz)
      • Excel Quiz
      • Google Sheet Quiz
      • Công nghệ, Dữ liệu và Kỹ năng Quiz
        • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 1
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 2
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 3
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 4
          • Trắc nghiệm Kiến thức máy tính chương 5
        • Trắc nghiệm Nhập môn Công nghệ thông tin online có đáp án
        • Trắc nghiệm Nhập môn internet và e-learning online có đáp án
        • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật online có đáp án
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 1
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 2
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 3
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 4
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 5
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 6
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 7
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 8
          • Trắc nghiệm Cấu trúc dữ liệu và giải thuật chương 9
        • Trắc nghiệm Lập trình hướng đối tượng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Lập trình Python online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phần mềm mã nguồn mở online có đáp án
        • Trắc nghiệm Các công cụ trực quan hóa dữ liệu online có đáp án
        • Trắc nghiệm Dữ liệu lớn (BigData) online có đáp án
        • Trắc nghiệm Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị cơ sở dữ liệu chương 8
        • Trắc nghiệm Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Xử lý ngôn ngữ tự nhiên online có đáp án
        • Trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Hệ điều hành linux online có đáp án
        • Trắc nghiệm Mạng máy tính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 1
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 2
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 3
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 4
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 5
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 6
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 7
          • Trắc nghiệm Mạng máy tính chương 8
        • Trắc nghiệm Mạng và truyền thông online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng giao tiếp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng làm việc nhóm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng mềm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kỹ năng quản trị online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị công nghệ online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản lý dự án phần mềm online có đáp án
        • Trắc nghiệm Điện toán đám mây online có đáp án
        • Trắc nghiệm Lập trình mạng online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin online có đáp án
        • Trắc nghiệm Khai phá dữ liệu online có đáp án
        • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 1
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 2
          • Trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành chương 3
      • Kinh doanh – Quản lý Quiz
        • Trắc nghiệm Đàm phán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Đàm phán thương mại quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Đàm phán trong kinh doanh quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nghệ thuật đàm phán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi khách hàng chương 2
        • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 2
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 3
          • Trắc nghiệm Hành vi người tiêu dùng chương 4
        • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức online có đáp án
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 1
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 2
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 3
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 4
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 5
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 6
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 7
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 8
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 9
          • Trắc nghiệm Hành vi tổ chức chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị bán hàng chương 6
        • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược toàn cầu online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 8
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 9
          • Trắc nghiệm Quản trị chiến lược chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị dịch vụ online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị dự án online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản lý dự án công nghệ thông tin online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản lý dự án đầu tư online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị học online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 8
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 9
          • Trắc nghiệm Quản trị học chương 10
        • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 7
          • Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực chương 8
        • Trắc nghiệm Tổ chức sự kiện online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán quản trị online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 1
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 2
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 3
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán quản trị chương 5
        • Trắc nghiệm Khởi nghiệp kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 5
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 6
          • Trắc nghiệm Kinh tế vi mô chương 7
        • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online có đáp án free
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 1 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 2 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 3 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 4 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 5 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 6 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 7 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 8 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 9 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 10 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 11 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 12 online
          • Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô chương 13 online
        • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 1
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 2
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 3
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 4
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 5
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 6
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 7
          • Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 8
        • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chuỗi cung ứng chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị tài chính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị tài chính chương 5
        • Trắc nghiệm Quản trị vận hành online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 5
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 6
          • Trắc nghiệm Quản trị vận hành chương 7
        • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 1
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 2
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 3
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 4
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 5
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 6
          • Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ chương 7
        • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 1
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 2
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 3
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 4
          • Trắc nghiệm Thống kê ứng dụng chương 5
        • Trắc nghiệm Tổng quan về logistics online có đáp án
        • Trắc nghiệm Xác suất thống kê online có đáp án
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 1
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 2
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 3
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 4
          • Trắc nghiệm Xác suất thống kê chương 5
        • Trắc nghiệm Kế toán công nghệ số online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán máy online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán máy misa online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thực hành kế toán máy online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kế toán tài chính online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 1
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 2
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 3
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 1 chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 1
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 2
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 3
            • Trắc nghiệm Kế toán tài chính 2 chương 4
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 1
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 2
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 3
          • Trắc nghiệm Kế toán tài chính chương 4
        • Trắc nghiệm Khởi sự kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Đại cương về khoa học quản lý online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế phát triển chương 4
        • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế 1 online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế quốc tế chương 5
        • Trắc nghiệm Logistics quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng dịch vụ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 2
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 3
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 4
          • Trắc nghiệm Quản trị chất lượng chương 5
        • Trắc nghiệm Quản trị đổi mới trong kinh doanh online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị logistics kinh doanh chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị tài chính quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp online có đáp án
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 1
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 2
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 4
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 5
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 6
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 7
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 8
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 9
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 10
          • Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 11
        • Trắc nghiệm Thống kê cho khoa học xã hội online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thống kê học online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 2
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 3
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 4
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 5
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 6
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 7
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 8
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 9
          • Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh chương 10
        • Trắc nghiệm Tổ chức bộ máy quản lý online có đáp án
        • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh online có đáp án
          • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh chương 1
          • Trắc nghiệm Giao tiếp trong kinh doanh chương 2
        • Trắc nghiệm Kiểm toán online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính 1
            • Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính 2
          • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản online có đáp án
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 1
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 2
            • Trắc nghiệm Kiểm toán căn bản chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 1
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 2
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 4
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 5
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 6
          • Trắc nghiệm Kiểm toán chương 7
        • Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 1
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 2
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 3
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 4
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 5
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 6
          • Trắc nghiệm Kiểm soát nội bộ chương 7
        • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương online có đáp án
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 1
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 2
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 3
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 4
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 5
          • Trắc nghiệm Kinh tế đại cương chương 6
        • Trắc nghiệm Nhập môn kế toán online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích báo cáo tài chính online có đáp án
        • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp online có đáp án
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 1
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 2
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 3
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 4
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 5
          • Trắc nghiệm Phân tích tài chính doanh nghiệp chương 6
        • Trắc nghiệm Quản trị giao nhận và vận chuyển hàng hóa quốc tế online có đáp án
        • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị rủi ro chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất online có đáp án
          • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 1
          • Trắc nghiệm Quản trị sản xuất chương 2
        • Trắc nghiệm Quản trị thương mại online có đáp án
        • Trắc nghiệm Tái lập doanh nghiệp online có đáp án
        • Trắc nghiệm Thanh toán điện tử online có đáp án
    • Blog SEO
    • Tools
      • Convert String to Datetime Python
      • Chuyển đổi dữ liệu ngang sang dọc
      • Chuyển đổi URL sang Slug
      • Chuyển dữ liệu dọc sang ngang
      • Chuyển PDF sang Word
      • Công cụ chuyển đổi Chữ hoa/Thường/Chữ cái đầu/Đầu câu
      • Công cụ chuyển Số sang Chữ
      • Công cụ chuyển Tiếng Việt có dấu sang không dấu
      • Công cụ đếm ngày
      • Công cụ Đếm số từ – Đếm ký tự
      • Công cụ đổi font chữ Facebook
      • Công cụ kiểm tra Broken Link (Broken Link Checker)
      • Công cụ mã hóa/giải mã Base64 (Base64 Encoder/Decoder)
      • Công cụ phân nhóm intent từ khoá
      • Công cụ phân tích Mật độ Từ khóa
      • Công cụ phân tích N-Gram
      • Công cụ Question Keyword Generator (Tạo từ khóa dạng câu hỏi)
      • Công cụ so sánh văn bản
      • Công cụ Spin Content
      • Công cụ Tách Văn Bản Thành Cột
      • Công cụ tạo Bảng màu (Color Palette Generator)
      • Công cụ tạo chuỗi tìm kiếm nâng cao (Advanced Search Query)
      • Công cụ tạo file Robots.txt
      • Công cụ tạo hàng loạt anchor text link
      • Công cụ tạo kiểu chữ
      • Công cụ tạo Ký tự khoảng trống
      • Công cụ tạo Link Chia sẻ MXH (Social Share Link Generator)
      • Công cụ Tạo Mật Khẩu/Chuỗi Ngẫu Nhiên
      • Công cụ tạo Meta Tag
      • Công cụ tạo Redirect .htaccess
      • Công cụ tạo số ngẫu nhiên
      • Công cụ tạo thẻ Hreflang (Hreflang Tags Generator)
      • Công cụ tạo Tiêu đề Blog (Blog Post Title Generator)
      • Công cụ tạo URL với tham số UTM (UTM Campaign URL Builder)
      • Công cụ Text Cleaner (Làm sạch văn bản)
      • Công cụ Thêm Tiền Tố / Hậu Tố
      • Công cụ Tìm và Thay Thế Hàng Loạt
      • Công cụ tính CPC & CPA
      • Công cụ tính ROI
      • Công cụ tính toán A/B Test (A/B Test Significance Calculator)
      • Công cụ trích xuất Email/URL từ văn bản (Email/URL Extractor)
      • Công cụ Trích xuất Tên miền – Tách tên miền
      • Công cụ trình chỉnh sửa PDF
      • Công cụ Trộn Từ Khóa (Keyword Mixer Tool)
      • Công cụ URL Encoder/Decoder
      • Công cụ Xem Trước SERP Google
      • Công cụ Xóa Dòng Trống
      • Công cụ Xóa Dòng Trùng Lặp
      • Công cụ Xoá Tiền tố/Hậu tố
      • Convert array to list
      • Convert array to list java
      • Convert Array to Object
      • Convert Array to String
      • Convert Array to String JS
      • Convert Array to String PHP
      • Convert ASS to SRT
      • Convert BBcode to Markdown
      • Convert BBcode to text
      • Convert Binary to Decimal
      • Convert Byte Array to String C#
      • Convert Byte to String C#
      • Convert c# to vb.net
      • Convert char to int
      • Convert char to int c++
      • Convert Char to String Java
      • Convert CMYK to RGB
      • Convert crt to pem
      • Convert CSS to SCSS
      • Convert csv to excel
      • Convert csv to sql
      • Convert Date to Number
      • Convert Date to String Oracle
      • Convert date to string sql
      • Convert Date to Timestamp
      • Convert decimal to binary c++
      • Convert excel to array
      • Convert excel to doc
      • Convert excel to json
      • Convert excel to markdown
      • Convert excel to word
      • Convert Hex to ASCII
      • Convert hex to decimal
      • Convert Hex to HSL
      • Convert hex to rgb
      • Convert hex to rgba
      • Convert hex to text
      • Convert html to bb code
      • Convert html to docx
      • Convert html to json
      • Convert html to jsx
      • Convert html to markdown
      • Convert HTML to Notepad (Plain Text)
      • Convert HTML to String
      • Convert html to text
      • Convert HTML to Wikitext
      • Convert image to base64
      • Convert Int to String
      • Convert int to string c++
      • Convert int to string sql
      • Convert JS to TS (TypeScript)
      • Convert json to array
      • Convert JSON to Class C#
      • Convert json to excel
      • Convert json to object
      • Convert json to object c#
      • Convert json to string
      • Convert json to typescript
      • Convert JSON to YAML
      • Convert list to datatable c#
      • Convert List to JSON C#
      • Convert list to string python
      • Convert lowercase to uppercase
      • Convert markdown to bb code
      • Convert markdown to text
      • Convert number to string js
      • Convert Nvarchar to Int SQL
      • Convert Object to Array PHP
      • Convert object to json
      • Convert Object to JSON C#
      • Convert object to json java
      • Convert pdf to text
      • Convert px to em
      • Convert px to rem
      • Convert rem to px
      • Convert rgb to hex
      • Convert rgba to hex
      • Convert SCSS to CSS
      • Convert SQL Server to MySQL
      • Convert SRT to TXT
      • Convert String to Array JS
      • Convert string to array php
      • Convert string to byte array c#
      • Convert string to date java
      • Convert string to date sql
      • Convert string to datetime c#
      • Convert string to datetime sql
      • Convert string to dict python
      • Convert string to enum c#
      • Convert String to Float JS
      • Convert string to int
      • Convert string to int c#
      • Convert String to Int C++
      • Convert String to Int JQuery
      • Convert String to Int Python
      • Convert string to json
      • Convert string to json c#
      • Convert string to list python
      • Convert String to Number JS
      • Convert string to number js
      • Convert string to number php
      • Convert string to object c#
      • Convert String to Time Python
      • Convert SVG to Base64
      • Convert svg to react native jsx
      • Convert Text to Binary
      • Convert text to date excel
      • Convert text to html
      • Convert Text to JSON
      • Convert text to markdown
      • Convert text to table
      • Convert Time to Decimal
      • Convert timestamp to date
      • Convert Timestamp to Date JS
      • Convert unix time to datetime
      • Convert url to string
      • Convert utc to local time
      • Convert word to markdown
      • Convert word, docs to text
      • Convert xlsb to xlsx
      • Convert xlsx to csv
      • Convert xlsx to json
      • Convert xml to json online
      • Convert YAML to JSON
      • Gom nhóm từ khóa vào cùng Cluster (Keywords Clustering)
      • Kích thước chuẩn Social Media
      • Kiểm tra CTR thực tế
      • Robots.txt Validator Tool (Kiểm tra cú pháp Robots.txt)
      • Tạo Tên Ngẫu Nhiên
      • Tính Tỷ lệ chuyển đổi (CR)
      • Tool Alphabet Soup – Keyword Suggester (Gợi ý từ khóa A-Z)
      • Tool định dạng JSON/XML/CSS/SQL (Code Formatter / Beautifier)
      • Trình kiểm tra Schema JSON-LD
      • Trình tạo Schema JSON-LD
      • Ước tính Thời gian đọc
      • Ước tính Traffic Long-tail
      • Công cụ GG Dịch đánh trọng âm & Tra phiên âm IPA
      • Đồng hồ đếm ngược
    • Võ Việt Hoàng SEO
    • SEO GenZ
    • Sitemap

    Trang chủ » Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 7

    Danh sách các chương
    • Chương 1
    • Chương 2
    • Chương 3
    • Chương 4
    • Chương 5
    • Chương 6
    • Chương 7
    • Chương 8

    Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán

    Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 7

    Ngày cập nhật: 03/01/2026

    Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được xây dựng với mục đích hỗ trợ ôn luyện kiến thức và tham khảo. Nội dung này không phản ánh tài liệu chính thức, đề thi chuẩn hay bài kiểm tra chứng chỉ từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của thông tin cũng như mọi quyết định bạn đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.

    Cùng bắt đầu hành trình chinh phục bộ Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán chương 7. Bộ câu hỏi trắc nghiệm sẽ mang đến cho bạn trải nghiệm học tập tích cực và chủ động. Chỉ cần chọn một bộ câu hỏi phía dưới và bắt đầu khám phá ngay. Hy vọng bạn sẽ đạt kết quả cao, chăm chỉ và tập trung!

    ★★★★★
    ★★★★★
    4.7/5 (108 đánh giá)

    1. Chi phí sửa chữa lớn một tài sản cố định làm tăng đáng kể tuổi thọ hữu ích của tài sản đó nên được xử lý như thế nào?

    A. Ghi giảm chi phí trong kỳ
    B. Ghi tăng chi phí trong kỳ
    C. Vốn hóa vào nguyên giá của tài sản
    D. Ghi giảm lợi nhuận giữ lại

    2. Công thức tính khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần là gì?

    A. (Nguyên giá – Giá trị thanh lý) / Số năm sử dụng
    B. 2 x Tỷ lệ khấu hao đường thẳng x Giá trị còn lại
    C. (Nguyên giá – Giá trị thanh lý) x Sản lượng thực tế / Tổng sản lượng ước tính
    D. (Nguyên giá – Giá trị thanh lý) x (Số năm còn lại / Tổng số năm)

    3. Một công ty thay thế một bộ phận chính của một tài sản cố định. Bộ phận cũ có giá trị ghi sổ là 0 đô la. Chi phí thay thế được xử lý như thế nào?

    A. Ghi nhận chi phí thay thế là chi phí trong kỳ.
    B. Vốn hóa chi phí thay thế vào nguyên giá của tài sản.
    C. Ghi giảm lợi nhuận giữ lại.
    D. Không ghi nhận gì cả.

    4. Ảnh hưởng của việc ghi nhận một khoản lỗ do suy giảm giá trị tài sản là gì?

    A. Làm tăng lợi nhuận ròng.
    B. Làm tăng giá trị ghi sổ của tài sản.
    C. Làm giảm lợi nhuận ròng và giá trị ghi sổ của tài sản.
    D. Không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.

    5. Hàng tồn kho được đánh giá thấp hơn giá trị thuần có thể thực hiện được (net realizable value) khi nào?

    A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được cao hơn chi phí.
    B. Khi chi phí cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.
    C. Luôn luôn.
    D. Không bao giờ.

    6. Một công ty phát hiện ra rằng một tài sản đã bị khấu hao quá mức trong các năm trước. Điều này được xử lý như thế nào?

    A. Điều chỉnh hồi tố vào lợi nhuận giữ lại.
    B. Điều chỉnh vào chi phí khấu hao của năm hiện tại.
    C. Không cần điều chỉnh.
    D. Ghi nhận một khoản lỗ trong năm hiện tại.

    7. Khi nào thì một khoản lỗ do suy giảm giá trị tài sản được ghi nhận?

    A. Khi giá trị ghi sổ của tài sản lớn hơn giá trị có thể thu hồi.
    B. Khi giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn giá trị có thể thu hồi.
    C. Khi tài sản được bán.
    D. Vào cuối năm tài chính.

    8. Khi đánh giá suy giảm giá trị tài sản, giá trị sử dụng (value in use) được xác định như thế nào?

    A. Giá mà tài sản có thể được bán trên thị trường.
    B. Giá trị hiện tại của các dòng tiền dự kiến sẽ phát sinh từ việc sử dụng tài sản và thanh lý nó.
    C. Chi phí ban đầu của tài sản.
    D. Giá trị còn lại của tài sản sau khi khấu hao.

    9. Công ty sử dụng phương pháp nào để xác định giá trị hàng tồn kho khi các mặt hàng có tính đặc thù cao và dễ dàng phân biệt?

    A. FIFO
    B. LIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Nhận dạng cụ thể

    10. Một công ty có một tài sản cố định bị hư hỏng do hỏa hoạn. Giá trị ghi sổ của tài sản là 50.000 đô la, nhưng công ty chỉ nhận được 30.000 đô la từ bảo hiểm. Khoản lỗ do hỏa hoạn được ghi nhận là bao nhiêu?

    A. 0 đô la
    B. 20.000 đô la
    C. 30.000 đô la
    D. 50.000 đô la

    11. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng khi tài sản được kỳ vọng tạo ra doanh thu không đều qua các năm?

    A. Phương pháp đường thẳng
    B. Phương pháp số dư giảm dần
    C. Phương pháp tổng số năm sử dụng
    D. Phương pháp sản lượng

    12. Khi nào thì một tài sản cố định nên được xem xét là giữ để bán?

    A. Khi ban quản lý có ý định bán tài sản trong tương lai gần.
    B. Khi tài sản không còn được sử dụng trong hoạt động kinh doanh.
    C. Khi tài sản sẵn sàng để bán ngay lập tức theo các điều khoản thông thường và việc bán có khả năng cao.
    D. Khi tài sản đã được khấu hao hoàn toàn.

    13. Khi nào thì chi phí nâng cấp một tài sản cố định (ví dụ: thay thế một bộ phận bằng một bộ phận tốt hơn) được vốn hóa?

    A. Khi chi phí nâng cấp nhỏ hơn một ngưỡng nhất định.
    B. Khi chi phí nâng cấp làm tăng đáng kể tuổi thọ hữu ích hoặc năng suất của tài sản.
    C. Khi chi phí nâng cấp được thực hiện để duy trì tài sản ở tình trạng hoạt động bình thường.
    D. Không bao giờ, chi phí nâng cấp luôn được ghi nhận là chi phí trong kỳ.

    14. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một yếu tố để xác định giá trị hợp lý của tài sản?

    A. Giá mà tài sản có thể được trao đổi giữa các bên có hiểu biết và sẵn sàng trong một giao dịch ngang giá.
    B. Giá trị chủ quan của tài sản đối với người chủ sở hữu.
    C. Thông tin đầu vào cấp độ 1 (giá niêm yết trên thị trường hoạt động).
    D. Thông tin đầu vào cấp độ 2 (giá của các tài sản tương tự).

    15. Giá trị hợp lý trừ chi phí bán (fair value less costs to sell) được sử dụng để xác định:

    A. Nguyên giá của tài sản.
    B. Giá trị sử dụng của tài sản.
    C. Giá trị có thể thu hồi của tài sản khi đánh giá suy giảm giá trị.
    D. Giá trị thanh lý của tài sản.

    16. Một công ty sử dụng phương pháp FIFO để tính giá hàng tồn kho. Trong thời kỳ giá cả tăng, phương pháp này sẽ có tác động gì đến lợi nhuận ròng?

    A. Làm giảm lợi nhuận ròng
    B. Không ảnh hưởng đến lợi nhuận ròng
    C. Làm tăng lợi nhuận ròng
    D. Tác động không thể xác định

    17. Phương pháp kiểm kê hàng tồn kho nào giả định rằng các mặt hàng đầu tiên được mua là những mặt hàng đầu tiên được bán?

    A. LIFO
    B. FIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Nhận dạng cụ thể

    18. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào nguyên giá của tài sản cố định?

    A. Chi phí vận chuyển và lắp đặt.
    B. Chi phí chuẩn bị mặt bằng.
    C. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành tài sản.
    D. Chi phí chạy thử.

    19. Phương pháp khấu hao nào phù hợp nhất cho một tài sản mà việc sử dụng của nó giảm dần theo thời gian?

    A. Phương pháp đường thẳng.
    B. Phương pháp số dư giảm dần.
    C. Phương pháp sản lượng.
    D. Phương pháp tổng số năm sử dụng.

    20. Khi nào thì chi phí bảo trì thường xuyên của một tài sản cố định được ghi nhận?

    A. Khi tài sản được mua.
    B. Khi chi phí phát sinh.
    C. Khi tài sản được bán.
    D. Khi kết thúc năm tài chính.

    21. Điều gì xảy ra với giá vốn hàng bán (COGS) khi sử dụng phương pháp LIFO trong thời kỳ giá cả tăng?

    A. COGS sẽ thấp hơn.
    B. COGS sẽ cao hơn.
    C. COGS sẽ không thay đổi.
    D. COGS sẽ bằng không.

    22. Điều gì xảy ra với chi phí khấu hao khi sử dụng phương pháp đường thẳng?

    A. Chi phí khấu hao giảm dần theo thời gian.
    B. Chi phí khấu hao tăng dần theo thời gian.
    C. Chi phí khấu hao không đổi trong suốt thời gian sử dụng.
    D. Chi phí khấu hao thay đổi ngẫu nhiên.

    23. Phương pháp kiểm kê định kỳ (periodic inventory system) khác với phương pháp kiểm kê thường xuyên (perpetual inventory system) như thế nào?

    A. Phương pháp định kỳ cập nhật liên tục giá vốn hàng bán.
    B. Phương pháp thường xuyên không yêu cầu kiểm kê thực tế.
    C. Phương pháp định kỳ xác định giá vốn hàng bán và hàng tồn kho cuối kỳ thông qua kiểm kê thực tế.
    D. Cả hai phương pháp đều giống nhau.

    24. Giá trị thanh lý của một tài sản là gì?

    A. Chi phí ban đầu của tài sản.
    B. Giá trị ước tính thu được khi bán tài sản sau khi kết thúc thời gian sử dụng hữu ích.
    C. Chi phí khấu hao lũy kế của tài sản.
    D. Giá trị hiện tại của tài sản.

    25. Một tài sản cố định được mua vào ngày 1 tháng 1 năm 2023 với nguyên giá là 100.000 đô la, thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 10 năm và giá trị thanh lý là 10.000 đô la. Chi phí khấu hao hàng năm theo phương pháp đường thẳng là bao nhiêu?

    A. 10.000 đô la
    B. 9.000 đô la
    C. 11.000 đô la
    D. 1.000 đô la

    26. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí liên quan đến việc thanh lý một tài sản cố định?

    A. Chi phí tháo dỡ.
    B. Chi phí vận chuyển.
    C. Chi phí sửa chữa tài sản trước khi bán.
    D. Hoa hồng bán hàng.

    27. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được phép sử dụng theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) để tính giá trị hàng tồn kho?

    A. FIFO
    B. LIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Nhận dạng cụ thể

    28. Theo phương pháp bình quân gia quyền, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính như thế nào?

    A. Bằng giá của những mặt hàng được mua gần đây nhất.
    B. Bằng giá của những mặt hàng được mua đầu tiên.
    C. Bằng cách lấy tổng giá trị hàng hóa có sẵn để bán chia cho tổng số lượng hàng hóa có sẵn để bán, sau đó nhân với số lượng hàng tồn kho cuối kỳ.
    D. Không thể xác định được.

    29. Theo chuẩn mực kế toán, chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất một tài sản dở dang đủ điều kiện thì:

    A. Được ghi nhận là chi phí trong kỳ phát sinh.
    B. Được vốn hóa vào nguyên giá của tài sản.
    C. Được ghi giảm vào lợi nhuận giữ lại.
    D. Được ghi nhận là doanh thu tài chính.

    30. Mục đích của việc khấu hao tài sản cố định là gì?

    A. Để giảm giá trị của tài sản trên bảng cân đối kế toán.
    B. Để phân bổ chi phí của tài sản trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của nó.
    C. Để tiết kiệm tiền mặt cho việc thay thế tài sản.
    D. Để tăng lợi nhuận ròng.

    31. Công ty X đang xem xét thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho từ FIFO sang bình quân gia quyền. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố cần cân nhắc?

    A. Ảnh hưởng đến lợi nhuận ròng.
    B. Ảnh hưởng đến thuế thu nhập doanh nghiệp.
    C. Tính nhất quán của phương pháp kế toán.
    D. Sở thích của kiểm toán viên.

    32. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho?

    A. Đặc điểm của hàng tồn kho.
    B. Hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
    C. Quy định của pháp luật.
    D. Ý kiến của cổ đông lớn.

    33. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng tồn kho?

    A. Chi phí vận chuyển hàng mua về kho.
    B. Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho trong quá trình vận chuyển.
    C. Chi phí thuê kho bãi sau khi hàng đã nhập kho.
    D. Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm.

    34. Một doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa. Chi phí vận chuyển hàng hóa từ cảng về kho của doanh nghiệp được tính vào đâu?

    A. Chi phí bán hàng.
    B. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
    C. Giá trị hàng tồn kho.
    D. Chi phí tài chính.

    35. Khi nào doanh nghiệp cần phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

    A. Khi giá trị thị trường của hàng tồn kho giảm xuống dưới giá gốc.
    B. Khi doanh nghiệp có lãi.
    C. Khi doanh nghiệp có kế hoạch mở rộng sản xuất.
    D. Khi doanh nghiệp vay vốn ngân hàng.

    36. Phương pháp kiểm kê nào cung cấp thông tin cập nhật liên tục về số lượng hàng tồn kho?

    A. Kiểm kê định kỳ.
    B. Kiểm kê liên tục.
    C. Kiểm kê thực tế.
    D. Kiểm kê выборочный.

    37. Điều gì xảy ra nếu doanh nghiệp không lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho khi giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc?

    A. Lợi nhuận và tài sản của doanh nghiệp sẽ bị đánh giá cao hơn thực tế.
    B. Lợi nhuận và tài sản của doanh nghiệp sẽ bị đánh giá thấp hơn thực tế.
    C. Không có ảnh hưởng gì đến báo cáo tài chính.
    D. Doanh nghiệp sẽ được hoàn thuế.

    38. Doanh nghiệp B sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ. Đầu kỳ có 200 sản phẩm, đơn giá 5.000 VNĐ. Trong kỳ mua thêm 300 sản phẩm, đơn giá 5.500 VNĐ. Cuối kỳ kiểm kê còn 150 sản phẩm. Tính giá vốn hàng bán theo phương pháp bình quân gia quyền.

    A. 1.650.000 VNĐ
    B. 1.725.000 VNĐ
    C. 1.700.000 VNĐ
    D. 1.675.000 VNĐ

    39. Mục đích của việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho là gì?

    A. Để tăng giá trị hàng tồn kho trên báo cáo tài chính.
    B. Để phản ánh giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho.
    C. Để giảm số lượng hàng tồn kho thực tế trong kho.
    D. Để tránh phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.

    40. Theo VAS 02, khi nào thì doanh nghiệp được ghi nhận hàng tồn kho theo giá trị thuần có thể thực hiện được?

    A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được cao hơn giá gốc.
    B. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc.
    C. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được bằng giá gốc.
    D. Doanh nghiệp luôn ghi nhận hàng tồn kho theo giá gốc.

    41. Khi áp dụng phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thường phản ánh giá của lô hàng nào?

    A. Lô hàng nhập kho đầu tiên.
    B. Lô hàng nhập kho cuối cùng.
    C. Lô hàng có giá trị thấp nhất.
    D. Lô hàng có giá trị cao nhất.

    42. Trong phương pháp LIFO (Nhập sau, xuất trước), giá vốn hàng bán được tính dựa trên chi phí của hàng tồn kho nào?

    A. Hàng tồn kho tồn kho lâu nhất.
    B. Hàng tồn kho được nhập kho sau cùng.
    C. Hàng tồn kho có đơn giá thấp nhất.
    D. Hàng tồn kho được nhập kho đầu tiên.

    43. Trong điều kiện giá cả ổn định, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào sẽ cho kết quả giá vốn hàng bán và lợi nhuận ròng tương đương nhau?

    A. FIFO.
    B. LIFO.
    C. Bình quân gia quyền.
    D. Cả ba phương pháp trên.

    44. Phương pháp nào không được phép sử dụng theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS) và IFRS?

    A. FIFO (Nhập trước, xuất trước).
    B. LIFO (Nhập sau, xuất trước).
    C. Bình quân gia quyền.
    D. Nhập theo giá thực tế.

    45. Phương pháp FIFO (Nhập trước, xuất trước) giả định rằng hàng tồn kho nào được bán trước?

    A. Hàng tồn kho được mua gần đây nhất.
    B. Hàng tồn kho có giá trị cao nhất.
    C. Hàng tồn kho được mua đầu tiên.
    D. Hàng tồn kho được sản xuất cuối cùng.

    46. Chi phí nào sau đây KHÔNG được bao gồm trong chi phí chế biến để tính giá trị hàng tồn kho?

    A. Chi phí nhân công trực tiếp.
    B. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sử dụng trong sản xuất.
    C. Chi phí vật liệu trực tiếp.
    D. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp.

    47. Doanh nghiệp Z sử dụng phương pháp kiểm kê liên tục và tính giá hàng tồn kho theo phương pháp FIFO. Ngày 1/3 có 50 sản phẩm tồn kho, đơn giá 20.000 VNĐ. Ngày 10/3 mua thêm 30 sản phẩm, đơn giá 22.000 VNĐ. Ngày 15/3 bán 40 sản phẩm. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ ngày 31/3 là bao nhiêu?

    A. 880.000 VNĐ
    B. 1.660.000 VNĐ
    C. 800.000 VNĐ
    D. 860.000 VNĐ

    48. Một doanh nghiệp có hàng tồn kho bị lỗi thời. Giá gốc của hàng tồn kho là 100 triệu đồng, chi phí sửa chữa ước tính là 20 triệu đồng, chi phí bán hàng ước tính là 10 triệu đồng, và giá bán ước tính là 110 triệu đồng. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho là bao nhiêu?

    A. 110 triệu đồng
    B. 100 triệu đồng
    C. 80 triệu đồng
    D. 90 triệu đồng

    49. Theo VAS 02, khi hàng tồn kho bị mất mát, hư hỏng do thiên tai, kế toán cần phải làm gì?

    A. Ghi giảm giá trị hàng tồn kho vào chi phí trong kỳ.
    B. Ghi tăng giá trị hàng tồn kho để bù đắp thiệt hại.
    C. Chờ đến khi nhận được bồi thường từ bảo hiểm mới xử lý.
    D. Không cần xử lý vì đã có bảo hiểm.

    50. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc, kế toán cần phải làm gì?

    A. Ghi giảm giá gốc của hàng tồn kho xuống bằng giá trị thuần có thể thực hiện được.
    B. Giữ nguyên giá gốc của hàng tồn kho.
    C. Tăng giá gốc của hàng tồn kho lên bằng giá trị thuần có thể thực hiện được.
    D. Xóa bỏ hàng tồn kho khỏi sổ sách kế toán.

    51. Doanh nghiệp A sử dụng phương pháp kiểm kê liên tục. Ngày 1/1 có 100 sản phẩm tồn kho, đơn giá 10.000 VNĐ. Ngày 5/1 mua thêm 50 sản phẩm, đơn giá 11.000 VNĐ. Ngày 10/1 bán 80 sản phẩm. Tính giá vốn hàng bán theo phương pháp FIFO.

    A. 800.000 VNĐ
    B. 850.000 VNĐ
    C. 880.000 VNĐ
    D. 840.000 VNĐ

    52. Theo VAS 02, hàng tồn kho bao gồm những loại tài sản nào?

    A. Hàng hóa mua về để bán, sản phẩm dở dang, và công cụ, dụng cụ.
    B. Hàng hóa mua về để bán, sản phẩm dở dang, và nguyên vật liệu.
    C. Hàng hóa mua về để bán, bất động sản đầu tư, và nguyên vật liệu.
    D. Hàng hóa mua về để bán, sản phẩm dở dang, và tài sản cố định.

    53. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất để tính giá trị hàng tồn kho cho một cửa hàng bán đồ trang sức cao cấp?

    A. FIFO (Nhập trước, xuất trước).
    B. LIFO (Nhập sau, xuất trước).
    C. Bình quân gia quyền.
    D. Phương pháp giá đích danh.

    54. Ảnh hưởng của việc sử dụng phương pháp FIFO trong thời kỳ giá cả tăng lên là gì?

    A. Giá vốn hàng bán cao hơn và lợi nhuận ròng thấp hơn.
    B. Giá vốn hàng bán thấp hơn và lợi nhuận ròng cao hơn.
    C. Giá vốn hàng bán và lợi nhuận ròng không thay đổi.
    D. Giá vốn hàng bán và lợi nhuận gộp đều giảm.

    55. Khi sử dụng phương pháp kiểm kê liên tục, bút toán nào được thực hiện khi bán hàng?

    A. Nợ Giá vốn hàng bán, Có Hàng tồn kho.
    B. Nợ Hàng tồn kho, Có Giá vốn hàng bán.
    C. Nợ Doanh thu bán hàng, Có Hàng tồn kho.
    D. Không có bút toán nào liên quan đến hàng tồn kho.

    56. Khi nào doanh nghiệp nên sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ?

    A. Khi hàng tồn kho có giá trị đơn vị lớn.
    B. Khi cần biết chính xác số lượng hàng tồn kho tại mọi thời điểm.
    C. Khi hàng tồn kho có số lượng lớn và giá trị đơn vị nhỏ.
    D. Khi doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý hàng tồn kho hiện đại.

    57. Trong phương pháp kiểm kê định kỳ, giá vốn hàng bán được tính bằng công thức nào?

    A. Hàng tồn kho đầu kỳ + Hàng mua trong kỳ – Hàng tồn kho cuối kỳ.
    B. Hàng tồn kho đầu kỳ – Hàng mua trong kỳ + Hàng tồn kho cuối kỳ.
    C. Hàng mua trong kỳ – Hàng tồn kho đầu kỳ – Hàng tồn kho cuối kỳ.
    D. Hàng tồn kho đầu kỳ + Hàng mua trong kỳ + Hàng tồn kho cuối kỳ.

    58. Trong điều kiện giá cả giảm, phương pháp LIFO sẽ có tác động gì đến báo cáo tài chính?

    A. Lợi nhuận ròng cao hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn.
    B. Lợi nhuận ròng thấp hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn.
    C. Lợi nhuận ròng cao hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ cao hơn.
    D. Lợi nhuận ròng thấp hơn và giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn.

    59. Công thức tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền là gì?

    A. Tổng giá trị hàng mua / Số lượng hàng mua.
    B. Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ / Số lượng hàng tồn kho đầu kỳ.
    C. (Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ + Tổng giá trị hàng mua) / (Số lượng hàng tồn kho đầu kỳ + Số lượng hàng mua).
    D. Giá trị hàng mua gần nhất / Số lượng hàng mua gần nhất.

    60. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho được xác định như thế nào?

    A. Giá bán ước tính trừ chi phí hoàn thành và chi phí bán hàng.
    B. Giá mua hàng tồn kho cộng chi phí vận chuyển.
    C. Giá bán ước tính cộng chi phí bán hàng.
    D. Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho trừ chi phí quản lý.

    61. Chi phí nào sau đây KHÔNG được bao gồm trong giá trị hàng tồn kho?

    A. Chi phí vận chuyển hàng tồn kho đến kho.
    B. Giá mua của hàng tồn kho.
    C. Chi phí lưu trữ hàng tồn kho sau khi sản xuất hoàn thành.
    D. Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho trong quá trình vận chuyển.

    62. Đâu là ưu điểm của phương pháp FIFO (Nhập trước, xuất trước) trong thời kỳ giá cả tăng?

    A. Giá vốn hàng bán (COGS) thấp hơn, lợi nhuận ròng cao hơn.
    B. Giá vốn hàng bán (COGS) cao hơn, lợi nhuận ròng thấp hơn.
    C. Giá vốn hàng bán (COGS) và lợi nhuận ròng đều thấp hơn.
    D. Giá vốn hàng bán (COGS) và lợi nhuận ròng không bị ảnh hưởng.

    63. Khi giá trị thị trường của hàng tồn kho giảm xuống dưới giá gốc, phương pháp kế toán thận trọng yêu cầu điều gì?

    A. Ghi nhận khoản lỗ ngay lập tức.
    B. Chờ đến khi hàng tồn kho được bán.
    C. Ghi nhận khoản lãi.
    D. Không làm gì cả.

    64. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính giá vốn hàng bán (COGS)?

    A. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng – Hàng tồn kho cuối kỳ.
    B. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ – Mua hàng + Hàng tồn kho cuối kỳ.
    C. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng + Hàng tồn kho cuối kỳ.
    D. COGS = Mua hàng – Hàng tồn kho đầu kỳ – Hàng tồn kho cuối kỳ.

    65. Phương pháp nào sau đây cung cấp thông tin cập nhật liên tục về số lượng hàng tồn kho?

    A. Hệ thống kiểm kê định kỳ.
    B. Hệ thống kiểm kê thường xuyên.
    C. Phương pháp FIFO.
    D. Phương pháp LIFO.

    66. Một doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp nào để xác định hàng tồn kho nào cần được bán trước để giảm thiểu rủi ro lỗi thời?

    A. Phân tích ABC.
    B. Phương pháp LIFO.
    C. Phương pháp bình quân gia quyền.
    D. Phương pháp xác định cụ thể.

    67. Một doanh nghiệp sử dụng phương pháp kiểm kê thường xuyên bán hàng hóa chịu thuế GTGT 10%. Bút toán nào sau đây được thực hiện để ghi nhận thuế GTGT đầu ra?

    A. Nợ: Tiền mặt/Phải thu khách hàng, Có: Thuế GTGT phải nộp.
    B. Nợ: Thuế GTGT được khấu trừ, Có: Tiền mặt.
    C. Nợ: Giá vốn hàng bán, Có: Thuế GTGT phải nộp.
    D. Không có bút toán nào được thực hiện.

    68. Trong hệ thống kiểm kê thường xuyên, bút toán nào sau đây được thực hiện khi mua hàng tồn kho bằng tiền mặt?

    A. Nợ: Hàng tồn kho, Có: Tiền mặt.
    B. Nợ: Giá vốn hàng bán, Có: Hàng tồn kho.
    C. Nợ: Tiền mặt, Có: Hàng tồn kho.
    D. Nợ: Chi phí bán hàng, Có: Tiền mặt.

    69. Ảnh hưởng của việc đánh giá thấp giá trị hàng tồn kho cuối kỳ trong năm hiện tại là gì?

    A. Giá vốn hàng bán (COGS) bị đánh giá thấp và lợi nhuận ròng bị đánh giá cao.
    B. Giá vốn hàng bán (COGS) bị đánh giá cao và lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp.
    C. Giá vốn hàng bán (COGS) và lợi nhuận ròng đều bị đánh giá cao.
    D. Giá vốn hàng bán (COGS) và lợi nhuận ròng đều bị đánh giá thấp.

    70. Khi nào thì doanh nghiệp nên sử dụng phương pháp bình quân gia quyền?

    A. Khi hàng tồn kho có tính đặc thù cao.
    B. Khi giá cả hàng tồn kho biến động mạnh.
    C. Khi không thể xác định được lô hàng nào được bán.
    D. Khi muốn tối đa hóa lợi nhuận.

    71. Nếu một doanh nghiệp sử dụng hệ thống kiểm kê định kỳ, bút toán nào sau đây được thực hiện khi bán hàng hóa?

    A. Nợ: Tiền mặt/Phải thu khách hàng, Có: Doanh thu.
    B. Nợ: Giá vốn hàng bán, Có: Hàng tồn kho.
    C. Cả hai bút toán trên.
    D. Không có bút toán nào được thực hiện cho đến cuối kỳ.

    72. Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả?

    A. Giảm thiểu chi phí lưu trữ.
    B. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
    C. Tối đa hóa số lượng hàng tồn kho.
    D. Giảm thiểu rủi ro lỗi thời.

    73. Một doanh nghiệp sử dụng phương pháp FIFO. Trong thời kỳ giá cả tăng, ảnh hưởng của việc này đến thuế thu nhập doanh nghiệp là gì?

    A. Thuế thu nhập doanh nghiệp cao hơn.
    B. Thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn.
    C. Không ảnh hưởng đến thuế thu nhập doanh nghiệp.
    D. Thuế thu nhập doanh nghiệp bằng không.

    74. Chỉ tiêu nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá hiệu quả quản lý hàng tồn kho?

    A. Vòng quay hàng tồn kho.
    B. Số ngày tồn kho.
    C. Tỷ suất lợi nhuận gộp.
    D. Chi phí lưu trữ hàng tồn kho.

    75. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí sản xuất?

    A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
    B. Chi phí nhân công trực tiếp.
    C. Chi phí sản xuất chung cố định.
    D. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp.

    76. Một doanh nghiệp áp dụng hệ thống kiểm kê định kỳ. Vào cuối kỳ, doanh nghiệp phát hiện một số hàng tồn kho bị hư hỏng. Bút toán nào sau đây được thực hiện?

    A. Nợ: Chi phí hàng tồn kho bị hư hỏng, Có: Hàng tồn kho.
    B. Nợ: Giá vốn hàng bán, Có: Hàng tồn kho.
    C. Nợ: Hàng tồn kho, Có: Chi phí hàng tồn kho bị hư hỏng.
    D. Không có bút toán nào được thực hiện.

    77. Đâu là một hạn chế của phương pháp LIFO (Nhập sau, xuất trước)?

    A. Không phản ánh đúng dòng chảy vật chất của hàng tồn kho.
    B. Dễ dàng áp dụng.
    C. Phản ánh đúng giá trị hàng tồn kho cuối kỳ.
    D. Luôn dẫn đến lợi nhuận cao hơn.

    78. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ ảnh hưởng trực tiếp đến khoản mục nào trên báo cáo tài chính?

    A. Doanh thu thuần.
    B. Giá vốn hàng bán và tài sản ngắn hạn.
    C. Chi phí hoạt động.
    D. Nợ phải trả.

    79. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất cho việc định giá hàng tồn kho có tính đặc thù cao, chẳng hạn như ô tô hoặc đồ trang sức?

    A. FIFO (Nhập trước, xuất trước).
    B. LIFO (Nhập sau, xuất trước).
    C. Bình quân gia quyền.
    D. Phương pháp xác định cụ thể.

    80. Phương pháp LIFO (Nhập sau, xuất trước) KHÔNG được phép sử dụng theo chuẩn mực kế toán nào?

    A. GAAP (Generally Accepted Accounting Principles) ở Hoa Kỳ.
    B. IFRS (International Financial Reporting Standards).
    C. VAS (Vietnamese Accounting Standards).
    D. Chuẩn mực kế toán của Nhật Bản.

    81. Phương pháp FIFO (Nhập trước, xuất trước) giả định rằng hàng tồn kho nào được bán trước?

    A. Hàng tồn kho được mua gần đây nhất.
    B. Hàng tồn kho có giá trị thấp nhất.
    C. Hàng tồn kho được mua đầu tiên.
    D. Hàng tồn kho có giá trị cao nhất.

    82. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là một phương pháp xác định chi phí hàng tồn kho?

    A. FIFO (Nhập trước, xuất trước).
    B. LIFO (Nhập sau, xuất trước).
    C. Bình quân gia quyền.
    D. Khấu hao đường thẳng.

    83. Giá trị thuần có thể thực hiện được (Net Realizable Value – NRV) của hàng tồn kho được tính bằng công thức nào?

    A. NRV = Giá bán ước tính – Chi phí hoàn thành – Chi phí bán hàng.
    B. NRV = Giá bán ước tính + Chi phí hoàn thành – Chi phí bán hàng.
    C. NRV = Giá bán ước tính – Chi phí hoàn thành + Chi phí bán hàng.
    D. NRV = Giá bán ước tính + Chi phí hoàn thành + Chi phí bán hàng.

    84. Doanh nghiệp A có hàng tồn kho đầu kỳ là 50 triệu đồng, mua hàng trong kỳ là 200 triệu đồng và hàng tồn kho cuối kỳ là 70 triệu đồng. Giá vốn hàng bán của doanh nghiệp là bao nhiêu?

    A. 180 triệu đồng.
    B. 220 triệu đồng.
    C. 250 triệu đồng.
    D. 320 triệu đồng.

    85. Trong bối cảnh quản lý hàng tồn kho, ‘just-in-time’ (JIT) là gì?

    A. Một phương pháp định giá hàng tồn kho.
    B. Một hệ thống kiểm soát hàng tồn kho nhằm giảm thiểu chi phí lưu trữ bằng cách nhận hàng ngay khi cần thiết cho sản xuất.
    C. Một phương pháp xác định giá vốn hàng bán.
    D. Một loại chiết khấu thương mại.

    86. Một doanh nghiệp sử dụng hệ thống kiểm kê thường xuyên mua hàng hóa với giá 100 triệu đồng, điều khoản thanh toán 2/10, n/30. Nếu thanh toán trong vòng 10 ngày, số tiền được chiết khấu là bao nhiêu?

    A. 2 triệu đồng.
    B. 10 triệu đồng.
    C. 20 triệu đồng.
    D. 30 triệu đồng.

    87. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá gốc của hàng tồn kho mua vào?

    A. Chi phí vận chuyển.
    B. Thuế nhập khẩu.
    C. Chiết khấu thanh toán được hưởng.
    D. Chi phí quảng cáo để bán hàng tồn kho.

    88. Hệ thống kiểm kê định kỳ KHÔNG yêu cầu điều gì?

    A. Cập nhật liên tục số lượng hàng tồn kho sau mỗi lần mua và bán.
    B. Xác định giá vốn hàng bán (COGS) vào cuối kỳ kế toán.
    C. Kiểm kê thực tế hàng tồn kho vào cuối kỳ kế toán.
    D. Tính toán giá trị hàng tồn kho cuối kỳ.

    89. Khi nào thì doanh nghiệp cần ghi giảm giá trị hàng tồn kho xuống giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV)?

    A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV) cao hơn chi phí gốc.
    B. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV) thấp hơn chi phí gốc.
    C. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV) bằng chi phí gốc.
    D. Không bao giờ cần ghi giảm giá trị hàng tồn kho.

    90. Điều gì xảy ra với tỷ số hàng tồn kho (Inventory Turnover Ratio) nếu doanh nghiệp giữ quá nhiều hàng tồn kho?

    A. Tỷ số hàng tồn kho tăng lên.
    B. Tỷ số hàng tồn kho giảm xuống.
    C. Tỷ số hàng tồn kho không thay đổi.
    D. Tỷ số hàng tồn kho trở nên âm.

    91. Mục đích của việc kiểm kê hàng tồn kho là gì?

    A. Để xác minh tính chính xác của hồ sơ hàng tồn kho
    B. Để phát hiện hàng tồn kho bị hư hỏng hoặc lỗi thời
    C. Để ngăn chặn gian lận hàng tồn kho
    D. Tất cả các đáp án trên

    92. Phương pháp nào sau đây đánh giá hàng tồn kho theo chi phí gần đây nhất?

    A. FIFO
    B. LIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Nhận dạng cụ thể

    93. Chi phí nào sau đây KHÔNG được bao gồm trong giá trị hàng tồn kho?

    A. Chi phí vận chuyển hàng mua
    B. Chi phí lưu kho
    C. Chi phí mua hàng
    D. Chi phí nhân công trực tiếp

    94. Điều gì xảy ra với báo cáo tài chính nếu hàng tồn kho cuối kỳ bị đánh giá thấp?

    A. Giá vốn hàng bán bị đánh giá thấp và lợi nhuận ròng bị đánh giá cao
    B. Giá vốn hàng bán bị đánh giá cao và lợi nhuận ròng bị đánh giá thấp
    C. Cả giá vốn hàng bán và lợi nhuận ròng đều bị đánh giá cao
    D. Cả giá vốn hàng bán và lợi nhuận ròng đều bị đánh giá thấp

    95. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất để tính giá trị hàng tồn kho khi các mặt hàng có tính duy nhất cao và giá trị lớn?

    A. FIFO
    B. LIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Nhận dạng cụ thể

    96. Hàng tồn kho bình quân được tính như thế nào?

    A. (Hàng tồn kho đầu kỳ + Hàng tồn kho cuối kỳ) / 2
    B. Hàng tồn kho đầu kỳ – Hàng tồn kho cuối kỳ
    C. Hàng tồn kho đầu kỳ + Hàng tồn kho cuối kỳ
    D. (Hàng tồn kho đầu kỳ – Hàng tồn kho cuối kỳ) / 2

    97. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí mua hàng?

    A. Chi phí vận chuyển
    B. Thuế nhập khẩu
    C. Chiết khấu thương mại
    D. Chi phí quảng cáo

    98. Giả sử một công ty có hàng tồn kho đầu kỳ là 100 đơn vị với giá 10 đô la mỗi đơn vị. Trong kỳ, công ty mua thêm 200 đơn vị với giá 12 đô la mỗi đơn vị. Nếu công ty bán 150 đơn vị, giá vốn hàng bán theo phương pháp FIFO là bao nhiêu?

    A. $1,500
    B. $1,600
    C. $1,700
    D. $1,800

    99. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất cho việc định giá hàng tồn kho có thể thay thế cho nhau?

    A. FIFO
    B. LIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Cả FIFO và Bình quân gia quyền

    100. Công thức để tính tỷ số vòng quay hàng tồn kho là gì?

    A. Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho bình quân
    B. Doanh thu thuần / Hàng tồn kho bình quân
    C. Lợi nhuận ròng / Hàng tồn kho bình quân
    D. Tổng tài sản / Hàng tồn kho bình quân

    101. Phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để xác định giá trị hàng tồn kho bị mất do hỏa hoạn hoặc thiên tai?

    A. Phương pháp giá bán lẻ
    B. Phương pháp lợi nhuận gộp
    C. Phương pháp FIFO
    D. Phương pháp LIFO

    102. Khi áp dụng phương pháp giá bán lẻ để ước tính hàng tồn kho, điều gì quan trọng nhất?

    A. Tính toán chi phí chính xác của hàng tồn kho
    B. Duy trì tỷ lệ chi phí trên giá bán lẻ nhất quán
    C. Dự báo chính xác doanh số bán hàng trong tương lai
    D. Giảm thiểu hao hụt hàng tồn kho

    103. Nếu một công ty sử dụng hệ thống kiểm kê định kỳ, khi nào công ty xác định giá vốn hàng bán?

    A. Tại thời điểm bán hàng
    B. Vào cuối kỳ kế toán
    C. Hàng ngày
    D. Hàng tháng

    104. Khi nào chiết khấu thanh toán được ghi nhận trong hệ thống kê khai thường xuyên?

    A. Khi hàng hóa được mua
    B. Khi hàng hóa được thanh toán trong thời hạn chiết khấu
    C. Khi hàng hóa được bán
    D. Khi kết thúc kỳ kế toán

    105. Những khoản mục nào sau đây thường được phân loại là hàng tồn kho?

    A. Hàng hóa được giữ để bán trong quá trình kinh doanh thông thường
    B. Hàng hóa đang trong quá trình sản xuất để bán
    C. Vật liệu và vật tư được tiêu thụ trong quá trình sản xuất
    D. Tất cả các đáp án trên

    106. Trong điều kiện nào thì một công ty có thể sử dụng phương pháp ước tính hàng tồn kho?

    A. Khi có một lượng lớn hàng tồn kho
    B. Khi không thể thực hiện kiểm kê thực tế
    C. Khi hàng tồn kho bị phá hủy bởi hỏa hoạn hoặc thiên tai
    D. Cả B và C

    107. Hệ thống kiểm kê nào cung cấp một bản ghi liên tục về hàng tồn kho?

    A. Hệ thống kiểm kê định kỳ
    B. Hệ thống kiểm kê vĩnh viễn
    C. Hệ thống kiểm kê hỗn hợp
    D. Hệ thống kiểm kê thủ công

    108. Loại hàng tồn kho nào sau đây thường được sử dụng bởi các công ty sản xuất?

    A. Hàng hóa thành phẩm
    B. Nguyên vật liệu
    C. Sản phẩm dở dang
    D. Tất cả các đáp án trên

    109. Tỷ số vòng quay hàng tồn kho đo lường điều gì?

    A. Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn của công ty
    B. Hiệu quả của công ty trong việc quản lý hàng tồn kho
    C. Khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty
    D. Mức độ nợ của công ty

    110. Phương pháp kế toán hàng tồn kho nào giả định rằng các mặt hàng đầu tiên được mua là các mặt hàng đầu tiên được bán?

    A. Phương pháp bình quân gia quyền
    B. Phương pháp FIFO (First-In, First-Out)
    C. Phương pháp LIFO (Last-In, First-Out)
    D. Phương pháp nhận dạng cụ thể

    111. Giả sử một công ty sử dụng hệ thống kiểm kê vĩnh viễn và phát hiện ra rằng số lượng hàng tồn kho thực tế thấp hơn số lượng ghi trên sổ sách. Điều này được gọi là gì?

    A. Thiếu hụt hàng tồn kho
    B. Thặng dư hàng tồn kho
    C. Lỗi hàng tồn kho
    D. Gian lận hàng tồn kho

    112. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho?

    A. Ảnh hưởng đến thuế
    B. Xu hướng giá cả
    C. Thực tiễn ngành
    D. Sở thích của CEO

    113. Phương pháp kế toán hàng tồn kho nào KHÔNG được phép sử dụng theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS)?

    A. Phương pháp FIFO (First-In, First-Out)
    B. Phương pháp LIFO (Last-In, First-Out)
    C. Phương pháp bình quân gia quyền
    D. Phương pháp nhận dạng cụ thể

    114. Ảnh hưởng của việc ghi nhận sai lệch hàng tồn kho cuối kỳ trong năm hiện tại đến lợi nhuận ròng của năm sau là gì?

    A. Lợi nhuận ròng của năm sau bị đánh giá thấp
    B. Lợi nhuận ròng của năm sau bị đánh giá cao
    C. Không có ảnh hưởng
    D. Ảnh hưởng phụ thuộc vào phương pháp hàng tồn kho được sử dụng

    115. Khi nào một công ty nên ghi giảm hàng tồn kho xuống giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV)?

    A. Khi chi phí gốc vượt quá NRV
    B. Khi NRV vượt quá chi phí gốc
    C. Khi chi phí gốc bằng NRV
    D. Không bao giờ

    116. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính giá vốn hàng bán (COGS)?

    A. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng – Hàng tồn kho cuối kỳ
    B. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ – Mua hàng + Hàng tồn kho cuối kỳ
    C. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ + Mua hàng + Hàng tồn kho cuối kỳ
    D. COGS = Hàng tồn kho đầu kỳ – Mua hàng – Hàng tồn kho cuối kỳ

    117. Điều gì xảy ra với lợi nhuận ròng khi giá vốn hàng bán (COGS) tăng lên?

    A. Lợi nhuận ròng tăng lên
    B. Lợi nhuận ròng giảm xuống
    C. Lợi nhuận ròng không đổi
    D. Không có mối quan hệ giữa COGS và lợi nhuận ròng

    118. Nếu một công ty sử dụng phương pháp FIFO trong thời kỳ giá cả tăng, điều gì sẽ xảy ra với lợi nhuận ròng so với phương pháp LIFO?

    A. Lợi nhuận ròng sẽ cao hơn
    B. Lợi nhuận ròng sẽ thấp hơn
    C. Lợi nhuận ròng sẽ giống nhau
    D. Không thể xác định

    119. Giá trị thuần có thể thực hiện được (Net Realizable Value – NRV) của hàng tồn kho là gì?

    A. Giá mua hàng tồn kho
    B. Giá bán ước tính trừ chi phí hoàn thành và chi phí bán hàng
    C. Chi phí gốc của hàng tồn kho
    D. Giá trị thị trường hiện tại của hàng tồn kho

    120. Điều gì cho thấy tỷ số vòng quay hàng tồn kho cao?

    A. Quản lý hàng tồn kho kém hiệu quả
    B. Hàng tồn kho bán chậm
    C. Quản lý hàng tồn kho hiệu quả
    D. Hàng tồn kho bị lỗi thời

    121. Chi phí nào sau đây được tính vào chi phí chế biến hàng tồn kho?

    A. Chi phí bán hàng.
    B. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
    C. Chi phí nhân công trực tiếp.
    D. Chi phí lãi vay.

    122. Điều gì xảy ra với lợi nhuận ròng khi giá vốn hàng bán (COGS) tăng?

    A. Lợi nhuận ròng tăng.
    B. Lợi nhuận ròng giảm.
    C. Lợi nhuận ròng không đổi.
    D. Lợi nhuận ròng bằng COGS.

    123. Đâu là ưu điểm của phương pháp bình quân gia quyền?

    A. Phản ánh chính xác giá trị hàng tồn kho hiện tại.
    B. Dễ tính toán và áp dụng.
    C. Làm giảm thu nhập chịu thuế trong thời kỳ lạm phát.
    D. Cho phép doanh nghiệp lựa chọn giá vốn hàng bán.

    124. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính giá vốn hàng bán (COGS) theo phương pháp bình quân gia quyền?

    A. COGS = Giá mua đầu tiên x Số lượng bán.
    B. COGS = Giá mua cuối cùng x Số lượng bán.
    C. COGS = Giá bình quân gia quyền x Số lượng bán.
    D. COGS = (Giá mua đầu tiên + Giá mua cuối cùng) / 2.

    125. Điều gì xảy ra với giá vốn hàng bán (COGS) khi sử dụng phương pháp LIFO (Last-In, First-Out) trong thời kỳ giá cả tăng?

    A. COGS sẽ thấp hơn.
    B. COGS sẽ cao hơn.
    C. COGS sẽ không đổi.
    D. COGS sẽ bằng doanh thu thuần.

    126. Phương pháp kiểm kê định kỳ xác định giá vốn hàng bán (COGS) vào thời điểm nào?

    A. Sau mỗi lần bán hàng.
    B. Cuối kỳ kế toán.
    C. Đầu kỳ kế toán.
    D. Giữa kỳ kế toán.

    127. Khi nào doanh nghiệp được hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

    A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho tăng lên.
    B. Khi doanh nghiệp có lỗ.
    C. Khi doanh nghiệp thay đổi phương pháp tính giá hàng tồn kho.
    D. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.

    128. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được (NRV) của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc, kế toán cần phải làm gì?

    A. Ghi nhận hàng tồn kho theo giá gốc.
    B. Ghi giảm giá trị hàng tồn kho xuống NRV.
    C. Tăng giá trị hàng tồn kho lên NRV.
    D. Không làm gì cả.

    129. Một công ty sử dụng phương pháp bình quân gia quyền. Vào ngày 1 tháng 1, có 50 đơn vị hàng tồn kho với giá 5 đô la mỗi đơn vị. Vào ngày 15 tháng 1, công ty mua thêm 50 đơn vị với giá 7 đô la mỗi đơn vị. Nếu công ty bán 60 đơn vị vào ngày 20 tháng 1, giá vốn hàng bán (COGS) là bao nhiêu?

    A. 300 đô la.
    B. 360 đô la.
    C. 390 đô la.
    D. 420 đô la.

    130. Một công ty sử dụng phương pháp FIFO. Vào ngày 1 tháng 1, có 100 đơn vị hàng tồn kho với giá 10 đô la mỗi đơn vị. Vào ngày 15 tháng 1, công ty mua thêm 200 đơn vị với giá 12 đô la mỗi đơn vị. Nếu công ty bán 150 đơn vị vào ngày 20 tháng 1, giá vốn hàng bán (COGS) là bao nhiêu?

    A. 1.500 đô la.
    B. 1.600 đô la.
    C. 1.700 đô la.
    D. 1.800 đô la.

    131. Chi phí nào sau đây không được tính vào giá trị hàng tồn kho?

    A. Chi phí vận chuyển hàng mua.
    B. Chi phí bảo hiểm hàng mua.
    C. Chi phí lưu kho bãi.
    D. Chi phí bán hàng.

    132. Công ty A sử dụng phương pháp FIFO. Ngày 1/1 có 50 sản phẩm tồn kho, đơn giá 50.000 VNĐ. Ngày 15/1 mua thêm 100 sản phẩm, đơn giá 55.000 VNĐ. Ngày 30/1 bán 80 sản phẩm. Giá vốn hàng bán là:

    A. 4.000.000 VNĐ
    B. 4.300.000 VNĐ
    C. 4.400.000 VNĐ
    D. 4.650.000 VNĐ

    133. Công ty A áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên. Ngày 1/1 có tồn kho 100 sản phẩm, đơn giá 10.000 VNĐ. Ngày 15/1 mua thêm 200 sản phẩm, đơn giá 11.000 VNĐ. Ngày 30/1 bán 150 sản phẩm. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ theo phương pháp FIFO là?

    A. 1.650.000 VNĐ
    B. 1.700.000 VNĐ
    C. 1.750.000 VNĐ
    D. 1.800.000 VNĐ

    134. Phương pháp nào sau đây không được phép sử dụng theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS) để tính giá trị hàng tồn kho?

    A. Phương pháp FIFO.
    B. Phương pháp bình quân gia quyền.
    C. Phương pháp LIFO.
    D. Phương pháp đích danh.

    135. Công ty X sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên. Đầu kỳ có 500 sản phẩm tồn kho, đơn giá 20.000 VNĐ. Trong kỳ mua thêm 300 sản phẩm, đơn giá 22.000 VNĐ. Cuối kỳ còn tồn kho 200 sản phẩm. Giá vốn hàng bán (COGS) theo phương pháp bình quân gia quyền là:

    A. 11.000.000 VNĐ
    B. 12.000.000 VNĐ
    C. 12.600.000 VNĐ
    D. 13.200.000 VNĐ

    136. Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho nào phù hợp nhất với hàng hóa có tính đặc thù cao, dễ nhận biết?

    A. FIFO
    B. LIFO
    C. Bình quân gia quyền
    D. Đích danh

    137. Trong điều kiện giá cả giảm, phương pháp nào sẽ cho giá vốn hàng bán (COGS) cao nhất?

    A. FIFO
    B. Bình quân gia quyền
    C. Đích danh
    D. Không thể xác định

    138. Mục đích chính của việc kiểm kê hàng tồn kho định kỳ là gì?

    A. Để xác định lợi nhuận gộp.
    B. Để xác định số lượng hàng tồn kho thực tế và đối chiếu với sổ sách.
    C. Để tính giá vốn hàng bán.
    D. Để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

    139. Phương pháp FIFO (First-In, First-Out) giả định rằng hàng tồn kho nào được bán trước?

    A. Hàng tồn kho được sản xuất gần đây nhất.
    B. Hàng tồn kho có giá trị thấp nhất.
    C. Hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất đầu tiên.
    D. Hàng tồn kho có giá trị cao nhất.

    140. Đâu là nhược điểm của phương pháp FIFO?

    A. Khó tính toán.
    B. Không phản ánh đúng giá trị hàng tồn kho hiện tại.
    C. Làm tăng thu nhập chịu thuế trong thời kỳ lạm phát.
    D. Không được chấp nhận theo chuẩn mực kế toán quốc tế.

    141. Phương pháp kiểm kê hàng tồn kho nào ghi nhận giá vốn hàng bán (COGS) và hàng tồn kho cuối kỳ liên tục sau mỗi lần bán hàng?

    A. Phương pháp kiểm kê định kỳ.
    B. Phương pháp kiểm kê liên tục.
    C. Phương pháp FIFO.
    D. Phương pháp LIFO.

    142. Khi nào thì doanh nghiệp cần trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

    A. Khi giá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.
    B. Khi giá gốc của hàng tồn kho thấp hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.
    C. Khi giá gốc của hàng tồn kho bằng giá trị thuần có thể thực hiện được.
    D. Khi doanh nghiệp có lãi.

    143. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp FIFO. Giá trị hàng hóa tồn kho đầu kỳ là 200 sản phẩm đơn giá 10.000 đồng. Trong kỳ, doanh nghiệp mua thêm 300 sản phẩm đơn giá 12.000 đồng. Cuối kỳ, kiểm kê thấy còn tồn kho 150 sản phẩm. Giá trị hàng xuất kho trong kỳ là:

    A. 3.000.000 đồng.
    B. 3.300.000 đồng.
    C. 4.000.000 đồng.
    D. 4.200.000 đồng.

    144. Giá trị thuần có thể thực hiện được (Net Realizable Value – NRV) của hàng tồn kho được tính bằng công thức nào?

    A. NRV = Giá bán ước tính – Chi phí hoàn thành – Chi phí bán hàng.
    B. NRV = Giá bán ước tính + Chi phí hoàn thành + Chi phí bán hàng.
    C. NRV = Giá gốc – Chi phí hoàn thành – Chi phí bán hàng.
    D. NRV = Giá gốc + Chi phí hoàn thành + Chi phí bán hàng.

    145. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho?

    A. Quy định của pháp luật.
    B. Đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp.
    C. Xu hướng biến động giá cả.
    D. Sở thích của kế toán trưởng.

    146. Mục đích của việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho là gì?

    A. Để tăng lợi nhuận của doanh nghiệp.
    B. Để phản ánh giá trị thực tế của hàng tồn kho trên báo cáo tài chính.
    C. Để giảm thuế phải nộp.
    D. Để che giấu các khoản lỗ.

    147. Theo VAS 02 – Hàng tồn kho, chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng tồn kho?

    A. Chi phí mua hàng.
    B. Chi phí chế biến.
    C. Chi phí vận chuyển, bốc xếp.
    D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.

    148. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được coi là hàng tồn kho?

    A. Nguyên vật liệu.
    B. Sản phẩm dở dang.
    C. Thành phẩm.
    D. Máy móc thiết bị sử dụng trong sản xuất.

    149. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí liên quan đến việc mua hàng tồn kho?

    A. Giá mua.
    B. Chi phí vận chuyển.
    C. Thuế nhập khẩu.
    D. Chi phí quảng cáo.

    150. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc, kế toán cần thực hiện bút toán nào?

    A. Nợ: Giá vốn hàng bán, Có: Hàng tồn kho
    B. Nợ: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho, Có: Giá vốn hàng bán
    C. Nợ: Giá vốn hàng bán, Có: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    D. Không cần thực hiện bút toán nào

    Số câu đã làm: 0/0
    Thời gian còn lại: 00:00:00
    • Đã làm
    • Chưa làm
    • Cần kiểm tra lại

    Về Blog

    Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Nơi Võ Việt Hoàng SEO lưu giữ Case Study, ấn phẩm SEO, đây cũng là Blog SEO Thứ 2.

    Social

    • Facebook
    • Instagram
    • X
    • LinkedIn
    • YouTube
    • Spotify
    • Threads
    • Bluesky
    • TikTok
    • Pinterest

    Website Cùng Hệ Thống

    Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Personal Branding Website Võ Việt Hoàng SEO SEO Genz - Cộng Đồng Học Tập SEO

    Về Tác Giả

    Võ Việt Hoàng SEO (tên thật là Võ Việt Hoàng) là một SEOer tại Việt Nam, được biết đến với vai trò sáng lập cộng đồng SEO GenZ – Cộng Đồng Học Tập SEO. Sinh năm 1998 tại Đông Hòa, Phú Yên.

    SEO Publications

    Slideshare | Google Scholar | Issuu | Fliphtml5 | Pubhtml5 | Anyflip | Academia.edu | Visual Paradigm | Files.fm | Scribd | Behance | Slideserve | Coda

    Professional Social Networks

    Upwork | Ybox | Fiverr | Vlance | Freelancer | Brandsvietnam | Advertisingvietnam | Xing

    Miễn Trừ Trách Nhiệm

    Tất cả các nội dung trên Website chỉ mang tính tham khảo, không đại diện cho quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

    Nội dung các câu hỏi và đáp án thuộc danh mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu tham khảo và hỗ trợ học tập. Đây KHÔNG PHẢI là tài liệu chính thức hay đề thi từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên ngành nào.

    Admin không chịu trách nhiệm về tính chính xác tuyệt đối của nội dung hoặc bất kỳ quyết định nào của bạn được đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm cũng như nội dung bài viết trên Website.

    Copyright © 2024 Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng | Võ Việt Hoàng SEO

    Bạn ơi!!! Để xem kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    Đang tải nhiệm vụ...

    Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com và tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

    Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

    Hướng dẫn tìm kiếm

    Nếu không tìm thấy, vui lòng tìm ở trang 2, 3, 4... của kết quả tìm kiếm nhé.

    Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu chính là SỐ LƯỢT XEM như hình ảnh hướng dẫn:

    Hướng dẫn lấy mật khẩu

    Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.

    Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

    HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

    Đang tải nhiệm vụ...

    Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

    Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

    Hướng dẫn tìm kiếm

    Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

    Hướng dẫn lấy mật khẩu

    Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.