Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp
Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 2
📜 Đọc lưu ý & miễn trừ trách nhiệm trước khi làm bài (Click để đọc)
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được xây dựng với mục đích hỗ trợ ôn luyện kiến thức và tham khảo. Nội dung này không phản ánh tài liệu chính thức, đề thi chuẩn hay bài kiểm tra chứng chỉ từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của thông tin cũng như mọi quyết định bạn đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.
Bộ đề 1
Câu 1
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm chi phí đặt hàng tồn kho?
Câu 2
Loại chi phí nào sau đây liên quan đến việc lưu trữ hàng tồn kho?
Câu 3
Khi nào doanh nghiệp nên áp dụng chính sách tín dụng nới lỏng?
Câu 4
Công cụ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để quản lý tiền mặt?
Câu 5
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp?
Câu 6
Điều gì xảy ra nếu doanh nghiệp không tận dụng các chiết khấu thanh toán từ nhà cung cấp?
Câu 7
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả quản lý các khoản phải thu?
Câu 8
Khi nào doanh nghiệp nên áp dụng chính sách chiết khấu thanh toán sớm?
Câu 9
Doanh nghiệp nên làm gì khi có thặng dư tiền mặt tạm thời?
Câu 10
Loại tài sản nào sau đây được coi là tài sản lưu động?
Câu 11
Công cụ nào sau đây giúp doanh nghiệp theo dõi và kiểm soát các khoản phải thu quá hạn?
Câu 12
Chính sách tín dụng nào sau đây có xu hướng thắt chặt nhất?
Câu 13
Chiến lược nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro thiếu hụt tiền mặt?
Câu 14
Loại chi phí nào sau đây liên quan đến việc duy trì mức tồn kho quá thấp?
Câu 15
Khi lãi suất thị trường tăng, doanh nghiệp nên làm gì với chính sách quản lý tiền mặt?
Câu 16
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mức tồn kho tối ưu?
Câu 17
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp giảm thời gian thanh toán cho nhà cung cấp?
Câu 18
Đâu KHÔNG phải là lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả?
Câu 19
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp quản lý rủi ro biến động tỷ giá hối đoái?
Câu 20
Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp?
Câu 21
Chiến lược nào sau đây giúp doanh nghiệp tăng cường khả năng thanh toán?
Câu 22
Điều gì sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của quản lý vốn lưu động?
Câu 23
Điều gì xảy ra nếu doanh nghiệp không quản lý tốt các khoản phải trả?
Câu 24
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro hối đoái liên quan đến các khoản phải thu bằng ngoại tệ?
Câu 25
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp tăng thời gian thu tiền từ khách hàng?
Câu 26
Loại rủi ro nào sau đây liên quan đến việc đầu tư quá nhiều tiền vào hàng tồn kho?
Câu 27
Chính sách chiết khấu thanh toán sớm có tác động gì đến dòng tiền của doanh nghiệp?
Câu 28
Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của việc quản lý các khoản phải trả?
Câu 29
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định được nhu cầu vốn lưu động cần thiết?
Câu 30
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp dự báo nhu cầu tiền mặt trong ngắn hạn?
