Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp
Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 7
📜 Đọc lưu ý & miễn trừ trách nhiệm trước khi làm bài (Click để đọc)
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được xây dựng với mục đích hỗ trợ ôn luyện kiến thức và tham khảo. Nội dung này không phản ánh tài liệu chính thức, đề thi chuẩn hay bài kiểm tra chứng chỉ từ bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành nào. Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của thông tin cũng như mọi quyết định bạn đưa ra dựa trên kết quả của các bài trắc nghiệm.
Bộ đề 1
Câu 1
Chính sách tín dụng thương mại nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro nợ xấu?
Câu 2
Điều gì sau đây là một công cụ để quản lý các khoản phải trả?
Câu 3
Đâu là một biện pháp để quản lý rủi ro tỷ giá hối đoái trong quản lý vốn lưu động?
Câu 4
Điều gì sau đây là một lợi ích của việc sử dụng hệ thống quản lý hàng tồn kho Just-in-Time (JIT)?
Câu 5
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp giảm chu kỳ tồn kho?
Câu 6
Đâu là mục tiêu của việc sử dụng ngân sách tiền mặt?
Câu 7
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp quản lý các khoản phải trả hiệu quả?
Câu 8
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp kéo dài quá mức chu kỳ tiền mặt?
Câu 9
Điều gì sau đây là một cách để giảm kỳ thu tiền bình quân?
Câu 10
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm chi phí lưu trữ hàng tồn kho?
Câu 11
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp tăng chu kỳ phải trả?
Câu 12
Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp chiết khấu thương mại cho khách hàng?
Câu 13
Phương pháp chiết khấu nào sau đây sẽ khuyến khích khách hàng thanh toán nhanh nhất?
Câu 14
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp theo dõi và đánh giá hiệu quả quản lý vốn lưu động?
Câu 15
Đâu là rủi ro chính khi doanh nghiệp áp dụng chính sách tín dụng quá chặt chẽ?
Câu 16
Điều gì sau đây là một rủi ro của việc có quá nhiều hàng tồn kho?
Câu 17
Đâu là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi quyết định chính sách tín dụng thương mại?
Câu 18
Đâu là một yếu tố ảnh hưởng đến quyết định về mức tồn kho tối ưu?
Câu 19
Một doanh nghiệp có chu kỳ tồn kho là 60 ngày, chu kỳ phải thu là 30 ngày và chu kỳ phải trả là 45 ngày. Chu kỳ tiền mặt của doanh nghiệp là bao nhiêu?
Câu 20
Tại sao quản lý vốn lưu động hiệu quả lại quan trọng đối với doanh nghiệp?
Câu 21
Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm chi phí đặt hàng?
Câu 22
Điều gì sau đây là đặc điểm của chính sách quản lý vốn lưu động bảo thủ?
Câu 23
Công thức nào sau đây được sử dụng để tính chu kỳ tiền mặt?
Câu 24
Chi phí nào sau đây không phải là chi phí liên quan đến việc duy trì hàng tồn kho?
Câu 25
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để quản lý hàng tồn kho hiệu quả?
Câu 26
Đâu là mục tiêu chính của việc quản lý vốn lưu động trong doanh nghiệp?
Câu 27
Doanh nghiệp nên làm gì khi có thặng dư tiền mặt tạm thời?
Câu 28
Điều gì sau đây là một cách để cải thiện vòng quay hàng tồn kho?
Câu 29
Đâu là lợi ích của việc quản lý tốt các khoản phải thu?
Câu 30
Một doanh nghiệp có doanh thu thuần là 1.000.000 đô la, các khoản phải thu bình quân là 150.000 đô la. Kỳ thu tiền bình quân là bao nhiêu?
