Bộ đề 1

Câu 1

Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp cải thiện mối quan hệ với nhà cung cấp trong quản lý các khoản phải trả?

Câu 2

Lãi suất liên ngân hàng (ví dụ: LIBOR) ảnh hưởng đến quản lý vốn lưu động như thế nào?

Câu 3

Chính sách tín dụng tối ưu nên cân bằng giữa yếu tố nào?

Câu 4

Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro trong quản lý các khoản phải thu?

Câu 5

Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố cần xem xét khi lựa chọn nguồn tài trợ vốn lưu động?

Câu 6

Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để quản lý tiền mặt?

Câu 7

Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là một bộ phận của vốn lưu động?

Câu 8

Điều gì xảy ra với nhu cầu vốn lưu động khi doanh số bán hàng dự kiến tăng lên?

Câu 9

Chiết khấu thương mại (ví dụ: 2/10, net 30) có nghĩa là gì?

Câu 10

Điều gì KHÔNG phải là một dấu hiệu cảnh báo về các vấn đề tiềm ẩn trong quản lý vốn lưu động?

Câu 11

Điều gì xảy ra với chu kỳ tiền mặt nếu doanh nghiệp kéo dài thời gian thanh toán cho nhà cung cấp?

Câu 12

Chu kỳ tiền mặt (Cash Conversion Cycle) đo lường điều gì?

Câu 13

Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để dự báo nhu cầu tiền mặt ngắn hạn?

Câu 14

Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro khi đầu tư tiền mặt ngắn hạn?

Câu 15

Điều gì xảy ra nếu doanh nghiệp tăng cường quản lý tín dụng và giảm thời gian thu tiền trung bình?

Câu 16

Một doanh nghiệp có tỷ số thanh toán hiện hành là 1.5. Điều này có nghĩa là gì?

Câu 17

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là một kỹ thuật quản lý các khoản phải trả?

Câu 18

Mục tiêu chính của quản lý vốn lưu động là gì?

Câu 19

Tỷ số nào sau đây đo lường khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp mà không cần dựa vào hàng tồn kho?

Câu 20

Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố ảnh hưởng đến chính sách tín dụng của doanh nghiệp?

Câu 21

Khi nào doanh nghiệp nên sử dụng tài trợ ngắn hạn thay vì tài trợ dài hạn cho nhu cầu vốn lưu động?

Câu 22

Mô hình EOQ (Economic Order Quantity) được sử dụng để làm gì?

Câu 23

Điều gì xảy ra với chi phí cơ hội khi doanh nghiệp giữ quá nhiều tiền mặt?

Câu 24

Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc quản lý hàng tồn kho hiệu quả?

Câu 25

Chính sách vốn lưu động nào sau đây thường được coi là RỦI RO NHẤT?

Câu 26

Khi nào doanh nghiệp nên xem xét sử dụng factoring các khoản phải thu?

Câu 27

Hình thức tài trợ vốn lưu động nào sau đây thường có chi phí CAO NHẤT?

Câu 28

Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp giảm chi phí lưu trữ hàng tồn kho?

Câu 29

Tỷ số thanh toán hiện hành (Current Ratio) được tính như thế nào?

Câu 30

Điều gì KHÔNG phải là một chiến lược để quản lý rủi ro hối đoái trong quản lý vốn lưu động?